Quyết định 1357/QĐ-TCHQ

Ngày 18/05/2021, Tổng cục Thương chính vừa có Quyết định 1357/QĐ-TCHQ ban hành Bảng mã loại hình xuất khẩu, du nhập và chỉ dẫn sử dụng.

Theo ấy quy định đối với bảng mã loại hình xuất khẩu:

  • Bổ sung thêm mã C12 (Hàng hóa từ kho ngoại quan xuất đi nước ngoài);
  • Huỷ bỏ mã E56 (Xuất thành phầm gia công giao hàng tại nội địa);
  • Sửa đổi nội dung chỉ dẫn sử dụng của các mã B11, B12, B13, E52, E62, E82, G23, G61, C22 và H21.

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 1357/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 5 2021

QUYẾT ĐỊNH 1357/QĐ-TCHQ

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Thương chính số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính Phủ quy định cụ thể và giải pháp thi hành Luật Thương chính về thủ tục thương chính, rà soát, giám sát, kiểm soát thương chính; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số Điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính Phủ về quy định công dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thương chính trực thuộc Bộ Nguồn vốn;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nguồn vốn quy định về thủ tục thương chính; rà soát, giám sát thương chính; thuế xuất khẩu, thuế du nhập và điều hành thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, du nhập; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Nguồn vốn sửa đổi, bổ sung 1 số Điều của Thông tư số 38/2015/TT-BTC.

Theo đề xuất của Cục trưởng Cục Gisát hại điều hành về Thương chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mã loại hình xuất khẩu, du nhập và chỉ dẫn sử dụng.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực tính từ lúc ngày 01/6/2021 và thay thế công văn số 2765/TCHQ-GSQL ngày 01/04/2015 của Tổng cục Thương chính về mã loại hình XNK trên hệ thống VNACCS.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các tờ khai thương chính đã đăng ký theo loại hình tương ứng trước ngày Quyết định này có hiệu lực, nếu có chỉnh sửa mục tiêu sử dụng, đăng ký tờ khai thương chính theo loại hình xuất khẩu, du nhập mới thì sử dụng mã loại hình theo quy định tại Quyết định này tính từ lúc thời khắc đăng ký tờ khai thương chính mới.

2. Đối với các mã loại hình đã được quy định tại Quyết định này mà thủ tục thương chính chưa được quy định chi tiết tại các Nghị định của Chính phủ và Thông tư của Bộ Nguồn vốn thì chưa tiến hành cho tới lúc có quy định chi tiết.

Điều 4. Tổ chức tiến hành:

1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thương chính chịu nghĩa vụ thi hành Quyết định này.

2. Cục Thương chính các tỉnh, thành thị lãnh đạo các Chi cục Thương chính trực thuộc công bố công khai Quyết định này tại các vị trí làm thủ tục thương chính để người khai thương chính biết, tiến hành.

3. Trong giai đoạn tiến hành, nếu có vướng mắc nảy sinh, Cục Thương chính các tỉnh, thành thị tổng hợp, báo cáo về Tổng cục Thương chính (qua Cục Gisát hại điều hành về Thương chính) để được chỉ dẫn tiến hành./.

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Phòng TM&CN Việt Nam (để phối hợp);
– Website thương chính (để công bố);
– Lưu: VT, GSQL (10 b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG


Mai Xuân Thành

BẢNG MÃ LOẠI HÌNH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-TCHQ ngày 18/5/2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thương chính)

I. MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU

TT Mã LH Khai liên kết Tên Chỉ dẫn sử dụng Ghi chú

1

B11

X

Xuất kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp:

a) công ty xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài hoặc xuất khẩu vào khu phi quan thuế, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài theo hiệp đồng sắm bán

b) Doanh nghiệp có vốn đầu cơ nước ngoài (bao gồm cả DNCX) tiến hành quyền kinh doanh xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ sắm trong nước.

2

B12

Xuất sau lúc đã tạm xuất

Sử dụng trong trường hợp:

a) Doanh nghiệp đã tạm xuất hàng hóa mà ko tái nhập quay về nhưng mà chỉnh sửa mục tiêu sử dụng để bán, tặng hoặc dùng hàng hóa này với mục tiêu khác ở nước ngoài hoặc trong khu phi quan thuế, DNCX.

b) Hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài hoặc trong khu phi quan thuế, DNCX mà ko tái nhập quay về nhưng mà chỉnh sửa mục tiêu sử dụng để bán, biếu, tặng, tiêu hủy tại nước ngoài hoặc trong khu phi quan thuế, DNCX

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa đã tạm xuất theo mã loại hình G61

3

B13

X

Xuất khẩu hàng đã du nhập

Sử dụng trong trường hợp:

a) Xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ du nhập (chưa qua giai đoạn gia công, chế biến) ra nước ngoài hoặc vào khu phi quan thuế, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài;

b) Hàng hóa thanh lý của công ty chế xuất và máy móc, thiết bị được miễn thuế thanh lý theo vẻ ngoài bán ra nước ngoài hoặc bán vào DNCX;

c) Xuất khẩu vật liệu, vật tư dôi thừa của hoạt động gia công, SXXK, chế xuất ra nước ngoài hoặc vào khu phi quan thuế, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài;

4

E42

X

Xuất khẩu thành phầm của DNCX

Sử dụng trong trường hợp xuất khẩu thành phầm của DNCX ra nước ngoài và xuất vào nội địa.

Trường hợp xuất vào nội địa phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ

5

E52

X

Xuất thành phầm gia công cho thương gia nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp:

a) Xuất thành phầm cho đối tác thuê gia công ở nước ngoài hoặc giao hàng theo chỉ định của bên đặt gia công;

b) Xuất khẩu thành phầm gia công tự hỗ trợ vật liệu

c) Xuất trả thành phầm gia công cho DNCX, công ty trong khu phi quan thuế;

d) Xuất khẩu suất ăn của hãng hàng ko nước ngoài cho phi cơ xuất cảnh.

