LMHT: Chi tiết bản cập nhật 12.11 – Tiếp tục chỉnh sửa Tướng và Nerf Meta trâu bò mới

Là bản update cân bằng lại meta chống chịu khá khó chịu của các tướng Tank đỡ đòn và sát thủ quá yếu hiện tại, hãy cùng điểm qua chi tiết bản cập nhật LMHT 12.11 ngay tại đây để chuẩn bị thay đổi theo lối chơi mới nhé.

Tướng mới ra mắt: Bel’veth – Nữ Chúa Hư Không

Chi tiết bộ kĩ năng của Bel’veth – Nữ Chúa Hư Không

Nội tại – Oải Hương Chết Chóc (Death In Lavender)

  • Bel’Veth có thể hạ gục kẻ địch hoặc những mục tiêu (quái to, rồng, baron, sứ giả, lính xe) để tích điểm nội tại cho mình. Những điểm nội tại này sẽ là thứ giúp cho Bel’Veth có thể gây ra sát thương cộng thêm và hồi máu lại cho cô ta. Mỗi lần kích hoạt thì toàn bộ số nội tại của Bel’Veth sẽ bị tiêu hao hết hoàn toàn.

Q – Hư Không Dậy Sóng (Void Surge)

  • Nội tại: Bel’Veth sẽ có cho mình 4 mũi tên chỉ theo 4 hướng bám xung quanh người mình.
  • Kích hoạt: Bel’Veth sẽ lướt lên phía trước, gây sát thương và làm chậm kẻ địch. Cô nàng có thể dùng chiêu lướt n ày để đi xuyên qua kẻ địch khi bản thân đang kích hoạt chiêu cuối. Sau khi lướt qua một mục tiêu lớn theo hướng mũi tên nội tại (quái to, quái khủng) thì Bel’Veth sẽ được hồi lại kỹ năng lướt, còn đối với những mục tiêu nhỏ (lính, quái nhỏ) thì sẽ giảm đi 40% hồi chiêu.

W – Trên Tầng Đất/ Dưới Vực Sâu (Above and Below)

  • Bel’Veth sẽ kích hoạt khả năng “ngụy trang” của mình trong một khoảng thời gian và kỹ năng này có thể đi xuyên tường. Trong quá trình sử dụng kỹ năng thì Bel’Veth sẽ nhận được thêm tốc độ di chuyển (tương tự như Pyke) và khi kết thúc hành trình lặn của mình thì cô nàng sẽ hất tung những đối thủ xung quanh, đồng thời gây ra thêm sát thương (tương tự như Rek’Sai, Tahm Kench).
  • Nếu kỹ năng được thực hiện trong khi chiêu cuối có hiệu lực thì Bel’Veth sẽ không thể bị chọn làm mục tiêu, cũng như là cô ta có thể làm choáng sau mỗi cú hất tung của mình.

E – Vòng Xoáy Hoàng Kim (Royal Maelstrom)

  • Bel’Veth tạo ra một vòng xoáy tại vị trí chỉ định và kéo tất cả kẻ địch vào, gây sát thương theo thời gian. Tuy nhiên Bel’Veth sẽ không thể di chuyển khi kích hoạt kỹ năng và cô ta sẽ nhận được một lượng giảm sát thương nhận vào. 
  • Khi kích hoạt kỹ năng thêm một lần nữa thì Bel’Veth sẽ gây ra sát thương lên đối phương dựa trên phần trăm sát thương đã gánh chịu. Khi được sử dụng trong thời gian kích hoạt chiêu cuối thì sát thương gây ra theo thời gian sẽ được chuyển thành sát thương chuẩn, đồng thời kỹ năng này sẽ kết thúc bằng một vụ nổ. Lượng giảm sát thương mà Bel’Veth nhận được cũng sẽ được tăng thêm

R – Yến Tiệc Bất Tận (Endless Banquet)

  • Bel’Veth hiện nguyên hình, bản thân nhận được thêm máu, năng lượng, giáp và sát thương, đồng thời các chiêu thức của cô ta sẽ được cường hóa. Trong thời gian biến hình thì Bel’Veth có thể gọi ra những sinh vật giống như cá đuối thông qua điểm thu thập từ nội tại. Nếu tiêu diện được kẻ địch thì thời gian tồn tại của những vật triệu hồi này sẽ tăng thêm, đồng thời hồi lại máu theo phần trăm từ nội tại.

