Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Kèm đáp án)

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức với cuộc sống (Kèm đáp án) 5 học 2021-2022, bao gồm các đề thi, có kèm theo cả đáp án để học trò ôn tập, đoàn luyện tri thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì I. Mời các em tham khảo.

1. Ma trận đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức

Phòng GD& ĐT huyện ……….

Trường tiểu học ……….

Ma trận đề rà soát cuối học kì I

Môn Tiếng Việt Lớp 1

5 học ……..

(Thực hiện theo thông tư 27)

Năng lực, phẩm giá

Số câu và số điểm

Mức 1

(Nhận biết)

Mức 2

(Thông hiểu)

Mức 3

(Áp dụng)

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đọc

– Đọc đúng các vần, tiếng, từ đã học; Đọc được đoạn văn ngắn có các tiếng chứa vần đã học.

– Biết sử dụng các ngữ liệu đã học để tạo được các tiếng, từ viết theo đúng luật lệ.

– Hiểu được nghĩa của các tiếng, các từ và biết ghép tiếng thành từ, ghép từ thành câu.

Số câu

1

3

1

1

1

5

Câu số

1

2, 3,4

6

5

Số điểm

1

6,5

0,5

2

0,5

9,5

Tổng

Số câu

1

3

1

1

1

5

Số điểm

1

6,5

0,5

2

0,5

9,5

viết

– Viết đúng các vần, từ, câu chứa tiếng có vần đã học (theo mẫu)

Số câu

1

3

1

6

Câu số

1

2, 4,5

3

Số điểm

2

5

3

10

Tổng

Số câu

1

3

1

5

Số điểm

2

5

3

10

2. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức

Trường Tiểu học ……

Lớp: ………..

Họ và tên:………………………………………..

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

LỚP 1 – NĂM HỌC: ………..

Môn: Tiếng Việt

Thời gian: 60 phút

Điểm

Chữ kí

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

– Đọc vần: Đọc vần trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 tới bài 79 (chỉ đề xuất đọc 3 – 4 vần) (1 điểm)

– Đọc tiếng: Đọc tiếng trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 tới bài 79 (chỉ đề xuất đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm)

– Đọc câu: Đọc câu trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 tới bài 79. (Chỉ đề xuất đọc 2 – 3 câu) (3 điểm)

2. Đọc hiểu: (4 điểm)

Câu 1: a. Nối (1 điểm)

Câu 2: a. Nối (1,5 điểm)

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước cách bố trí các từ ngữ trong ngoắc thành câu đúng (về quê, cho, nhỏ, cha mẹ)

A. Về quê cho nhỏ cha mẹ.

B. Bác mẹ cho nhỏ về quê.

C. Nhỏ cho cha mẹ về quê.

II. KIỂM TRA VIẾT (8 điểm)

I – Viết theo mẫu:

Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.

Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu

Câu 3: Viết câu: Các bạn đồng diễn thể dục.

……………………………………………………………………………….

II – Bài tập chính tả:

Câu 1: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)

a) Điền g hay gh : ………..õ trống bàn ………….ế

b) Điền n hay ng: con đườ…..…… vươ………. vai

Câu 2 : (1 điểm) Điền vào chỗ trống: oc, ôc, uc, ưc?

Đề kiểm tra Tiếng Việt lớp 1 bộ Kết nối tri thức

3. Đáp án đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)

1.1. Đọc đúng mỗi vần được 0,25 – 0,33 điểm (tùy theo chừng độ) (1 điểm) (Mức 1)

1.2. Đọc đúng mỗi tiếng được 0, 4 điểm – 0, 6 điểm (Tùy theo chừng độ khó của mỗi tiếng) (2 điểm) (Mức 2)

1.3. Đọc đúng mỗi câu được 1 điểm (3 điểm) (Mức 2)

2. Đọc hiểu: (4 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) (Mức 2)

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 sách Kết nối tri thức

De thi học kì 1 lớp 1 Kết nối tri thức

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu dụng khác trên phân mục Học tập thuộc mục Tài liệu.