Trường hợp xuất vào DNCX, khu phi quan thuế phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ.

6

E54

X

Xuất vật liệu gia công từ hiệp đồng này sang hiệp đồng khác

Sử dụng trong trường hợp: Chuyển vật liệu, vật tư từ hiệp đồng này sang hiệp đồng khác, ko bao gồm việc chuyển thiết bị, máy móc.

Xem xét:

– Thiết bị máy móc khai báo theo cơ chế tạm, lúc chuyển mục tiêu sử dụng G23;

– Trường hợp này phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ.

7

E62

X

Xuất thành phầm sản xuất xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp:

a) Xuất thành phầm được sản xuất từ toàn thể hoặc 1 phần vật liệu du nhập ra nước ngoài hoặc vào khu phi quan thuế (bao gồm trường hợp xuất cho thương gia nước ngoài và được chỉ định giao hàng tại Việt Nam)

b) Xuất khẩu suất ăn cho phi cơ của hãng hàng ko Việt Nam

Trường hợp xuất vào nội địa phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ.

8

E82

X

Xuất vật liệu, vật tư thuê gia công ở nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp công ty Việt Nam xuất vật liệu, vật tư thuê nước ngoài gia công hoặc thuê DNCX gia công;

Trường hợp xuất khẩu máy móc, thiết bị theo dõi bằng cơ chế tạm G61.

9

G21

X

Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng đã tạm nhập theo loại hình kinh doanh TNTX mã G11 (bao gồm hoán đổi xăng dầu tái xuất).

Doanh nghiệp tự xác định và khai thời hạn lưu giữ tại Việt Nam trên tờ khai thương chính. Trường hợp gia hạn phải tiến hành sửa đổi, bổ sung thông tin điều hành hàng TNTX.

10

G22

X

Tái xuất máy móc, thiết bị đã tạm nhập để chuyên dụng cho dự án có thời hạn

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa là máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chuyên chở của các tổ chức, tư nhân đã tạm nhập theo mã G12.

Doanh nghiệp tự xác định và khai thời hạn lưu giữ tại Việt Nam trên tờ khai thương chính. Trường hợp gia hạn phải tiến hành sửa đổi, bổ sung thông tin điều hành hàng TNTX.

11

G23

X

Tái xuất hàng tạm nhập miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng hóa đã tạm nhập sử dụng mã G13, A44.

12

G24

X

Tái xuất khác

Sử dụng trong các trường hợp tái xuất hàng hóa đã tạm nhập theo mã G14.

13

G61

X

Tạm xuất hàng hóa

Sử dụng trong trường hợp:

a) Tạm xuất hàng hóa ra nước ngoài, vào khu phi quan thuế hoặc từ khu phi quan thuế ra nước ngoài theo cơ chế tạm;

b) Tạm xuất hàng hóa của tư nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thuế;

c) Hàng hóa tạm xuất để tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu thành phầm, sự kiện thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoặc các sự kiện khác;

d) Máy móc, thiết bị, công cụ nghề nghiệp tạm xuất để chuyên dụng cho công tác trong thời hạn nhất mực hoặc chuyên dụng cho hoạt động đặt gia công nước ngoài;

đ) Hàng hóa tạm xuất để bảo hành, tu sửa, thay thế;

e) Phương tiện quay vòng theo phương thức tạm xuất để chứa hàng hóa xuất khẩu, du nhập;

g) Thiết bị, máy móc, dụng cụ xây đắp, khuôn, mẫu tạm xuất để sản xuất, xây đắp công trình tiến hành dự án, thí điểm;

h) Tạm xuất hàng hóa khác.

14

C12

X

Hàng hóa từ kho ngoại quan xuất đi nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp:

– Hàng hóa đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu phi quan thuế;

– Hàng hóa đưa từ kho ngoại quan này qua kho ngoại quan khác.

15

C22

X

Hàng đưa ra khu phi quan thuế

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu từ khu phi quan thuế (trừ công ty chế xuất, kho ngoại quan) ra nước ngoài hoặc vào thị phần nội địa.

16

H21

X

Xuất khẩu hàng khác

Sử dụng trong trường hợp:

a) Hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức, tư nhân ở Việt Nam gửi cho tổ chức, tư nhân ở nước ngoài;

b) Hàng hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này;

c) Hàng hóa là của cải vận động của tổ chức, tư nhân;

d) Hàng hóa trợ giúp nhân đạo, trợ giúp ko hoàn lại;

e) Hàng mẫu;

g) Hành lý tư nhân của người xuất cảnh gửi theo vận đơn, hàng hóa mang theo người xuất cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế;

h) Các hàng hóa khác chưa được định danh ở trên.

2. MÃ LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU

TT

Mã LH

Khai liên kết

Tên

Hướng dẫn sử dụng

Ghi chú

1

A11

Nhập kinh doanh tiêu dùng

Sử dụng trong trường hợp công ty du nhập hàng hóa để kinh doanh, tiêu dùng, bao gồm:

a) Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài;

b) Nhập khẩu hàng hóa từ khu phi quan thuế, DNCX;

c) Nhập khẩu tại chỗ.

Riêng công ty có vốn đầu cơ nước ngoài, công ty du nhập theo giấy chứng thực đăng ký quyền du nhập sử dụng mã loại hình A41 để làm thủ tục du nhập.