Chi tiết cân bằng sức mạnh Tướng 12.11 LMHT

Aphelios

Nội tại: Sát Thủ Và Tiên Tri

– Tốc độ đánh: 6-36% => 7.5-45%

– Sát lực 4.5-27 => 5.5-33

Brand

Nội tại: Bỏng

– Sát thương thiêu đốt: 3% máu tối đa => 2.5% máu tối đa

– Sat thương nổ: 10-14% máu tối đa => 9-13% máu tối đa

Caitlyn

Q: Bắn Xuyên Táo

– Tỷ lệ SMCK: 130/145/160/175/190% => 125/145/165/185/205%

– Năng lượng: 50/60/70/80/90 => 55/60/65/70/75

E: Lưới 90

– Sát thương cơ bản: 70/110/150/190/230 => 80/130/180/230/280

– Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10 giây => 16/14/12/10/8 giây

Fizz

– Năng lượng mỗi cấp: 37 => 52

– Máu mỗi cấp: 112 => 106

Gragas

Q: Lăn Thùng Rượu

– Tỷ lệ SMPT: 70% => 80%

– Hồi chiêu: 11/10/9/8/7 giây => 10/9/8/7/6 giây

E: Lăn Bụng

– Hồi chiêu: 16/15/14/13/12 giây => 14/13.5/13/12.5/12 giây

Gwen

W: Sương Lam Bất Bại

– Giáp và kháng phép cộng thêm: 20 (+5% SMPT) => 12/14/16/18/20 (+5% SMPT)

– Hồi chiêu: 22/20/18/16/14 giây => 22/21/20/19/18 giây

E: Xén Xén

Hồi chiêu dựa trên đòn đánh trúng kẻ thù: 60% => 50%

Irelia

Q: Đâm Kiếm

– Hồi máu: 7/8/9/10/11% SMCK => 9/10/11/12/13% SMCK

E: Bước Nhảy Hoàn Vũ

– Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây => 16/15/14/13/12 giây

Kayn

Q: Trảm

– Sát thương dạng Darkin: 65% SMCK (+5% [tăng thêm 5.5% mỗi 100SMCK])% máu tối đa của mục tiêu => 65% SMCK (+5% [tăng thêm 5% mỗi 100SMCK])% máu tối đa của mục tiêu

Kog’Maw

Q: Phun Axít

– Trừ giáp và trừ kháng phép: 25/27/29/31/33% => 23/25/27/29/31%

– Tốc độ đánh cộng thêm: 15/20/25/30/35% => 10/15/20/25/30%

W: Cao Xạ Ma Pháp

– Sát thương phép theo lượng máu tối đa: 3/4/5/6/7% => 3/3.75/4.5/5.25/6%

Lee Sin

– SMCK: 66 => 68

Q: Sóng Âm / Vô Ảnh Cước

– Sát thương cơ bản của Sóng Âm: 50/75/100/125/150 => 55/80/105/130/155

Lillia

– Máu: 650 => 625

Nội tại: Quyền Trượng Mộng Mị

– Sát thương 6% (+1.5% SMPT) máu tối đa => 6% (+1.2% SMPT) máu tối đa

Master Yi

– Máu mỗi cấp: 106 => 100

E: Phong Cách Wuju

– Sát thương chuẩn cơ bản: 30/38/46/54/62 => 30/35/40/45/50

Nunu & Willump

Q: Nuốt

– Hồi máu lên đơn vị không phải tướng 65/95/125/155/185 (+70% SMPT)(+6% máu cộng thêm) => 65/95/125/155/185 (+90% SMPT)(+10% máu cộng thêm)

Olaf

Nội tại: Điên Cuồng

– Hút máu: 10-30% => 8-25%

– Ngưỡng máu tối đa: 22.5% health => 30% health

Q: Phóng Rìu

– Sát thương cơ bản: 60/110/160/210/260 => 70/120/170/220/270

– Hồi chiêu tối thiểu: 3 giây => 2.5 giây

W: Nổi Khùng

– Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10 giây => 16/15/14/13/12 giây

R: Tận Thế Ragnarok

– Giáp và kháng phép: 10/25/40 => 10/20/30

Rakan

Q: Phi Tiêu Lấp Lánh

– Hồi máu: 18/36/54/72/90 => 30/51.25/72.5/93.75/115

W: Xuất Hiện Hoàng Tráng

– Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây => 16/14.5/13/11.5/10 giây

E: Điệu Nhảy Tiếp Viện

– Năng lượng: 60/70/80/90/100 => 40/45/50/55/60

– Lá chắn: 35/60/85/110/135 => 50/75/100/125/150

Rengar

– Máu: 655 => 620

R: Khao Khát Săn Mồi

– Hồi chiêu: 110/90/70 giây => 110/100/90 giây

Ryze

E: Dòng Chảy Ma Pháp

– Sát thương: 60/80/100/120/140 (+30% SMPT)(+2% năng lượng cộng thêm) => 60/80/110/120/140 (+35% SMPT)(+2% năng lượng cộng thêm)

