Phương pháp và bài tập tổng hợp về Đòn bẩy môn Vật Lý 6 năm 2021

Hỏi giá »Bài thuyết minh» Mẫu »Chính sách cần tham khảo» Bài thuyết trình về thuốc an thần »m Rn Quy chế 6 5 2021 do ban chỉnh sửa Du Học Mỹ Âu bổ dụng» “xác định tính hợp lí, công lý” và tư nhân ”’thời cơ» © c. Mami »jam lakmitareº back o back’Ã ¢ y!

Phần mềm và € € € € € € € € € € € € € € € € € € € € € € € € €

1. Phòng cân đối

1. ‘á »‹ nh Ä’iá »ƒ 8» ± a O, Ä’iá »ƒm OTrước nhất và ‘iá »ƒm O2 peshk »§a ‘òsellº © y

– nhấm nháp ở trên.

– ‘óTrước nhất. VËy c «ng thøc kh« ng kh «ng kh« ng kh «ng kh« ng kh «ng khÝ.2.

b. Cách sử dụng ‘º shesº © y lúc’ Æ ° á »£ c tờ» £ vá »tờ» ± c và lúc ‘Æ ° á »£ c» £ i vá »’ Æ ° á» ng ‘i

– Sửa Ä’á »‹ vá »‹ a peshk »§a Ä’iá» ƒa duzen »± a O.

– ‘á »‹ nh’ iá »ƒm OTrước nhất.

– ‘á »‹ nh’ iá »ƒm O2.

– So sánh các phím O £ ng OO2 bản vá »› i OOTrước nhất. Nếu vậy:

+ OO2 > OOTrước nhất F2 Trước nhất: ò © y cho lá »£ vá» lá »± c.

+ OO2 Trước nhất F2 > FTrước nhất: ò © y cho lá »£ vá» ‘Æ ° á »ng Ä’i.

LÆ ° u:

Khi đợt bán hàng đã qua đủ »’tôi lÆ ° á» cá đập »§a’ ò ” © yu oo2 cườiTrước nhất có bao lăm chữ cái trong F2 cÅ © nghn FTrước nhất nhiều lá.

C. Mẹ »™ s

2. VẺ ĐẸP KHÁC BIỆT »¤

MOHIMI 1: Nếu bạn có 1 cuốn sách, bạn chẳng thể sắm nó.

HÆ ° á »› ng daº «n giá :: i:

– »Đập kim khí, thoát khỏi nó.

– ».

– Bắp Bình, có thể chỉnh sửa Ēòn hoặc ‘becvan thành’ á »™ ng da» ± a trên nguyên tác của cá »§’ò’ò’sellº © y ko phá £ ‘i Ä’á» ƒ lá »£ vá» tờ »± c hoặc tờ» £ vá »’Æ ° á» Để bán ± ng

THỜI HẠN 2: Bµi tËp tèt nghiÖp, gi¸ trÞ cña m «i tr − êng, c« ng thøc. c kà © o nữa.


HÆ ° á »› ng daº «n giá :: i:

Lë m ra ± a · t c «ng tr × nh b» ng c «ng tr × nh b» ng c «ng tr × nh.
THỜI KỲ 3: Tôi ganh tị với tôi” Tôi ganh tị. Tháng »© trọng lượng ngắn 20 kg, tháng» © 2 tháng 30 kg. Trao giải thưởng »vai»> i Ēòn gA¡nh là ooo, A’IA »xin lỗiTrước nhất‘iá »m dựa dẫm vào tháng» © dy vo Ēòn gánh là O2. Haha” và OOTrước nhất V OO2 ‘à ¢

A. OOTrước nhất = 90 centimet, OO2 = 90 centimet

BOOTrước nhất = 90 centimet, OO2 = 60 centimet

C. OOTrước nhất = 60 centimet, OO2 = 90 centimet

D. OOTrước nhất = 60 centimet, OO2 = 120 centimet

HÆ ° á »› ng daº «n giá :: i:

Tránh “

PTrước nhất = 10.mTrước nhất = 10,20 = 200 N

Tránh “

P2 = 10.m2 = 10,30 = 300 N

:

PTrước nhấtdTrước nhất = P2d2

dTrước nhất/ d2 = P2/ PTrước nhất = 3/2

Váy OOTrước nhất V OO2 Chủ »‹ OOTrước nhất = 90 centimet, OO2 = 60 centimet.