2

A12

Nhập kinh doanh sản xuất

Sử dụng trong trường hợp công ty Việt Nam nhập vật liệu, vật tư, máy móc, thiết bị chuyên dụng cho sản xuất trong nước (bao gồm cả hàng hóa du nhập để tiến hành dự án đầu cơ):

a) Nhập khẩu từ nước ngoài;

b) Nhập khẩu từ khu phi quan thuế, DNCX;

c) Nhập khẩu tại chỗ (trừ GC, SXXK, DNCX và công ty trong khu phi quan thuế);

d) Nhập khẩu hàng hóa theo vẻ ngoài thuê sắm nguồn vốn.

3

A21

Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp công ty chuyển tiêu thụ nội địa có xuất xứ từ tạm du nhập. Trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa từ các nguồn khác sử dụng mã A42.

4

A31

Nhập khẩu hàng hóa đã xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp tái nhập hàng đã xuất khẩu của các loại hình xuất kinh doanh, xuất thành phầm gia công, xuất thành phầm sản xuất xuất khẩu, xuất thành phầm của DNCX, xuất vật liệu đặt nước ngoài gia công (bao gồm: vật liệu, vật tư dôi thừa; phế liệu, phế phẩm), hàng hóa xuất khẩu khác theo loại hình H21 mà bị trả lại để tiêu thụ nội địa hoặc tiêu hủy.

5

A41

Nhập kinh doanh của công ty tiến hành quyền du nhập

Sử dụng trong trường hợp công ty có vốn đầu cơ nước ngoài (bao gồm DNCX), công ty nước ngoài ko hiện diện tại Việt Nam tiến hành du nhập hàng hóa theo quyền du nhập để bán trực tiếp tại Việt Nam (ko qua sản xuất).

6

A42

Thay đổi mục tiêu sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa từ các loại hình khác, trừ tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp:

a) Doanh nghiệp du nhập hàng hóa thuộc nhân vật ko chịu thuế, miễn thuế, khuyến mại thuế (bao gồm cả hạn ngạch quan thuế), sau ấy chỉnh sửa mục tiêu sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa, trừ hàng hóa tạm nhập tái xuất (bao gồm cả kinh doanh tạm nhập tái xuất).

b) Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa tại chỗ quá thời hạn 15 ngày, tính từ lúc ngày thông quan tờ khai xuất khẩu tại chỗ, mà công ty ko công bố cho cơ quan thương chính thông tin tờ khai thương chính du nhập tại chỗ tương ứng đã chấm dứt thủ tục thương chính.

7

A43

X

Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình khuyến mại thuế

Sử dụng trong trường hợp công ty du nhập linh kiện oto theo Chương trình khuyến mại thuế để sản xuất, lắp ráp xe oto (Chương trình khuyến mại thuế); vật liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các thành phầm công nghiệp phân phối dành đầu tiên tăng trưởng cho ngành sản xuất, lắp ráp oto công đoạn 5 2020-2024 (gọi tắt là Chương trình khuyến mại thuế CNHT oto) quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ

8

A44

Tạm nhập hàng hóa bán tại shop miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp công ty tạm nhập hàng hóa bán tại shop miễn thuế.

9

E11

X

Nhập vật liệu của DNCX từ nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp DNCX nhập vật liệu, vật tư từ nước ngoài để sản xuất, gia công.

10

E13

X

Nhập hàng hóa khác vào DNCX

Sử dụng trong trường hợp DNCX du nhập từ nước ngoài, từ nội địa hoặc từ DNCX khác và thuê sắm nguồn vốn:

a) Phương tiện công cụ, hàng hóa tạo của cải cố định, trừ trường hợp tạm nhập máy móc, thiết bị theo vẻ ngoài thuê mượn, hàng hóa du nhập tiến hành theo G12;

b) Hàng hóa khác chỉ sử dụng trong công ty chế xuất (thuộc nhân vật ko chịu thuế).

11

E15

Nhập vật liệu, vật tư của DNCX từ nội địa

Sử dụng trong trường hợp DNCX du nhập vật liệu, vật tư để sản xuất, gia công từ nội địa hoặc từ DNCX, công ty trong khu phi quan thuế khác.

12

E21

X

Nhập vật liệu, vật tư để gia công cho thương gia nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp:

a) Nhập khẩu vật liệu, vật tư để gia công cho thương gia nước ngoài hoặc DNCX, công ty trong khu phi quan thuế từ các nguồn: Nhập khẩu từ nước ngoài của bên đặt gia công; Nhập khẩu theo chỉ định của bên đặt gia công; Tự hỗ trợ từ nguồn du nhập theo thỏa thuận với bên đặt gia công.

b) Nhập khẩu hàng hóa để hỗ trợ cho phi cơ của hãng hàng ko nước ngoài xuất cảnh

13

E23

X

Nhập vật liệu, vật tư gia công từ hiệp đồng khác chuyển sang

Sử dụng trong trường hợp nhận vật liệu, vật tư từ hiệp đồng gia công khác chuyển sang theo thủ tục XNK tại chỗ.

14

E31

X

Nhập vật liệu sản xuất xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp du nhập vật liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu từ các nguồn:

a) Từ nước ngoài;

b) Từ khu phi quan thuế, DNCX;

c) Nhập tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài.

d) Nhập khẩu hàng hóa để hỗ trợ cho phi cơ của hãng hàng ko Việt Nam xuất cảnh

Vận dụng đối với các trường hợp phục vụ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 134/2016/NĐ-CP. Trường hợp ko phục vụ, thì khai báo theo loại hình A12.

15

E33

X

Nhập vật liệu, vật tư vào kho bảo thuế

Sử dụng trong trường hợp nhập vật liệu, vật tư đưa vào kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu.

16

E41

Nhập thành phầm thuê gia công ở nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp công ty Việt Nam (bao gồm cả DNCX) nhập lại thành phầm sau lúc gia công ở nước ngoài hoặc thuê DNCX gia công.