– Năng lượng: 40/55/70/85/100 => 35/45/55/65/75

Samira

SMCK mỗi cấp: 3 => 3,3

Q: Ứng Biến

Tỷ lệ SMCK: 80/90/100/110/120% => 85/95/105/115/125%

Senna

Nội tại: Giải Thoát

– Tỷ lệ rơi Linh hồn mỗi lần diệt lính: 2.166% => 8.33%

Q: Bóng Tối Xuyên Thấu

– Làm chậm: 20% => 15%

– Thời gian làm chậm: 2 giây => 1/1.25/1.5/1.75/2 giây

Sona

W: Giai Điệu Khích Lệ

– Sát thương hấp thụ theo nội tại giờ ngang với lá chắn cơ bản của W

Swain

Nội tại: Bầy Quạ Tham Lam

– Hồi máu: 3.5-7% => 3-6%

W: Tầm Nhìn Bá Chủ

– Sát thương: 80/120/160/200/240 (+70% SMPT) => 80/115/150/195/220 (+55% SMPT)

R: Hóa Quỷ

– Hồi máu mỗi giaay: 15/30/45 (+20% SMPT) => 15/27.5/40 (+18% SMPT)

Sylas

W: Đồ Vương

– Tỷ lệ hồi máu SMPT cơ bản: 35% => 40%

– Hồi chiêu: 13/11.25/9.5/7.75/6 giây => 12/10.5/9/7.5/6 giây

– Năng lượng: 60/70/80/90/100 => 50/60/70/80/90

E: Trốn / Bắt

– Hồi chiêu: 14/13/12/11/10 giây => 13/12/11/10/9 giây

Tahm Kench

Nội tại: Khẩu Vị Độc Đáo

– Sát thương theo đòn đánh: 8-60 (+2.5% máu cộng thêm) => 8-60 (+4% máu cộng thêm)

Q: Roi Lưỡi

– Hồi máu cơ bản: 10/12.5/15/17.5/20 => 10/15/20/25/30

R:Ngậm Nuốt

– Lá chắn: 500/700/900 => 650/800/950

Taliyah

E: Tấm Thảm Bất Ổn

– Sát thương lên quái: 100% => 150%

R: Mặt Đất Dậy Sóng

– Không còn có thể sử dụng trong vòng 3 giây khi gây sát thương

Taric

Q: Ánh Sáng Tinh Tú

– Hồi máu mỗi lần sử dụng: 25 (+15% SMPT)(+0.75% máu tối đa) => 25 (+15% SMPT)(+1% máu tối đa)

– Năng lượng: 65/70/75/80/85 => 60

E: Chói Lóa

– Thời gian làm choáng: 1.25 giây => 1.5 giây

– Hồi chiêu: 17/16/15/14/13 giây => 15/14/13/12/11 giây

Tryndamere

Q: Say Máu

– Hồi máu cơ bản: 25/33/41/49/57 => 30/40/50/60/70

– Hồi máu cộng thêm mỗi lần nộ: 0.45/0.75/1.05/1.35/1.65 => 0.5/0.95/1.4/1.85/2.3

R: Từ Chối Tử Thần

– Hồi chiêu: 130/110/90 giây => 120/100/80

Veigar

E: Bẻ Cong Không Gian

– Hồi chiêu: 20/18/16/14/12 giây => 20/18.5/17/15.5/14 giây

Ngộ Không

W: Chiến Binh Tinh Quái

– Hồi chiêu: 20/18/16/14/12 giây => 22/19.5/17/14.5/12 giây

E: Cân Đẩu Vân

– Sát thương lên quái: 180% => 160%

Xin Zhao

Nội tại: Quyết Đoán

– Tỷ lệ hồi máu dựa trên SMCK: 7% => 10%

W: Phong Lôi Thương

– Sát thương lần 2: 40/75/110/145/180 (+80% SMCK)(+50% SMPT) => 50/85/120/155/190 (+90% SMCK)(+65% SMPT)

Zeri

Q – Súng Điện Liên Hoàn

– Sát thương tăng từ 7/9/11/13/15 + 110/112.5/115/117.5/120% SMCK => 8/11/14/17/20 + 110/115/120/125/130% SMCK.

– Loại bỏ làm chậm khi sử dụng chiêu thức bằng chuột phải

– Tỉ lệ SMPT tích điện tăng từ 80% => 90%.

– Tỉ lệ HP tích điện tăng từ 1-10% => 3-15%.

W – Xung Điện Cao Thế

– Thời gian hồi chiêu giảm từ 13/12/11/10/9 giây => 12/11/10/9/8 giây.

– Tỉ lệ SMCK tăng từ 140% => 150%.