â ‡ ‘pn B

MOFIMI 4: 8 m Ä’A, B là 2 tính »© c tÆ ° á» ng. Khám phá cá.

Pricem £ i

– Không nói lời tạm biệt

P = 10.m = 10.120 = 1200 N

– GA + GB = AB

GB ‡ ‘GB = AB â € “GA = 8 â €“ 3 = 5 m

– FA, FB, P

– ‘:

Fhoặc.AB = P.GB

( Djathtas {{F} _ {A}} = P. frac {GB {{AB} = 1200. Frac {5} {8} = 750N )

– »ƒ provinca FTIẾT KIỆM Chúng tôi coi ấy là 1.

FTIẾT KIỆM.AB = P.GA

( Djathtas {{F} _ {B}} = P. frac {GA} {AB} = 1200. Frac {3} {8} = 450N )

750 N, cá u B la 450 N.

3. SÁNG TẠO

HIỆN 1: Tôi ganh tị với tôi” Tôi ganh tị. Tháng »© trọng lượng ngắn 20 kg, tháng» © 2 tháng 30 kg. Giá trao thá »? I vai»> i Ēòn gA¡nh là ooo, A’IA »là O1, ‘iá» ƒm dựa dẫm hàng tháng »© dy vo Ä’n’ t gn O2. OO1 và OO2 có thể trái và phải ko?

MỘT. OOTrước nhất = 90 centimet, OO2 = 90 centimet

B. OOTrước nhất = 90 centimet, OO2 = 60 centimet

C. OOTrước nhất = 60 centimet, OO2 = 90 centimet

D. OOTrước nhất = 60 centimet, OO2 = 120 centimet

VĂN HÓA 2: Giá sau lúc jo’Ã ¢ ko cho lá »[patch»gjethe»±c?

A. .

B. Ky është peshk»’ ‘ịnh

C. Ä ©y.

D. Është e drejtë” c Ä’á»™ng.

Termi 3: A mund të dalloni nëse e keni gabim kur kërkoni para, do të bëni një gabim kur kërkoni para?

A. .

B. Ä .

C. Përdorni Ēòsellº©y cthƒ»ƒ Ēược flet뻣patch» fletë»±c.

D. .

Kapitulli 4: Në vijim ‘ây, ‘y, nà nà oà ‘òy, ‘y, ‘y, nà nà oà ‘òy, shitjeº©y?

A. Ulni shkallët

B. Libër »

C. Muaji ‘á»±ng nÆ°á»›c

D. Çdo ushqim

Kapitulli 5: Më ndihmo +

A. Kur OO2 < OOsë pari F2 < Fsë pari

B. Kur OO2 = OOsë pari F2 = Fsë pari

C. Kur OO2 > OOsë pari F2 < Fsë pari

D. Kur OO2 > OOsë pari F2 > Fsë pari

Kapitulli 6: Çfarë ju nevojitet pasi Ēây’n’t ”””’vërtet’?

A. Gjithashtu Robecvan

B. Cn ‘ồng ha»“

C. ‘òn

D. Dhjetra

Kapitulli 7: Chá »« «« «« «« «« «« «« ««»»» € ‘£’ ‘» ‘» .

A. gjethe»n n, gjethe»›n n

B. hn

C. heh» h, heh» hh

D. gjethet

Kapitulli 8: Kur ‘Æ°a faqja’™ është ‘Ã¡ nang dá» i chá»— në anën e krahut, th°á» i ne mundemi atë mëngjes» da»¥ng

A. £ y

B. ©y

C. Makinë

D. Ky është peshk»’ ‘ịnh

Kapitulli 9: Peshkimi »Në vijim është ai që nuk punon me peshk» nó

A. Mbylle gojën

B. Hiqni rërën e dorës

C. C°a

D. “”

Seksioni 10: Ç’pritet më tej?

A. Ankesa » £t.

B. Ä ± tetë dollarë.

C. Rrota peshkimi»Ÿ Ēỉfishing»™t fish» .

D. Stalker y.

Kapitulli 11: Nëse ‘ò’ò’º”y rreth ‘iểtetë»±a O, përballë» ‘£’£ ”””””” trá’ trá’ trá’ trá’ trá’ trá’ ” ”””” ‘ o ‘iểm O1 peshk»§a Ēò’ò’ònº©y, gjethet»±fuqishëm mund të përdorni Ēò shesº©y Ä’Æ°á» £c flet뻣patch»fletë»±c në ‘á’£ y?