17

G11

Tạm nhập hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

Sử dụng trong trường hợp công ty du nhập hàng hóa theo loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất

18

G12

Tạm nhập máy móc, thiết bị chuyên dụng cho dự án có thời hạn

Sử dụng trong trường hợp:

a) Thiết bị, máy móc, dụng cụ xây đắp, dụng cụ chuyên chở, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất để sản xuất, xây đắp xây dựng, lắp đặt công trình, tiến hành dự án, thí điểm;

b) Tàu biển, phi cơ tạm nhập – tái xuất để tu sửa, bảo dưỡng tại Việt Nam

19

G13

Tạm nhập miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp:

a) Hàng hóa tạm nhập để tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu thành phầm, sự kiện thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoặc các sự kiện khác;

b) Máy móc, thiết bị tạm nhập để thí điểm, nghiên cứu tăng trưởng thành phầm;

c) Máy móc, thiết bị, công cụ nghề nghiệp tạm nhập để chuyên dụng cho công tác trong thời hạn nhất mực hoặc chuyên dụng cho gia công cho thương gia nước ngoài, gia công cho DNCX, trừ trường hợp máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chuyên chở của các tổ chức, tư nhân được phép tạm nhập để tiến hành các dự án đầu cơ, xây đắp xây dựng, lắp đặt công trình, chuyên dụng cho sản xuất;

c) Máy móc, thiết bị, linh kiện, phụ tùng tạm nhập để thay thế, tu sửa tàu biển, phi cơ nước ngoài;

d) Hàng hóa tạm nhập để hỗ trợ cho tàu biển, phi cơ nước ngoài neo đậu tại cảng Việt Nam;

đ) Hàng hóa tạm nhập để bảo hành, tu sửa, thay thế;

e) Phương tiện quay vòng theo phương thức tạm nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, du nhập;

g) Hàng hóa tái nhập hàng của các loại hình xuất kinh doanh, xuất thành phầm gia công, xuất thành phầm sản xuất xuất khẩu, xuất thành phầm của DNCX, xuất khẩu hàng hóa khác bị trả lại để tu sửa, tái chế sau ấy tái xuất trả lại người dùng hoặc tái xuất sang nước thứ 3 hoặc vào khu phi quan thuế.

h) Máy móc thiết bị chuyển từ hiệp đồng gia công này sang hiệp đồng gia công khác

Doanh nghiệp phải khai báo mã loại hình cộng với các mã miễn thuế hoặc ko chịu thuế tùy thuộc vào các trường hợp nêu trên (tham khảo các Bảng mã tại www.customs.gov.vn)

20

G14

Tạm nhập khác

Sử dụng trong trường hợp:

a) Oto, xe máy tạm nhập của các tổ chức, tư nhân được lợi khuyến mại miễn trừ ngoại giao;

b) Sử dụng trong các trường hợp tạm nhập khác chưa được cụ thể nêu tại G11, G12, G13.

21

G51

Tái nhập hàng hóa đã tạm xuất

Sử dụng trong trường hợp du nhập hàng hóa đã tạm xuất (xuất theo cơ chế tạm) bao gồm:

a) Hàng hóa đã tạm xuất để tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu thành phầm, sự kiện thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoặc các sự kiện khác;

b) Máy móc, thiết bị, công cụ nghề nghiệp đã tạm xuất để chuyên dụng cho công tác trong thời hạn nhất mực hoặc chuyên dụng cho hoạt động gia công ở nước ngoài;

c) Hàng hóa đã tạm xuất gửi đi bảo hành, tu sửa;

d) Hàng hóa đã tạm xuất dụng cụ chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ…);

đ) Hàng hóa đã tạm xuất của những tư nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thuế;

e) Hàng hóa đã tạm xuất là công cụ, nghề nghiệp, dụng cụ làm việc tạm xuất có thời hạn của cơ quan, tổ chức, của người xuất cảnh;

g) Hàng hóa đã tạm xuất là thiết bị, máy móc, dụng cụ xây đắp, khuôn, mẫu để sản xuất, xây đắp công trình tiến hành dự án, thí điểm;

h) Tái nhập các hàng hóa đã tạm xuất khác.

22

C11

X

Hàng nước ngoài gửi kho ngoại quan

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan; hàng hóa đưa từ kho ngoại quan khác.

23

C21

X

Hàng đưa vào khu phi quan thuế

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa từ nước ngoài đưa vào khu phi quan thuế, trừ hàng hóa đưa vào công ty chế xuất, khu chế xuất, kho bảo thuế.

24

H11

Hàng du nhập khác

Sử dụng trong trường hợp:

a) Quà biếu, quà tặng của tổ chức, tư nhân nước ngoài gửi cho tổ chức, tư nhân ở Việt Nam;

b) Hàng hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này (trừ oto, xe máy sử dụng mã G14);

c) Hàng hóa là của cải vận động của tổ chức, tư nhân;

d) Hàng hóa trợ giúp nhân đạo, trợ giúp ko hoàn lại;

đ) Hàng mẫu;

e) Hành lý tư nhân của người nhập cảnh gửi theo vận đơn

g) Hàng hóa mang theo người nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế;

h) Hàng hóa du nhập của thương gia nước ngoài được phép kinh doanh tại chợ biên thuỳ;

i) Các hàng hóa khác chưa được định danh ở trên.

.


Thông tin thêm về Quyết định 1357/QĐ-TCHQ

Ngày 18/05/2021, Tổng cục Thương chính vừa có Quyết định 1357/QĐ-TCHQ ban hành Bảng mã loại hình xuất khẩu, du nhập và chỉ dẫn sử dụng.
Theo ấy quy định đối với bảng mã loại hình xuất khẩu:

Bổ sung thêm mã C12 (Hàng hóa từ kho ngoại quan xuất đi nước ngoài);
Huỷ bỏ mã E56 (Xuất thành phầm gia công giao hàng tại nội địa);
Sửa đổi nội dung chỉ dẫn sử dụng của các mã B11, B12, B13, E52, E62, E82, G23, G61, C22 và H21.