Thông tin thêm về Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (Kèm đáp án)

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức với cuộc sống (Kèm đáp án) 5 học 2021-2022, bao gồm các đề thi, có kèm theo cả đáp án để học trò ôn tập, đoàn luyện tri thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì I. Mời các em tham khảo.
1. Ma trận đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức

Phòng GD& ĐT huyện ……….
Trường tiểu học ……….

Ma trận đề rà soát cuối học kì I
Môn Tiếng Việt Lớp 1
5 học ……..

(Thực hiện theo thông tư 27)

Năng lực, phẩm giá

Số câu và số điểm

Mức 1
(Nhận biết)

Mức 2
(Thông hiểu)

Mức 3
(Áp dụng)

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đọc
– Đọc đúng các vần, tiếng, từ đã học; Đọc được đoạn văn ngắn có các tiếng chứa vần đã học.
– Biết sử dụng các ngữ liệu đã học để tạo được các tiếng, từ viết theo đúng luật lệ.
– Hiểu được nghĩa của các tiếng, các từ và biết ghép tiếng thành từ, ghép từ thành câu.

Số câu

1

3

1

1

1

5

Câu số

1

2, 3,4

6

5

Số điểm

1

6,5

0,5

2

0,5

9,5

Tổng

Số câu

1

3

1

1

1

5

Số điểm

1

6,5

0,5

2

0,5

9,5

viết
– Viết đúng các vần, từ, câu chứa tiếng có vần đã học (theo mẫu)

Số câu

1

3

1

6

Câu số

1

2, 4,5

3

Số điểm

2

5

3

10

Tổng

Số câu

1

3

1

5

Số điểm

2

5

3

10

2. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức

Trường Tiểu học ……
Lớp: ………..
Họ và tên:………………………………………..

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
LỚP 1 – NĂM HỌC: ………..
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 60 phút

Điểm

Chữ kí

A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
– Đọc vần: Đọc vần trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 tới bài 79 (chỉ đề xuất đọc 3 – 4 vần) (1 điểm)
– Đọc tiếng: Đọc tiếng trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 tới bài 79 (chỉ đề xuất đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm)
– Đọc câu: Đọc câu trong các bài học vần mới/SGK Tiếng Việt lớp 1 Tập 1 từ bài 51 tới bài 79. (Chỉ đề xuất đọc 2 – 3 câu) (3 điểm)
2. Đọc hiểu: (4 điểm)
Câu 1: a. Nối (1 điểm)

Câu 2: a. Nối (1,5 điểm)
Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước cách bố trí các từ ngữ trong ngoắc thành câu đúng (về quê, cho, nhỏ, cha mẹ)

A. Về quê cho nhỏ cha mẹ.

B. Bác mẹ cho nhỏ về quê.

C. Nhỏ cho cha mẹ về quê.

II. KIỂM TRA VIẾT (8 điểm)
I – Viết theo mẫu:
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
Câu 3: Viết câu: Các bạn đồng diễn thể dục.
……………………………………………………………………………….
II – Bài tập chính tả:
Câu 1: Điền vào chỗ trống: (1 điểm)
a) Điền g hay gh : ………..õ trống bàn ………….ế
b) Điền n hay ng: con đườ…..…… vươ………. vai
Câu 2 : (1 điểm) Điền vào chỗ trống: oc, ôc, uc, ưc?

3. Đáp án đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Kết nối kiến thức
A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
1.1. Đọc đúng mỗi vần được 0,25 – 0,33 điểm (tùy theo chừng độ) (1 điểm) (Mức 1)
1.2. Đọc đúng mỗi tiếng được 0, 4 điểm – 0, 6 điểm (Tùy theo chừng độ khó của mỗi tiếng) (2 điểm) (Mức 2)
1.3. Đọc đúng mỗi câu được 1 điểm (3 điểm) (Mức 2)
2. Đọc hiểu: (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) (Mức 2)

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu dụng khác trên phân mục Học tập thuộc mục Tài liệu.

TagsDành cho thầy cô giáo

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Đề #thi #học #kì #môn #Tiếng #Việt #lớp #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống #Kèm #đáp #án


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Đề #thi #học #kì #môn #Tiếng #Việt #lớp #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống #Kèm #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button