A. OOsë pari > OO2

B. OOsë pari = 2OO2

C. OOsë pari = OO2

D. OOsë pari < OO2

Kapitulli 12: Përdor Ēòshitº©y Ēược flet뻣patch» fletë»±c kur

A. OOsë pari=OO2

B. OOsë pari>OO2

C. OOsë pari < OO2

D. Shuplaka £ ‘á» u gabuar

Kapitulli 13: ?

A. C°a

B. Sharrë me zinxhir

C. Mbylle gojën

D. Faqet » shishe

Kapitulli 14: Bli»’dhe shet makinën»™ të pjerrët 2000N shes±faqe»™t fletë»±c 500N mund të përdorë Ä’sellº©y :

A. O2O > 4Osë pariO

B. 4Osë pariO > O2O > 2Osë pariO .

C. Osë pariO > 4O2O .

D. O2O = Osë pariO

P FEMRA

së pari

HIQ

3

A

5

I VJETËR

7

HIQ

9

I VJETËR

11

LEHTË

13

A

2

HIQ

4

LEHTË

6

HIQ

8

A

dhjetë

LEHTË

i dymbëdhjeti

I VJETËR

14

A

—(Këndoni) —

Në ‘Ã¢ mÃ’n’.

Shpresojmë që studentët të jenë në gjendje t’i ndihmojnë ata.” Nxënësit janë “gati” dhe “gëzohen” në klasë.

Fat të mirë për ty» c»’t!

.


Thông tin thêm về PhÆ°Æ¡ng pháp và bà i tập tổng hợp về Đòn bẩy môn Vật Lý 6 năm 2021

Xin giới thiệu với các em tài liệu PhÆ°Æ¡ng pháp và bài tập tổng hợp về Đòn bẩy môn Vật Lý 6 năm 2021 do Du Học Mỹ Âu biên soạn gồm phần phÆ°Æ¡ng pháp, ví dụ và bài tập nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức. Mời các em tham khảo tại đây!
PHƯƠNG PHÁP VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ ĐÒN BẨY

 

1. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

a. Cách xác định điểm tá»±a O, điểm O1 và điểm O2 của đòn bẩy

– Điểm tá»±a O là điểm nằm trên đòn bẩy mà tại đó đòn bẩy có thể xoay quanh nó.

– Đòn bẩy có 2 đầu, đầu nào có vật tác dụng lên nó thì đầu đó có điểm O1. Còn đầu kia tay ta cầm để tác dụng lá»±c lên đòn bẩy là có điểm O2.

b. Cách nhận biết dùng đòn bẩy lúc nào được lợi về lá»±c và lúc nào được lợi về đường đi

– Xác định vị trí của điểm tá»±a O.

– Xác định điểm O1.

– Xác định điểm O2.

– So sánh khoảng cách OO2 với OO1. Nếu:

      + OO2 > OO1 thì F2 < F1: Đòn bẩy cho lợi về lá»±c.

      + OO2 < OO1 thì F2 > F1: Đòn bẩy cho lợi về đường đi.

LÆ°u ý: 

Khi bỏ qua khối lượng của đòn bẩy thì nếu OO2 nhỏ hÆ¡n OO1 bao nhiêu lần thì F2 cÅ©ng nhỏ hÆ¡n F1 bấy nhiêu lần.

c. Một số hình ảnh khác về đòn bẩy

2. BÀI TẬP VÍ DỤ

Bài 1: Nêu 1 số ứng dụng của đòn bẩy trong đời sống thá»±c tế ?

Hướng dẫn giải:

– Các dụng cụ hoạt động dá»±a trên nguyên tắc của đòn bẩy có tác dụng cho ta lợi về lá»±c nhÆ°ng lại thiệt về đường đi: dùng búa để nhổ đinh, kéo cắt kim loại, xà beng để di chuyển vật nặng.

– Các dụng cụ hoạt động dá»±a trên nguyên tắc của đòn bẩy có tác dụng cho ta lợi về đường đi nhÆ°ng lại thiệt về lá»±c: dùng kéo cắt giấy, tay chèo thuyền.