BỘ TÀI CHÍNHTỔNG CỤC HẢI QUAN——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 1357/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 5 2021

QUYẾT ĐỊNH 1357/QĐ-TCHQ
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Thương chính số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính Phủ quy định cụ thể và giải pháp thi hành Luật Thương chính về thủ tục thương chính, rà soát, giám sát, kiểm soát thương chính; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số Điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính Phủ về quy định công dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thương chính trực thuộc Bộ Nguồn vốn;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nguồn vốn quy định về thủ tục thương chính; rà soát, giám sát thương chính; thuế xuất khẩu, thuế du nhập và điều hành thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, du nhập; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Nguồn vốn sửa đổi, bổ sung 1 số Điều của Thông tư số 38/2015/TT-BTC.
Theo đề xuất của Cục trưởng Cục Gisát hại điều hành về Thương chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mã loại hình xuất khẩu, du nhập và chỉ dẫn sử dụng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực tính từ lúc ngày 01/6/2021 và thay thế công văn số 2765/TCHQ-GSQL ngày 01/04/2015 của Tổng cục Thương chính về mã loại hình XNK trên hệ thống VNACCS.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các tờ khai thương chính đã đăng ký theo loại hình tương ứng trước ngày Quyết định này có hiệu lực, nếu có chỉnh sửa mục tiêu sử dụng, đăng ký tờ khai thương chính theo loại hình xuất khẩu, du nhập mới thì sử dụng mã loại hình theo quy định tại Quyết định này tính từ lúc thời khắc đăng ký tờ khai thương chính mới.
2. Đối với các mã loại hình đã được quy định tại Quyết định này mà thủ tục thương chính chưa được quy định chi tiết tại các Nghị định của Chính phủ và Thông tư của Bộ Nguồn vốn thì chưa tiến hành cho tới lúc có quy định chi tiết.
Điều 4. Tổ chức tiến hành:
1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thương chính chịu nghĩa vụ thi hành Quyết định này.
2. Cục Thương chính các tỉnh, thành thị lãnh đạo các Chi cục Thương chính trực thuộc công bố công khai Quyết định này tại các vị trí làm thủ tục thương chính để người khai thương chính biết, tiến hành.
3. Trong giai đoạn tiến hành, nếu có vướng mắc nảy sinh, Cục Thương chính các tỉnh, thành thị tổng hợp, báo cáo về Tổng cục Thương chính (qua Cục Gisát hại điều hành về Thương chính) để được chỉ dẫn tiến hành./.

Nơi nhận:– Như Điều 4;– Phòng TM&CN Việt Nam (để phối hợp);– Website thương chính (để công bố);– Lưu: VT, GSQL (10 b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNGPHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNGMai Xuân Thành

BẢNG MÃ LOẠI HÌNH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-TCHQ ngày 18/5/2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thương chính)
I. MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU

TT
Mã LH
Khai liên kết
Tên
Chỉ dẫn sử dụng
Ghi chú

1

B11

X

Xuất kinh doanh

Sử dụng trong trường hợp:
a) công ty xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài hoặc xuất khẩu vào khu phi quan thuế, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài theo hiệp đồng sắm bán
b) Doanh nghiệp có vốn đầu cơ nước ngoài (bao gồm cả DNCX) tiến hành quyền kinh doanh xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ sắm trong nước.

2

B12

Xuất sau lúc đã tạm xuất

Sử dụng trong trường hợp:
a) Doanh nghiệp đã tạm xuất hàng hóa mà ko tái nhập quay về nhưng mà chỉnh sửa mục tiêu sử dụng để bán, tặng hoặc dùng hàng hóa này với mục tiêu khác ở nước ngoài hoặc trong khu phi quan thuế, DNCX.
b) Hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài hoặc trong khu phi quan thuế, DNCX mà ko tái nhập quay về nhưng mà chỉnh sửa mục tiêu sử dụng để bán, biếu, tặng, tiêu hủy tại nước ngoài hoặc trong khu phi quan thuế, DNCX

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa đã tạm xuất theo mã loại hình G61

3

B13

X

Xuất khẩu hàng đã du nhập

Sử dụng trong trường hợp:
a) Xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ du nhập (chưa qua giai đoạn gia công, chế biến) ra nước ngoài hoặc vào khu phi quan thuế, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài;
b) Hàng hóa thanh lý của công ty chế xuất và máy móc, thiết bị được miễn thuế thanh lý theo vẻ ngoài bán ra nước ngoài hoặc bán vào DNCX;
c) Xuất khẩu vật liệu, vật tư dôi thừa của hoạt động gia công, SXXK, chế xuất ra nước ngoài hoặc vào khu phi quan thuế, DNCX hoặc xuất khẩu tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài;

4

E42

X

Xuất khẩu thành phầm của DNCX

Sử dụng trong trường hợp xuất khẩu thành phầm của DNCX ra nước ngoài và xuất vào nội địa.

Trường hợp xuất vào nội địa phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ

5

E52

X

Xuất thành phầm gia công cho thương gia nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp:
a) Xuất thành phầm cho đối tác thuê gia công ở nước ngoài hoặc giao hàng theo chỉ định của bên đặt gia công;
b) Xuất khẩu thành phầm gia công tự hỗ trợ vật liệu
c) Xuất trả thành phầm gia công cho DNCX, công ty trong khu phi quan thuế;
d) Xuất khẩu suất ăn của hãng hàng ko nước ngoài cho phi cơ xuất cảnh.