– Khả năng làm chậm giảm từ 30/40/50/60/70% => 30/35/40/45/50%.

– [Mới]: Nếu chiêu thức chạm vào địa hình, nó sẽ mở rộng thành tia laser gây hiệu ứng trong một khu vực, gây sát thương chí mạng cho tướng và quái vật.

E – Nhanh như điện

– Thời gian hồi chiêu giảm từ 26/24.5/23/21.5/20 => 24/21.5/19/16.5/14.

– Giảm thời gian hồi chiêu: 1 => 0,75 giây.

R – Điện Đạt Đỉnh Điểm

– Thời gian hồi chiêu giảm từ 120/95/70 x=> 100/85/70.

– Tốc độ di chuyển mỗi điểm cộng dồn giảm từ 1,5% => 1%.

– Điểm cộng dồn khi tướng trúng phải tăng từ 4 lên 10.

Chi tiết cân bằng sức mạnh Trang Bị 12.11 LMHT

Mặt Nạ Vực Thẳm

– Kháng phép: 30 => 35

– Kháng phép với mỗi kẻ thù: 7 => 9

Nguyên Tố Luân

– Sát lực: 10 => 13

Tàn Tích Bami

– Giá: 1100 => 1000

Gươm Vô Danh

– Hút máu: 7% => 8%

Áo Choàng Gai

– Sát thương: 3 => 4

Cưa Xích Hóa Kỹ

– Sát thương: 45 => 55

– Điểm hồi kỹ năng: 15 => 25

Bình Thái Hóa Dược

– SMPT: 55 => 60

Vương Miện Suy Vong

– SMPT: 60 => 70

Vũ Điệu Tử Thần

– Tỷ lệ hồi máu: 140% SMCK cộng thêm => 120% SMCK cộng thêm

Băng Trượng Vĩnh Cửu

Thời gian làm choáng và làm chậm : 1.5 giây => 1 giây

Gươm Đồ Tể

SMCK: 15 => 20

Găng Tay Băng Hỏa

– Máu: 350 => 450

Chùy Hấp Huyết

– Nội tại trang bị huyền thoại: 5 => 7 Điểm hồi kỹ năng

Lời Thề Hiệp Sĩ

– Điểm hồi kỹ năng: 10 => 20

Móc Diệt Thủy Quái

– Sát thương chuẩn cộng thêm: 60 (+45% bonus SMCK) => 50 (+40% bonus SMCK)

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry

– Sát thương thiêu đốt cơ bản: 60 => 50

Chùy Gai Malmortious

-Hồi chiêu: 60 giây => 75 giây

Quỷ Thư Morello

– SMPT: 80 => 90

– Máu: 250 => 300

Lời Nhắc Tử Vong

Đòn đánh gây vết thương sâu: 3 => 2

Lưỡi Hái Bóng Đêm

– Điểm hồi kỹ năng: 15 => 25

– Hồi chiêu mỗi tướng: 40 giây => 30 giây

Ngọc Quên Lãng

– SMPT: 30 => 35

Móng Vuốt Ám Muội

– Sát lực: 18 => 22

Khiên Băng Randuin

– Giáp: 80 => 90

Quyền Trượng Ác Thần

– SMPT: 80 => 70

Giáp Tâm Linh

Kháng phép: 40 => 50

Móng Vuốt Sterak

– SMCK cộng thêm: 40% SMCK cơ bản => 45% SMCK cơ bản

– Lá chắn: 70% máu cộng thêm => 75% máu cộng thêm

Khiên Thái Dương

– Máu: 350 => 450

Giáp Gai

– Sát thương phản lại: 10 (+10% Giáp cộng thêm) => 10 (+20% Giáp cộng thêm)

Giáp Gia Tốc Hóa Cuồng

– Máu: 350 => 450

Kiếm Âm U

– Hồi chiêu: 35 giây => 40 giây

Tụ Bão Zeke

– Giáp: 25 => 35

Cân bằng bảng Ngọc:

Nhịp Điệu Chết Người

– Tốc độ đánh mỗi cộng dồn với tướng đánh xa: 5-9% => 3-7%

Trang phục mới LMHT 12.11

lmht trang phục nhạc hội bãi biển 2022, skin bel'veth phản diện

Ashe và Zeri Nhạc Hội Bãi Biển

lmht trang phục nhạc hội bãi biển 2022, skin bel'veth phản diện

Yone, Nidalee và Seraphine Nhạc Hội Bãi Biển

lmht trang phục nhạc hội bãi biển 2022, skin bel'veth phản diện

Bel’Veth phản diện


Thông tin thêm về LMHT: Chi tiết bản cập nhật 12.11 – Tiếp tục chỉnh sửa Tướng và Nerf Meta trâu bò mới