– Bập bênh, cân đòn hay cân Rôbecvan hoạt động dá»±a trên nguyên tắc của đòn bẩy không phải để lợi về lá»±c hay lợi về đường đi mà có tác dụng tạo ra sá»± cân bằng

Bài 2: Hãy chi ra cách cải tiến việc sá»­ dụng đòn bẩy ở hình 15.1 để làm giảm lá»±c kéo hÆ¡n.

Hướng dẫn giải:

Để làm giảm lực kéo ở hình 15.1 ta có thể dời giá đỡ đặt điểm tựa O gần ống bê-tông hơn hoặc dùng đòn bẩy dài hơn hoặc buộc thêm gạch, khúc gỗ hoặc các vật nặng khác vào phía cuối đòn bẩy.
Bài 3: Một người gánh một gánh nước. Thùng thứ nhất nặng 20 kg, thùng thứ 2 nặng 30 kg. Gọi điểm tiếp xúc giữa vai với đòn gánh là O, điểm treo thùng thứ nhất vào đòn gánh là O1, điểm treo thùng thứ 2 vào đòn gánh là O2. Hỏi OO1 và OO2 có giá trị nào sau đây thì gánh nước cân bằng?

A. OO1 = 90 centimet, OO2 = 90 centimet

B. OO1 = 90 centimet, OO2 = 60 centimet

C. OO1 = 60 centimet, OO2 = 90 centimet

D. OO1 = 60 centimet, OO2 = 120 centimet

Hướng dẫn giải:

Trọng lượng của thùng thứ nhất là:

P1 = 10.m1 = 10.20 = 200N

Trọng lượng của thùng thứ 2 là:

P2 = 10.m2 = 10.30 = 300N

Để gánh nước cân bằng thì:

P1d1 = P2d2 

⇒ d1/d2 = P2/P1 = 3/2

Vậy OO1 và OO2 có giá trị OO1 = 90cm, OO2 = 60cm.

⇒ Đáp án B

Bài 4: Một chiếc xà không đồng chất dài l = 8 m, khối lượng 120 kg được tì 2 đầu A, B lên 2 bức tường. Trọng tâm của xà cách đầu A một khoảng GA = 3 m. Hãy xác định lực đỡ của tường lên các đầu xà.

Giải

– Trọng lượng của xà bằng:

P = 10.m = 10.120 = 1200 N

– Vì GA + GB = AB

⇒ GB = AB – GA = 8 – 3 = 5 m

– Xà chịu tác dụng của 3 lá»±c FA, FB, P

– Để tính FA ta coi xà là một đòn bẩy có điểm tá»±a tại B. Để xà đứng yên ta có:

FA.AB = P.GB

(Rightarrow {{F}_{A}}=P.frac{GB}{AB}=1200.frac{5}{8}=750N)

– Để tính FB ta coi xà là một đòn bẩy có điểm tá»±a tại A. Để xà đứng yên ta có:

FB.AB = P.GA

(Rightarrow {{F}_{B}}=P.frac{GA}{AB}=1200.frac{3}{8}=450N)

Vậy lực đỡ của bức tường đầu A là 750 N, của bức tường đầu B là 450 N.

3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1:  Một người gánh một gánh nước. Thùng thứ nhất nặng 20 kg, thùng thứ 2 nặng 30 kg. Gọi điểm tiếp xúc giữa vai với đòn gánh là O, điểm treo thùng thứ nhất vào đòn gánh là O1, điểm treo thùng thứ 2 vào đòn gánh là O2. Hỏi OO1 và OO2 có giá trị nào sau đây thì gánh nước cân bằng?

A. OO1 = 90 centimet, OO2 = 90 centimet                      

B. OO1 = 90 centimet, OO2 = 60 centimet

C. OO1 = 60 centimet, OO2 = 90 centimet                      

D. OO1 = 60 centimet, OO2 = 120 centimet

Câu 2:  Máy cÆ¡ đơn giản nào sau đây không cho lợi về lá»±c?

A. Mặt phẳng nghiêng.                                  

B. Ròng rọc cố định    

C. Đòn bẩy.                

D. Ròng rọc động.

Câu 3:  Chọn phát biểu sai lúc nói về tác dụng của đòn bẩy?

A. Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

B. Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

C. Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

D. Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

Câu 4:  Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

A. Cái cầu thang gác                                    

B. Quyển sách nằm trên bàn

C. Thùng đựng nước                                    

D. Mái chèo

Câu 5:  Äiều kiện nào sau đây giúp người sá»­ dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lá»±c nhỏ hÆ¡n trọng lượng của vật?

A. Khi OO2 < OO1 thì F2 < F1                         

B. Khi OO2 = OO1 thì F2 = F1

C. Khi OO2 > OO1 thì F2 < F1                         

D. Khi OO2 > OO1 thì F2 > F1

Câu 6:  Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

A. Cân Robecvan       

B. Cân đồng hồ          

C. Cần đòn                 

D. Cân tạ

Câu 7:  Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lá»±c nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tá»±a tới điểm tác dụng của lá»±c nâng……khoảng cách từ điểm tá»±a tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

A. lớn hÆ¡n, lớn hÆ¡n    

B. nhỏ hÆ¡n, lớn hÆ¡n   

C. nhỏ hÆ¡n, nhỏ hÆ¡n  

D. lớn hơn, nhỏ hơn

Câu 8:  Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sá»­ dụng

A. Đòn bảy                                                   

B. Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

C. Mặt phẳng nghiêng                                   

D. Ròng rọc cố định

Câu 9: Dụng cụ nào sau đây không phải một ứng dụng của đòn bẩy lúc sá»­ dụng nó

A. Cái kéo                  

B. Cái cắt móng tay    

C. Cái cÆ°a                 

D. Cái búa đinh nhỏ

Câu 10:  Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

A. Cầu trượt.                                                

B. Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

C. Bánh xe ở đỉnh cột cờ.                             

D. Cây bấm giấy.

Câu 11:  Nếu đòn bẩy xoay quanh điểm tá»±a O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1 của đòn bẩy, lá»±c nâng vật tác dụng vào điểm O2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lá»±c trong trường hợp nào dưới đây?

A. Khoảng cách OO1 > OO2                          

B. Khoảng cách OO1 = 2OO2

C. Khoảng cách OO1 = OO2                          

D. Khoảng cách OO1 < OO2

Câu 12:  Dùng đòn bẩy được lợi về lá»±c lúc

A.  Khoảng cách OO1=OO2                           

B.  Khoảng cách OO1>OO2

C.  Khoảng cách OO1 < OO2                         

D. Tất cả đều sai

Câu 13:  Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

A. Cái cÆ°a                 

B. Cái kìm                  

C. Cái kéo                  

D. Cái mở nút chai

Câu 14:  Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lá»±c 500N thì phải dùng đòn bẩy có :

A.  O2O > 4O1O                                            

B.  4O1O > O2O > 2O1O .

C.  O1O > 4O2O .                                          

D.  O2O = O1O

ĐÁP ÁN

1

B

3

A

5

C

7

B

9

C

11

D

13

A

2

B

4

D

6

B

8

A

10

D

12

C

14

A

 

—(Hết)—

 

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu PhÆ°Æ¡ng pháp và bài tập tổng hợp về Mặt phẳng nghiêng môn Vật Lý 6 năm 2021. Äá»ƒ xem thêm nhiều tÆ° liệu hữu ích khác, các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Phương pháp và bài tập tổng hợp về Mặt phẳng nghiêng môn Vật Lý 6 năm 2021

357

Phương pháp và bài tập tổng hợp về Máy cơ đơn giản môn Vật Lý 6 năm 2021

469

PhÆ°Æ¡ng pháp và bài tập tổng hợp về Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng của chất môn Vật Lý 6

271

Phương pháp và bài tập tổng hợp về Phép đo lực – Trọng lượng – Khối lượng của vật môn Vật Lý 6

161

Phương pháp và bài tập tổng hợp về Lực đàn hồi – Độ lớn lực đàn hồi môn Vật Lý 6

139

Phương pháp và bài tập tổng hợp về Trọng lực môn Vật Lý 6 năm 2021

154

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#PhÆÆng #phÃp #và #bÃi #táºp #táng #háp #vá #Äòn #báºy #mÃn #Váºt #Lý #nÄm


  • Du Học Mỹ Âu
  • #PhÆÆng #phÃp #và #bÃi #táºp #táng #háp #vá #Äòn #báºy #mÃn #Váºt #Lý #nÄm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button