Trường hợp xuất vào DNCX, khu phi quan thuế phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ.

6

E54

X

Xuất vật liệu gia công từ hiệp đồng này sang hiệp đồng khác

Sử dụng trong trường hợp: Chuyển vật liệu, vật tư từ hiệp đồng này sang hiệp đồng khác, ko bao gồm việc chuyển thiết bị, máy móc.

Xem xét:
– Thiết bị máy móc khai báo theo cơ chế tạm, lúc chuyển mục tiêu sử dụng G23;
– Trường hợp này phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ.

7

E62

X

Xuất thành phầm sản xuất xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp:
a) Xuất thành phầm được sản xuất từ toàn thể hoặc 1 phần vật liệu du nhập ra nước ngoài hoặc vào khu phi quan thuế (bao gồm trường hợp xuất cho thương gia nước ngoài và được chỉ định giao hàng tại Việt Nam)
b) Xuất khẩu suất ăn cho phi cơ của hãng hàng ko Việt Nam

Trường hợp xuất vào nội địa phải khai các mục tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích chuyên chở bảo thuế và mục tiêu số điều hành nội bộ.

8

E82

X

Xuất vật liệu, vật tư thuê gia công ở nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp công ty Việt Nam xuất vật liệu, vật tư thuê nước ngoài gia công hoặc thuê DNCX gia công;
Trường hợp xuất khẩu máy móc, thiết bị theo dõi bằng cơ chế tạm G61.

9

G21

X

Tái xuất hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng đã tạm nhập theo loại hình kinh doanh TNTX mã G11 (bao gồm hoán đổi xăng dầu tái xuất).

Doanh nghiệp tự xác định và khai thời hạn lưu giữ tại Việt Nam trên tờ khai thương chính. Trường hợp gia hạn phải tiến hành sửa đổi, bổ sung thông tin điều hành hàng TNTX.

10

G22

X

Tái xuất máy móc, thiết bị đã tạm nhập để chuyên dụng cho dự án có thời hạn

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa là máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chuyên chở của các tổ chức, tư nhân đã tạm nhập theo mã G12.

Doanh nghiệp tự xác định và khai thời hạn lưu giữ tại Việt Nam trên tờ khai thương chính. Trường hợp gia hạn phải tiến hành sửa đổi, bổ sung thông tin điều hành hàng TNTX.

11

G23

X

Tái xuất hàng tạm nhập miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng hóa đã tạm nhập sử dụng mã G13, A44.

12

G24

X

Tái xuất khác

Sử dụng trong các trường hợp tái xuất hàng hóa đã tạm nhập theo mã G14.

13

G61

X

Tạm xuất hàng hóa

Sử dụng trong trường hợp:
a) Tạm xuất hàng hóa ra nước ngoài, vào khu phi quan thuế hoặc từ khu phi quan thuế ra nước ngoài theo cơ chế tạm;
b) Tạm xuất hàng hóa của tư nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thuế;
c) Hàng hóa tạm xuất để tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu thành phầm, sự kiện thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoặc các sự kiện khác;
d) Máy móc, thiết bị, công cụ nghề nghiệp tạm xuất để chuyên dụng cho công tác trong thời hạn nhất mực hoặc chuyên dụng cho hoạt động đặt gia công nước ngoài;
đ) Hàng hóa tạm xuất để bảo hành, tu sửa, thay thế;
e) Phương tiện quay vòng theo phương thức tạm xuất để chứa hàng hóa xuất khẩu, du nhập;
g) Thiết bị, máy móc, dụng cụ xây đắp, khuôn, mẫu tạm xuất để sản xuất, xây đắp công trình tiến hành dự án, thí điểm;
h) Tạm xuất hàng hóa khác.

14

C12

X

Hàng hóa từ kho ngoại quan xuất đi nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp:
– Hàng hóa đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu phi quan thuế;
– Hàng hóa đưa từ kho ngoại quan này qua kho ngoại quan khác.

15

C22

X

Hàng đưa ra khu phi quan thuế

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu từ khu phi quan thuế (trừ công ty chế xuất, kho ngoại quan) ra nước ngoài hoặc vào thị phần nội địa.

16

H21

X

Xuất khẩu hàng khác

Sử dụng trong trường hợp:
a) Hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức, tư nhân ở Việt Nam gửi cho tổ chức, tư nhân ở nước ngoài;
b) Hàng hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này;
c) Hàng hóa là của cải vận động của tổ chức, tư nhân;
d) Hàng hóa trợ giúp nhân đạo, trợ giúp ko hoàn lại;
e) Hàng mẫu;
g) Hành lý tư nhân của người xuất cảnh gửi theo vận đơn, hàng hóa mang theo người xuất cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế;
h) Các hàng hóa khác chưa được định danh ở trên.

2. MÃ LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU

TT

Mã LH

Khai liên kết

Tên

Chỉ dẫn sử dụng

Ghi chú

1

A11

Nhập kinh doanh tiêu dùng

Sử dụng trong trường hợp công ty du nhập hàng hóa để kinh doanh, tiêu dùng, bao gồm:
a) Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài;
b) Nhập khẩu hàng hóa từ khu phi quan thuế, DNCX;
c) Nhập khẩu tại chỗ.

Riêng công ty có vốn đầu cơ nước ngoài, công ty du nhập theo giấy chứng thực đăng ký quyền du nhập sử dụng mã loại hình A41 để làm thủ tục du nhập.

2

A12

Nhập kinh doanh sản xuất

Sử dụng trong trường hợp công ty Việt Nam nhập vật liệu, vật tư, máy móc, thiết bị chuyên dụng cho sản xuất trong nước (bao gồm cả hàng hóa du nhập để tiến hành dự án đầu cơ):
a) Nhập khẩu từ nước ngoài;
b) Nhập khẩu từ khu phi quan thuế, DNCX;
c) Nhập khẩu tại chỗ (trừ GC, SXXK, DNCX và công ty trong khu phi quan thuế);
d) Nhập khẩu hàng hóa theo vẻ ngoài thuê sắm nguồn vốn.