Là bản update cân bằng lại meta chống chịu khá khó chịu của các tướng Tank đỡ đòn và sát thủ quá yếu hiện tại, hãy cùng điểm qua chi tiết bản cập nhật LMHT 12.11 ngay tại đây để chuẩn bị thay đổi theo lối chơi mới nhé.
Tướng mới ra mắt: Bel’veth – Nữ Chúa Hư Không

Chi tiết bộ kĩ năng của Bel’veth – Nữ Chúa Hư Không
Nội tại – Oải Hương Chết Chóc (Death In Lavender)
Bel’Veth có thể hạ gục kẻ địch hoặc những mục tiêu (quái to, rồng, baron, sứ giả, lính xe) để tích điểm nội tại cho mình. Những điểm nội tại này sẽ là thứ giúp cho Bel’Veth có thể gây ra sát thương cộng thêm và hồi máu lại cho cô ta. Mỗi lần kích hoạt thì toàn bộ số nội tại của Bel’Veth sẽ bị tiêu hao hết hoàn toàn.
Q – Hư Không Dậy Sóng (Void Surge)
Nội tại: Bel’Veth sẽ có cho mình 4 mũi tên chỉ theo 4 hướng bám xung quanh người mình.
Kích hoạt: Bel’Veth sẽ lướt lên phía trước, gây sát thương và làm chậm kẻ địch. Cô nàng có thể dùng chiêu lướt n ày để đi xuyên qua kẻ địch khi bản thân đang kích hoạt chiêu cuối. Sau khi lướt qua một mục tiêu lớn theo hướng mũi tên nội tại (quái to, quái khủng) thì Bel’Veth sẽ được hồi lại kỹ năng lướt, còn đối với những mục tiêu nhỏ (lính, quái nhỏ) thì sẽ giảm đi 40% hồi chiêu.
W – Trên Tầng Đất/ Dưới Vực Sâu (Above and Below)
Bel’Veth sẽ kích hoạt khả năng “ngụy trang” của mình trong một khoảng thời gian và kỹ năng này có thể đi xuyên tường. Trong quá trình sử dụng kỹ năng thì Bel’Veth sẽ nhận được thêm tốc độ di chuyển (tương tự như Pyke) và khi kết thúc hành trình lặn của mình thì cô nàng sẽ hất tung những đối thủ xung quanh, đồng thời gây ra thêm sát thương (tương tự như Rek’Sai, Tahm Kench).
Nếu kỹ năng được thực hiện trong khi chiêu cuối có hiệu lực thì Bel’Veth sẽ không thể bị chọn làm mục tiêu, cũng như là cô ta có thể làm choáng sau mỗi cú hất tung của mình.
E – Vòng Xoáy Hoàng Kim (Royal Maelstrom)
Bel’Veth tạo ra một vòng xoáy tại vị trí chỉ định và kéo tất cả kẻ địch vào, gây sát thương theo thời gian. Tuy nhiên Bel’Veth sẽ không thể di chuyển khi kích hoạt kỹ năng và cô ta sẽ nhận được một lượng giảm sát thương nhận vào. 
Khi kích hoạt kỹ năng thêm một lần nữa thì Bel’Veth sẽ gây ra sát thương lên đối phương dựa trên phần trăm sát thương đã gánh chịu. Khi được sử dụng trong thời gian kích hoạt chiêu cuối thì sát thương gây ra theo thời gian sẽ được chuyển thành sát thương chuẩn, đồng thời kỹ năng này sẽ kết thúc bằng một vụ nổ. Lượng giảm sát thương mà Bel’Veth nhận được cũng sẽ được tăng thêm
R – Yến Tiệc Bất Tận (Endless Banquet)
Bel’Veth hiện nguyên hình, bản thân nhận được thêm máu, năng lượng, giáp và sát thương, đồng thời các chiêu thức của cô ta sẽ được cường hóa. Trong thời gian biến hình thì Bel’Veth có thể gọi ra những sinh vật giống như cá đuối thông qua điểm thu thập từ nội tại. Nếu tiêu diện được kẻ địch thì thời gian tồn tại của những vật triệu hồi này sẽ tăng thêm, đồng thời hồi lại máu theo phần trăm từ nội tại.

