Nghĩa của “sole” trong tiếng Việt

Du Học Mỹ Âu cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Sole nghĩa là gì
  • So le là gì
  • Sole trong la gì
  • Sole giày là gì
  • Breadwinner là gì
  • So le Tiếng Anh là gì
  • Sole proprietorship La gì
  • Solely là gì

Danh từ, số nhiều .sole, soles

(động vật học) cá bơn

Danh từ

Lòng bàn chân
Đế giày
Nền, bệ, đế

Ngoại động từ

Làm đế; đóng đế vào (giày)

Tính từ 

Duy nhất, độc nhất; đơn độc; một và chỉ một
the sole representative
người đại diện duy nhất
his sole reason is this
cái lý do độc nhất của anh ta là thế này
(từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô đơn, độc hữu
(thuộc) một người (một nhóm); hạn chế chỉ cho một người (một nhóm)
have sole responsibility
duy nhất có trách nhiệm

hình thái từ

  • V-ing: Soling
  • V-ed: Soled

 Chuyên ngành

Xây dựng

đế (bào)
đệ nền, lớp lót
tấm bệ cửa

Y học

gang bàn chân

Kỹ thuật chung  

bản tựa
bậu cửa
bệ
nền
đáy (lò)
đáy đế
đế
ngưỡng cửa
giá đỡ
móng
sole plate
bản mỏng
sole plate or soleplate
mặt móng
tấm đáy
tấm lót

Kinh tế

cá bơn
đế
gan (bàn chân)

 Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa 

adjective
ace , exclusive , individual , lone , one , one and only , onliest , only , only one , particular , remaining , separate , single , solitary , solo , unique , unshared , singular , fancy-free , footloose , spouseless , unattached , unmarried , unwed , alone , desolate , isolated , lonely , unmatched

Từ trái nghĩa 

adjective
shared , together

Du Học Mỹ Âu cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Sole nghĩa là gì
  • So le là gì
  • Sole trong la gì
  • Sole giày là gì
  • Breadwinner là gì
  • So le Tiếng Anh là gì
  • Sole proprietorship La gì
  • Solely là gì

Thông tin thêm về Nghĩa của “sole” trong tiếng Việt

Du Học Mỹ Âu cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:
Sole nghĩa là gì
So le là gì
Sole trong la gì
Sole giày là gì
Breadwinner là gì
So le Tiếng Anh là gì
Sole proprietorship La gì
Solely là gì

Danh từ, số nhiều .sole, soles
(động vật học) cá bơn
Danh từ
Lòng bàn chân
Đế giày
Nền, bệ, đế
Ngoại động từ
Làm đế; đóng đế vào (giày)
Tính từ 
Duy nhất, độc nhất; đơn độc; một và chỉ một

the sole representative
người đại diện duy nhất
his sole reason is this
cái lý do độc nhất của anh ta là thế này

(từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô đơn, độc hữu
(thuộc) một người (một nhóm); hạn chế chỉ cho một người (một nhóm)

have sole responsibility
duy nhất có trách nhiệm

hình thái từ
V-ing: Soling
V-ed: Soled
 Chuyên ngành
Xây dựng
đế (bào)
đệ nền, lớp lót
tấm bệ cửa
Y học
gang bàn chân
Kỹ thuật chung  
bản tựa
bậu cửa
bệ
nền
đáy (lò)
đáy đế
đế
ngưỡng cửa
giá đỡ
móng

sole plate
bản mỏng
sole plate or soleplate
mặt móng

tấm đáy
tấm lót
Kinh tế
cá bơn
đế
gan (bàn chân)
 Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa 
adjective
ace , exclusive , individual , lone , one , one and only , onliest , only , only one , particular , remaining , separate , single , solitary , solo , unique , unshared , singular , fancy-free , footloose , spouseless , unattached , unmarried , unwed , alone , desolate , isolated , lonely , unmatched
Từ trái nghĩa 
adjective
shared , together
Du Học Mỹ Âu cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:
Sole nghĩa là gì
So le là gì
Sole trong la gì
Sole giày là gì
Breadwinner là gì
So le Tiếng Anh là gì
Sole proprietorship La gì
Solely là gì

#Nghĩa #của #sole #trong #tiếng #Việt


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button