3

A21

Chuyển tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp công ty chuyển tiêu thụ nội địa có xuất xứ từ tạm du nhập. Trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa từ các nguồn khác sử dụng mã A42.

4

A31

Nhập khẩu hàng hóa đã xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp tái nhập hàng đã xuất khẩu của các loại hình xuất kinh doanh, xuất thành phầm gia công, xuất thành phầm sản xuất xuất khẩu, xuất thành phầm của DNCX, xuất vật liệu đặt nước ngoài gia công (bao gồm: vật liệu, vật tư dôi thừa; phế liệu, phế phẩm), hàng hóa xuất khẩu khác theo loại hình H21 mà bị trả lại để tiêu thụ nội địa hoặc tiêu hủy.

5

A41

Nhập kinh doanh của công ty tiến hành quyền du nhập

Sử dụng trong trường hợp công ty có vốn đầu cơ nước ngoài (bao gồm DNCX), công ty nước ngoài ko hiện diện tại Việt Nam tiến hành du nhập hàng hóa theo quyền du nhập để bán trực tiếp tại Việt Nam (ko qua sản xuất).

6

A42

Thay đổi mục tiêu sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa từ các loại hình khác, trừ tạm nhập

Sử dụng trong trường hợp:
a) Doanh nghiệp du nhập hàng hóa thuộc nhân vật ko chịu thuế, miễn thuế, khuyến mại thuế (bao gồm cả hạn ngạch quan thuế), sau ấy chỉnh sửa mục tiêu sử dụng hoặc chuyển tiêu thụ nội địa, trừ hàng hóa tạm nhập tái xuất (bao gồm cả kinh doanh tạm nhập tái xuất).
b) Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa tại chỗ quá thời hạn 15 ngày, tính từ lúc ngày thông quan tờ khai xuất khẩu tại chỗ, mà công ty ko công bố cho cơ quan thương chính thông tin tờ khai thương chính du nhập tại chỗ tương ứng đã chấm dứt thủ tục thương chính.

7

A43

X

Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình khuyến mại thuế

Sử dụng trong trường hợp công ty du nhập linh kiện oto theo Chương trình khuyến mại thuế để sản xuất, lắp ráp xe oto (Chương trình khuyến mại thuế); vật liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các thành phầm công nghiệp phân phối dành đầu tiên tăng trưởng cho ngành sản xuất, lắp ráp oto công đoạn 5 2020-2024 (gọi tắt là Chương trình khuyến mại thuế CNHT oto) quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ

8

A44

Tạm nhập hàng hóa bán tại shop miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp công ty tạm nhập hàng hóa bán tại shop miễn thuế.

9

E11

X

Nhập vật liệu của DNCX từ nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp DNCX nhập vật liệu, vật tư từ nước ngoài để sản xuất, gia công.

10

E13

X

Nhập hàng hóa khác vào DNCX

Sử dụng trong trường hợp DNCX du nhập từ nước ngoài, từ nội địa hoặc từ DNCX khác và thuê sắm nguồn vốn:
a) Phương tiện công cụ, hàng hóa tạo của cải cố định, trừ trường hợp tạm nhập máy móc, thiết bị theo vẻ ngoài thuê mượn, hàng hóa du nhập tiến hành theo G12;
b) Hàng hóa khác chỉ sử dụng trong công ty chế xuất (thuộc nhân vật ko chịu thuế).

11

E15

Nhập vật liệu, vật tư của DNCX từ nội địa

Sử dụng trong trường hợp DNCX du nhập vật liệu, vật tư để sản xuất, gia công từ nội địa hoặc từ DNCX, công ty trong khu phi quan thuế khác.

12

E21

X

Nhập vật liệu, vật tư để gia công cho thương gia nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp:
a) Nhập khẩu vật liệu, vật tư để gia công cho thương gia nước ngoài hoặc DNCX, công ty trong khu phi quan thuế từ các nguồn: Nhập khẩu từ nước ngoài của bên đặt gia công; Nhập khẩu theo chỉ định của bên đặt gia công; Tự hỗ trợ từ nguồn du nhập theo thỏa thuận với bên đặt gia công.
b) Nhập khẩu hàng hóa để hỗ trợ cho phi cơ của hãng hàng ko nước ngoài xuất cảnh

13

E23

X

Nhập vật liệu, vật tư gia công từ hiệp đồng khác chuyển sang

Sử dụng trong trường hợp nhận vật liệu, vật tư từ hiệp đồng gia công khác chuyển sang theo thủ tục XNK tại chỗ.

14

E31

X

Nhập vật liệu sản xuất xuất khẩu

Sử dụng trong trường hợp du nhập vật liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu từ các nguồn:
a) Từ nước ngoài;
b) Từ khu phi quan thuế, DNCX;
c) Nhập tại chỗ theo chỉ định của thương gia nước ngoài.
d) Nhập khẩu hàng hóa để hỗ trợ cho phi cơ của hãng hàng ko Việt Nam xuất cảnh

Vận dụng đối với các trường hợp phục vụ quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 134/2016/NĐ-CP. Trường hợp ko phục vụ, thì khai báo theo loại hình A12.

15

E33

X

Nhập vật liệu, vật tư vào kho bảo thuế

Sử dụng trong trường hợp nhập vật liệu, vật tư đưa vào kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu.

16

E41

Nhập thành phầm thuê gia công ở nước ngoài

Sử dụng trong trường hợp công ty Việt Nam (bao gồm cả DNCX) nhập lại thành phầm sau lúc gia công ở nước ngoài hoặc thuê DNCX gia công.