Chi tiết cân bằng sức mạnh Tướng 12.11 LMHT
Aphelios
Nội tại: Sát Thủ Và Tiên Tri
– Tốc độ đánh: 6-36% => 7.5-45%
– Sát lực 4.5-27 => 5.5-33
Brand
Nội tại: Bỏng
– Sát thương thiêu đốt: 3% máu tối đa => 2.5% máu tối đa
– Sat thương nổ: 10-14% máu tối đa => 9-13% máu tối đa
Caitlyn
Q: Bắn Xuyên Táo
– Tỷ lệ SMCK: 130/145/160/175/190% => 125/145/165/185/205%
– Năng lượng: 50/60/70/80/90 => 55/60/65/70/75
E: Lưới 90
– Sát thương cơ bản: 70/110/150/190/230 => 80/130/180/230/280
– Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10 giây => 16/14/12/10/8 giây
Fizz
– Năng lượng mỗi cấp: 37 => 52
– Máu mỗi cấp: 112 => 106
Gragas
Q: Lăn Thùng Rượu
– Tỷ lệ SMPT: 70% => 80%
– Hồi chiêu: 11/10/9/8/7 giây => 10/9/8/7/6 giây
E: Lăn Bụng
– Hồi chiêu: 16/15/14/13/12 giây => 14/13.5/13/12.5/12 giây
Gwen
W: Sương Lam Bất Bại
– Giáp và kháng phép cộng thêm: 20 (+5% SMPT) => 12/14/16/18/20 (+5% SMPT)
– Hồi chiêu: 22/20/18/16/14 giây => 22/21/20/19/18 giây
E: Xén Xén
Hồi chiêu dựa trên đòn đánh trúng kẻ thù: 60% => 50%
Irelia
Q: Đâm Kiếm
– Hồi máu: 7/8/9/10/11% SMCK => 9/10/11/12/13% SMCK
E: Bước Nhảy Hoàn Vũ
– Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây => 16/15/14/13/12 giây
Kayn
Q: Trảm
– Sát thương dạng Darkin: 65% SMCK (+5% [tăng thêm 5.5% mỗi 100SMCK])% máu tối đa của mục tiêu => 65% SMCK (+5% [tăng thêm 5% mỗi 100SMCK])% máu tối đa của mục tiêu
Kog’Maw
Q: Phun Axít
– Trừ giáp và trừ kháng phép: 25/27/29/31/33% => 23/25/27/29/31%
– Tốc độ đánh cộng thêm: 15/20/25/30/35% => 10/15/20/25/30%
W: Cao Xạ Ma Pháp
– Sát thương phép theo lượng máu tối đa: 3/4/5/6/7% => 3/3.75/4.5/5.25/6%
Lee Sin
– SMCK: 66 => 68
Q: Sóng Âm / Vô Ảnh Cước
– Sát thương cơ bản của Sóng Âm: 50/75/100/125/150 => 55/80/105/130/155
Lillia
– Máu: 650 => 625
Nội tại: Quyền Trượng Mộng Mị
– Sát thương 6% (+1.5% SMPT) máu tối đa => 6% (+1.2% SMPT) máu tối đa
Master Yi
– Máu mỗi cấp: 106 => 100
E: Phong Cách Wuju
– Sát thương chuẩn cơ bản: 30/38/46/54/62 => 30/35/40/45/50
Nunu & Willump
Q: Nuốt
– Hồi máu lên đơn vị không phải tướng 65/95/125/155/185 (+70% SMPT)(+6% máu cộng thêm) => 65/95/125/155/185 (+90% SMPT)(+10% máu cộng thêm)
Olaf
Nội tại: Điên Cuồng
– Hút máu: 10-30% => 8-25%
– Ngưỡng máu tối đa: 22.5% health => 30% health
Q: Phóng Rìu
– Sát thương cơ bản: 60/110/160/210/260 => 70/120/170/220/270
– Hồi chiêu tối thiểu: 3 giây => 2.5 giây
W: Nổi Khùng
– Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10 giây => 16/15/14/13/12 giây
R: Tận Thế Ragnarok
– Giáp và kháng phép: 10/25/40 => 10/20/30
Rakan
Q: Phi Tiêu Lấp Lánh
– Hồi máu: 18/36/54/72/90 => 30/51.25/72.5/93.75/115
W: Xuất Hiện Hoàng Tráng
– Hồi chiêu: 18/16.5/15/13.5/12 giây => 16/14.5/13/11.5/10 giây
E: Điệu Nhảy Tiếp Viện
– Năng lượng: 60/70/80/90/100 => 40/45/50/55/60
– Lá chắn: 35/60/85/110/135 => 50/75/100/125/150
