Biểu Mẫu

Mẫu giấy chứng nhận hợp quy

Để hàng hóa có đầy đủ điều kiện lưu thông trên thị trường cần rất nhiều yếu tố kiểm duyệt. Trong đó là việc phải đảm bảo có giấy chứng nhận hợp quy. Sau đây là mẫu giấy chứng nhận hợp quy mới nhất theo Thông tư 10/2020/TT-BTTTT.

1. Mẫu giấy chứng nhận hợp quy

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Ministry of Information and Communications

__________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

______________________________

GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP QUY

TYPE APPROVAL CERTIFICATE

Số: ……….

No: ………

(TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN HỢP QUY)

(Name of Certification Body)

CHỨNG NHẬN

It is to certify that

Sản phẩm: ………………………………

Product

Ký hiệu: …………………………………..

Model

Hãng, nơi sản xuất: …………………………..

Manufacturer, place of manufacturing

Đơn vị được cấp: ………………………….

Certificate Holder

Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn: ………………………………

Complies with

Giấy chứng nhận hợp quy này được cấp trên cơ sở Kết quả đo kiểm số …. ngày …. của ……………..

Phương thức chứng nhận:

The Certificate is in reference to Test report No:……………. dated: by: …

Certification system:

Hiệu lực của Giấy chứng nhận:

Validity of the certificate:

– Cho lô hàng số…. /for lottery No:… (1)

– Từ ngày …/…/…. đến ngày …/ …/ …from …/…/… to …/…/… (2)

Thông tin về hiệu lực của Giấy chứng nhận được cập nhật tại website: vnta.gov.vn

Information about the validity of the certificate is update on the website: vnta.gov.vn

Nơi cấp: …………………

Place of Issue

Ngày cấp: ……………….

Date of Issue

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ

Job Title

(Ký tên, đóng dấu)

(Sign and seal)

__________________________________________

– Ghi chú (1): Thông tin này chỉ thể hiện đối với trường hợp chứng nhận theo Phương thức 7 và không thể hiện đối với trường hợp chứng nhận theo Phương thức 1 và Phương thức 5.

– Ghi chú (2): Thông tin này chỉ thể hiện đối với trường hợp chứng nhận theo Phương thức 1 và Phương thức 5 và không thể hiện đối với trường hợp chứng nhận theo Phương thức 7.

2. Thủ tục chứng nhận hợp quy theo quy định mới

1. Các Tổ chức chứng nhận hợp quy thuộc Cục Viễn thông

– TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN 1

Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

– TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN 2

Địa chỉ: Số 60, đường Tân Canh, Phường 1, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

– TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN 3

Địa chỉ: Số 42, đường Trần Quốc Toản, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng

2. Phương thức chứng nhận hợp quy

Các phương thức chứng nhận hợp quy áp dụng tại các Tổ chức chứng nhận hợp quy thuộc Cục Viễn thông gồm các phương thức chứng nhận quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07/05/2020. Cụ thể gồm:

– Phương thức 1: thử nghiệm mẫu điển hình:

Áp dụng để thực hiện cấp Giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa được sản xuất trong dây chuyền đã có chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001 hoặc tương đương).

– Phương thức 5: thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất:

Áp dụng để thực hiện cấp Giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa được sản xuất trong dây chuyền chưa có chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001 hoặc tương đương) nhưng có quy trình sản xuất và giám sát đảm bảo chất lượng để đánh giá.

– Phương thức 7: thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa:

Áp dụng để thực hiện cấp Giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa không áp dụng được theo phương thức 1 hoặc phương thức 5.

3. Thành phần hồ sơ chứng nhận hợp quy

– Văn bản đề nghị chứng nhận hợp quy

– Bản sao giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân (chỉ nộp khi chứng nhận lần đầu hoặc khi các giấy tờ có sự thay đổi):

+ Đối với tổ chức: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định/Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư;

+ Đối với cá nhân: Chứng minh nhân dân/hộ chiếu.

– Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đề nghị CNHQ (bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; thể hiện đầy đủ các nội dung: tên, ký hiệu, các thông tin kỹ thuật của sản phẩm, ảnh chụp bên ngoài, hãng sản xuất);

– Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (áp dụng đối với phương thức 1);

– Kết quả đo kiểm (áp dụng đối với phương thức 1);

– Quy trình sản xuất và quy trình đảm bảo chất lượng sản phẩm (áp dụng đối với phương thức 5);

– Tài liệu liên quan đến lô sản phẩm đề nghị chứng nhận hợp quy (áp dụng đối với phương thức 7).

4. Trình tự xử lý hồ sơ chứng nhận hợp quy

– Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ

– Bước 2: Thỏa thuận chi phí chứng nhận hợp quy;

– Bước 3: Xem xét tính hợp lệ của chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (áp dụng đối với phương thức 1);

– Bước 4: Đánh giá quá trình sản xuất (áp dụng đối với phương thức 5);

– Bước 5: Xem xét sự đồng nhất của lô sản phẩm đề nghị chứng nhận hợp quy (áp dụng đối với phương thức 7);

– Bước 6: Lấy mẫu (áp dụng đối với phương thức 5 và 7);

– Bước 7: Đánh giá sự phù hợp của kết quả đo kiểm;

– Bước 8: Trả kết quả xử lý.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page