17

G11

Tạm nhập hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất

Sử dụng trong trường hợp công ty du nhập hàng hóa theo loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất

18

G12

Tạm nhập máy móc, thiết bị chuyên dụng cho dự án có thời hạn

Sử dụng trong trường hợp:
a) Thiết bị, máy móc, dụng cụ xây đắp, dụng cụ chuyên chở, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất để sản xuất, xây đắp xây dựng, lắp đặt công trình, tiến hành dự án, thí điểm;
b) Tàu biển, phi cơ tạm nhập – tái xuất để tu sửa, bảo dưỡng tại Việt Nam

19

G13

Tạm nhập miễn thuế

Sử dụng trong trường hợp:
a) Hàng hóa tạm nhập để tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu thành phầm, sự kiện thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoặc các sự kiện khác;
b) Máy móc, thiết bị tạm nhập để thí điểm, nghiên cứu tăng trưởng thành phầm;
c) Máy móc, thiết bị, công cụ nghề nghiệp tạm nhập để chuyên dụng cho công tác trong thời hạn nhất mực hoặc chuyên dụng cho gia công cho thương gia nước ngoài, gia công cho DNCX, trừ trường hợp máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chuyên chở của các tổ chức, tư nhân được phép tạm nhập để tiến hành các dự án đầu cơ, xây đắp xây dựng, lắp đặt công trình, chuyên dụng cho sản xuất;
c) Máy móc, thiết bị, linh kiện, phụ tùng tạm nhập để thay thế, tu sửa tàu biển, phi cơ nước ngoài;
d) Hàng hóa tạm nhập để hỗ trợ cho tàu biển, phi cơ nước ngoài neo đậu tại cảng Việt Nam;
đ) Hàng hóa tạm nhập để bảo hành, tu sửa, thay thế;
e) Phương tiện quay vòng theo phương thức tạm nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu, du nhập;
g) Hàng hóa tái nhập hàng của các loại hình xuất kinh doanh, xuất thành phầm gia công, xuất thành phầm sản xuất xuất khẩu, xuất thành phầm của DNCX, xuất khẩu hàng hóa khác bị trả lại để tu sửa, tái chế sau ấy tái xuất trả lại người dùng hoặc tái xuất sang nước thứ 3 hoặc vào khu phi quan thuế.
h) Máy móc thiết bị chuyển từ hiệp đồng gia công này sang hiệp đồng gia công khác

Doanh nghiệp phải khai báo mã loại hình cộng với các mã miễn thuế hoặc ko chịu thuế tùy thuộc vào các trường hợp nêu trên (tham khảo các Bảng mã tại www.customs.gov.vn)

20

G14

Tạm nhập khác

Sử dụng trong trường hợp:
a) Oto, xe máy tạm nhập của các tổ chức, tư nhân được lợi khuyến mại miễn trừ ngoại giao;
b) Sử dụng trong các trường hợp tạm nhập khác chưa được cụ thể nêu tại G11, G12, G13.

21

G51

Tái nhập hàng hóa đã tạm xuất

Sử dụng trong trường hợp du nhập hàng hóa đã tạm xuất (xuất theo cơ chế tạm) bao gồm:
a) Hàng hóa đã tạm xuất để tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm, giới thiệu thành phầm, sự kiện thể thao, văn hóa, nghệ thuật hoặc các sự kiện khác;
b) Máy móc, thiết bị, công cụ nghề nghiệp đã tạm xuất để chuyên dụng cho công tác trong thời hạn nhất mực hoặc chuyên dụng cho hoạt động gia công ở nước ngoài;
c) Hàng hóa đã tạm xuất gửi đi bảo hành, tu sửa;
d) Hàng hóa đã tạm xuất dụng cụ chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ…);
đ) Hàng hóa đã tạm xuất của những tư nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thuế;
e) Hàng hóa đã tạm xuất là công cụ, nghề nghiệp, dụng cụ làm việc tạm xuất có thời hạn của cơ quan, tổ chức, của người xuất cảnh;
g) Hàng hóa đã tạm xuất là thiết bị, máy móc, dụng cụ xây đắp, khuôn, mẫu để sản xuất, xây đắp công trình tiến hành dự án, thí điểm;
h) Tái nhập các hàng hóa đã tạm xuất khác.

22

C11

X

Hàng nước ngoài gửi kho ngoại quan

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan; hàng hóa đưa từ kho ngoại quan khác.

23

C21

X

Hàng đưa vào khu phi quan thuế

Sử dụng trong trường hợp hàng hóa từ nước ngoài đưa vào khu phi quan thuế, trừ hàng hóa đưa vào công ty chế xuất, khu chế xuất, kho bảo thuế.

24

H11

Hàng du nhập khác

Sử dụng trong trường hợp:
a) Quà biếu, quà tặng của tổ chức, tư nhân nước ngoài gửi cho tổ chức, tư nhân ở Việt Nam;
b) Hàng hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này (trừ oto, xe máy sử dụng mã G14);
c) Hàng hóa là của cải vận động của tổ chức, tư nhân;
d) Hàng hóa trợ giúp nhân đạo, trợ giúp ko hoàn lại;
đ) Hàng mẫu;
e) Hành lý tư nhân của người nhập cảnh gửi theo vận đơn
g) Hàng hóa mang theo người nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế;
h) Hàng hóa du nhập của thương gia nước ngoài được phép kinh doanh tại chợ biên thuỳ;
i) Các hàng hóa khác chưa được định danh ở trên.

TagsDownload.vn Tài liệu Thuế – Lệ phí – Kinh phí Văn bản luật pháp

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Quyết #định #1357QĐTCHQ


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Quyết #định #1357QĐTCHQ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button