Rengar
– Máu: 655 => 620
R: Khao Khát Săn Mồi
– Hồi chiêu: 110/90/70 giây => 110/100/90 giây
Ryze
E: Dòng Chảy Ma Pháp
– Sát thương: 60/80/100/120/140 (+30% SMPT)(+2% năng lượng cộng thêm) => 60/80/110/120/140 (+35% SMPT)(+2% năng lượng cộng thêm)
– Năng lượng: 40/55/70/85/100 => 35/45/55/65/75
Samira
SMCK mỗi cấp: 3 => 3,3
Q: Ứng Biến
Tỷ lệ SMCK: 80/90/100/110/120% => 85/95/105/115/125%
Senna
Nội tại: Giải Thoát
– Tỷ lệ rơi Linh hồn mỗi lần diệt lính: 2.166% => 8.33%
Q: Bóng Tối Xuyên Thấu
– Làm chậm: 20% => 15%
– Thời gian làm chậm: 2 giây => 1/1.25/1.5/1.75/2 giây
Sona
W: Giai Điệu Khích Lệ
– Sát thương hấp thụ theo nội tại giờ ngang với lá chắn cơ bản của W
Swain
Nội tại: Bầy Quạ Tham Lam
– Hồi máu: 3.5-7% => 3-6%
W: Tầm Nhìn Bá Chủ
– Sát thương: 80/120/160/200/240 (+70% SMPT) => 80/115/150/195/220 (+55% SMPT)
R: Hóa Quỷ
– Hồi máu mỗi giaay: 15/30/45 (+20% SMPT) => 15/27.5/40 (+18% SMPT)
Sylas
W: Đồ Vương
– Tỷ lệ hồi máu SMPT cơ bản: 35% => 40%
– Hồi chiêu: 13/11.25/9.5/7.75/6 giây => 12/10.5/9/7.5/6 giây
– Năng lượng: 60/70/80/90/100 => 50/60/70/80/90
E: Trốn / Bắt
– Hồi chiêu: 14/13/12/11/10 giây => 13/12/11/10/9 giây
Tahm Kench
Nội tại: Khẩu Vị Độc Đáo
– Sát thương theo đòn đánh: 8-60 (+2.5% máu cộng thêm) => 8-60 (+4% máu cộng thêm)
Q: Roi Lưỡi
– Hồi máu cơ bản: 10/12.5/15/17.5/20 => 10/15/20/25/30
R:Ngậm Nuốt
– Lá chắn: 500/700/900 => 650/800/950
Taliyah
E: Tấm Thảm Bất Ổn
– Sát thương lên quái: 100% => 150%
R: Mặt Đất Dậy Sóng
– Không còn có thể sử dụng trong vòng 3 giây khi gây sát thương
Taric
Q: Ánh Sáng Tinh Tú
– Hồi máu mỗi lần sử dụng: 25 (+15% SMPT)(+0.75% máu tối đa) => 25 (+15% SMPT)(+1% máu tối đa)
– Năng lượng: 65/70/75/80/85 => 60
E: Chói Lóa
– Thời gian làm choáng: 1.25 giây => 1.5 giây
– Hồi chiêu: 17/16/15/14/13 giây => 15/14/13/12/11 giây
Tryndamere
Q: Say Máu
– Hồi máu cơ bản: 25/33/41/49/57 => 30/40/50/60/70
– Hồi máu cộng thêm mỗi lần nộ: 0.45/0.75/1.05/1.35/1.65 => 0.5/0.95/1.4/1.85/2.3
R: Từ Chối Tử Thần
– Hồi chiêu: 130/110/90 giây => 120/100/80
Veigar
E: Bẻ Cong Không Gian
– Hồi chiêu: 20/18/16/14/12 giây => 20/18.5/17/15.5/14 giây
Ngộ Không
W: Chiến Binh Tinh Quái
– Hồi chiêu: 20/18/16/14/12 giây => 22/19.5/17/14.5/12 giây
E: Cân Đẩu Vân
– Sát thương lên quái: 180% => 160%
Xin Zhao
Nội tại: Quyết Đoán
– Tỷ lệ hồi máu dựa trên SMCK: 7% => 10%
W: Phong Lôi Thương
– Sát thương lần 2: 40/75/110/145/180 (+80% SMCK)(+50% SMPT) => 50/85/120/155/190 (+90% SMCK)(+65% SMPT)
Zeri
Q – Súng Điện Liên Hoàn
– Sát thương tăng từ 7/9/11/13/15 + 110/112.5/115/117.5/120% SMCK => 8/11/14/17/20 + 110/115/120/125/130% SMCK.
– Loại bỏ làm chậm khi sử dụng chiêu thức bằng chuột phải
– Tỉ lệ SMPT tích điện tăng từ 80% => 90%.
– Tỉ lệ HP tích điện tăng từ 1-10% => 3-15%.
W – Xung Điện Cao Thế
– Thời gian hồi chiêu giảm từ 13/12/11/10/9 giây => 12/11/10/9/8 giây.
– Tỉ lệ SMCK tăng từ 140% => 150%.
– Khả năng làm chậm giảm từ 30/40/50/60/70% => 30/35/40/45/50%.
– [Mới]: Nếu chiêu thức chạm vào địa hình, nó sẽ mở rộng thành tia laser gây hiệu ứng trong một khu vực, gây sát thương chí mạng cho tướng và quái vật.
E – Nhanh như điện
– Thời gian hồi chiêu giảm từ 26/24.5/23/21.5/20 => 24/21.5/19/16.5/14.
– Giảm thời gian hồi chiêu: 1 => 0,75 giây.
R – Điện Đạt Đỉnh Điểm
– Thời gian hồi chiêu giảm từ 120/95/70 x=> 100/85/70.
– Tốc độ di chuyển mỗi điểm cộng dồn giảm từ 1,5% => 1%.
– Điểm cộng dồn khi tướng trúng phải tăng từ 4 lên 10.
Chi tiết cân bằng sức mạnh Trang Bị 12.11 LMHT
Mặt Nạ Vực Thẳm
– Kháng phép: 30 => 35
– Kháng phép với mỗi kẻ thù: 7 => 9
Nguyên Tố Luân
– Sát lực: 10 => 13
Tàn Tích Bami
– Giá: 1100 => 1000
Gươm Vô Danh
– Hút máu: 7% => 8%
Áo Choàng Gai
– Sát thương: 3 => 4
Cưa Xích Hóa Kỹ
– Sát thương: 45 => 55
– Điểm hồi kỹ năng: 15 => 25
Bình Thái Hóa Dược
– SMPT: 55 => 60
Vương Miện Suy Vong
– SMPT: 60 => 70
Vũ Điệu Tử Thần
– Tỷ lệ hồi máu: 140% SMCK cộng thêm => 120% SMCK cộng thêm
Băng Trượng Vĩnh Cửu
Thời gian làm choáng và làm chậm : 1.5 giây => 1 giây
Gươm Đồ Tể
SMCK: 15 => 20
Găng Tay Băng Hỏa
– Máu: 350 => 450
Chùy Hấp Huyết
– Nội tại trang bị huyền thoại: 5 => 7 Điểm hồi kỹ năng
Lời Thề Hiệp Sĩ
– Điểm hồi kỹ năng: 10 => 20
Móc Diệt Thủy Quái
– Sát thương chuẩn cộng thêm: 60 (+45% bonus SMCK) => 50 (+40% bonus SMCK)
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
– Sát thương thiêu đốt cơ bản: 60 => 50
Chùy Gai Malmortious
-Hồi chiêu: 60 giây => 75 giây
Quỷ Thư Morello
– SMPT: 80 => 90
– Máu: 250 => 300
Lời Nhắc Tử Vong
Đòn đánh gây vết thương sâu: 3 => 2
Lưỡi Hái Bóng Đêm
– Điểm hồi kỹ năng: 15 => 25
– Hồi chiêu mỗi tướng: 40 giây => 30 giây
Ngọc Quên Lãng
– SMPT: 30 => 35
Móng Vuốt Ám Muội
– Sát lực: 18 => 22
Khiên Băng Randuin
– Giáp: 80 => 90
Quyền Trượng Ác Thần
– SMPT: 80 => 70
Giáp Tâm Linh
Kháng phép: 40 => 50
Móng Vuốt Sterak
– SMCK cộng thêm: 40% SMCK cơ bản => 45% SMCK cơ bản
– Lá chắn: 70% máu cộng thêm => 75% máu cộng thêm
Khiên Thái Dương
– Máu: 350 => 450
Giáp Gai
– Sát thương phản lại: 10 (+10% Giáp cộng thêm) => 10 (+20% Giáp cộng thêm)
Giáp Gia Tốc Hóa Cuồng
– Máu: 350 => 450
Kiếm Âm U
– Hồi chiêu: 35 giây => 40 giây
Tụ Bão Zeke
– Giáp: 25 => 35
Cân bằng bảng Ngọc:
Nhịp Điệu Chết Người
– Tốc độ đánh mỗi cộng dồn với tướng đánh xa: 5-9% => 3-7%
Trang phục mới LMHT 12.11

Ashe và Zeri Nhạc Hội Bãi Biển

Yone, Nidalee và Seraphine Nhạc Hội Bãi Biển

Bel’Veth phản diện

#LMHT #Chi #tiết #bản #cập #nhật #Tiếp #tục #chỉnh #sửa #Tướng #và #Nerf #Meta #trâu #bò #mới


  • Tổng hợp: Du Học Mỹ Âu
  • #LMHT #Chi #tiết #bản #cập #nhật #Tiếp #tục #chỉnh #sửa #Tướng #và #Nerf #Meta #trâu #bò #mới

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button