Câu hỏi trắc nghiệm thi chuyên viên chính

Chuyên viên chính là công chức hành chính có đề nghị chuyên môn nghiệp vụ cao về 1 hoặc 1 số lĩnh vực trong các cơ quan, tổ chức hành chính. Trong bài viết này hoatieu.vn xin san sẻ tới các bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm thi chuyên viên chính để các bạn sử dụng làm tài liệu ôn tập tốt cho kỳ thi chuyên viên chính.

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm kỳ thi nâng ngạch chuyên viên chính bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập với môn tin học văn phòng có đáp án… Hy vọng đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập hiệu quả và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp đến.

1. Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học thi chuyên viên chính

Phục vụ thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính 5 2018

Hãy chọn phương án giải đáp đúng nhất:

1). Để hoàn thành việc biểu diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a). Phím 10

b). Phím ESC

c). Phím Enter

d). Phím Delete

2). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn trị giá số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì thu được kết quả:

a). 0

b). 5

c). #VALUE!

d). #NAME!

3). Trong soạn thảo Word, muốn thể hiện văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và báo chí), ta tiến hành:

a). Insert – Column

b). View – Column

c). Format – Column

d). Table – Column

4). Bạn hiểu B-Virus là gì ?

a). Là 1 loại virus tin học chủ chốt lây lan vào ổ đĩa B:

b). Là 1 loại virus tin học chủ chốt lây lan vào các bộ trữ điện.

c). Là loại viurs tin học chủ chốt lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

d). Là loại virus tin học chủ chốt lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

5). Trong soạn thảo Winword, tính năng của tổ hợp phím Ctrl – O là:

a). Mở 1 giấy má mới

b). Đóng giấy má đang mở

c). Mở 1 giấy má đã có

d). Lưu giấy má vào đĩa

6). Để máy tính có thể làm việc được, hệ quản lý cần nạp vào:

a). Ram

b). Bộ nhớ ngoài

c). Chỉ nạp vào bộ nhớ khi mà chạy chương trình phần mềm

d). Tất cả đều sai

7). Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn bình phục thao tác vừa tiến hành thì bấm tổ hợp phím:

a). Ctrl – Z

b). Ctrl – X

c). Ctrl – V

d). Ctrl – Y

8). Trong lúc làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn
thảo:

a). Ctrl + A

b). Alt + A

c). Alt + F

d). Ctrl + F

9). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn trị giá chuỗi “Tin hoc” ;ô B2 có trị giá số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì thu được kết quả:

a). #VALUE!

b). Tin hoc

c). 2008

d). Tin hoc2008

10). Dưới giác độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:

a). Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng thế giới

b). Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng tổng thể

c). Mạng cục bộ, mạng tổng thể, mạng thế giới

d). Mạng diện rộng, mạng thế giới, mạng tổng thể

11). Trong soạn thảo Winword, tính năng của tổ hợp phím Ctrl – H là:

a). Tạo tệp văn bản mới

b). Chức năng thay thế trong soạn thảo

c). Định dạng chữ hoa

d). Lưu tệp văn bản vào đĩa

12). Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay tức khắc đưa con trỏ về ô trước tiên (ô A1) của bảng tính ?

a). Shift+Home

b). Alt+Home

c). Ctrl+Home

d). Shift+Ctrl+Home

13). Khi đang làm việc vơi Windows, muốn khôi phục lại nhân vật đã xóa trong Recycle Bin, ta
tiến hành:

a). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Copy

b). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Open

c). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Restore

d). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Move To Folder…

14). Trong lúc làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho 1 ô, trước tiên ta phải
gõ:

a). Dấu chấm hỏi (?)

b). Dấu bằng (= )

c). Dấu 2 chấm (: )

d). Dấu đô la Mỹ ($)

15). Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (thể hiện về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,…) của Slide, ta tiến hành:

a). Format – Slide Layout…

b). View – Slide Layout…

c). Insert – Slide Layout…

d). File – Slide Layout…

16). Phát biểu nào sau đây đúng?

a). Biểu đồ cột rất phù hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

b). Biểu đồ hình tròn rất phù hợp để miêu tả tỷ lệ của trị giá dữ liệu so với toàn cục

c). Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự báo xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu

d). Cả 3 câu đều đúng

17). Trong cơ chế tạo bảng (Table) của ứng dụng Winword, muốn tách 1 ô thành nhiều ô, ta
tiến hành:

a). Table – Cells

b). Table – Merge Cells

c). Tools – Split Cells

d). Table – Split Cells

18). Trong bảng tính Excel, nếu trong 1 ô tính có các kí hiệu #####, điều ấy có tức là gì?

a). Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b). Công thức nhập sai và Excel công bố lỗi

c). Hàng chứa ô ấy có độ cao quá thấp nên ko hiển thị hết chữ số

d). Cột chứa ô ấy có độ rộng quá hẹp nên ko hiển thị hết chữ số

19). Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta tiến hành:

a). File – Bullets and Numbering

b). Tools – Bullets and Numbering

c). Format – Bullets and Numbering

d). Edit – Bullets and Numbering

20). Trong cơ chế tạo bảng (Table) của ứng dụng Winword, để gộp nhiều ô thành 1 ô, ta tiến hành : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn thực đơn lệnh :

a). Table – Merge Cells

b). Tools – Split Cells

c). Tools – Merge Cells

d). Table – Split Cells

21). Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và folder trên đĩa, ta có thể sử dụng:

a). My Computer hoặc Windows Explorer

b). My Computer hoặc Recycle Bin

c). Windows Explorer hoặc Recycle Bin

d). My Computer hoăc My Network Places

22). Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a). Mạng cục bộ

b). Mạng diện rộng

c). Mạng thế giới

d). 1 ý nghĩa khác

23). Trong Excel, tại ô A2 có trị giá là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì thu được kết quả ?

a). 3

b). HOC

c). TIN

d). Tin hoc

24). Trong soạn thảo Winword, tính năng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

a). Xóa tệp văn bản

b). Chèn kí hiệu đặc trưng

c). Lưu tệp văn bản vào đĩa

d). Tạo tệp văn bản mới

25). Trong Windows, lúc xóa file hoặc thư mục thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc thư mục ta bấm tổ hợp phím ?

a). Shift_Del

b). Alt_Del

c). Ctrl_Del

d). Cả 3 câu đều sai

26). Trong lúc làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện giờ vào đĩa, ta tiến hành

a). Window – Save

b). Edit – Save

c). Tools – Save

d). File – Save

27). Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn biểu diễn tài liệu được soạn thảo, ta tiến hành:

a). File – View Show

b). Window – View Show

c). Slide Show – View Show

d). Tools – View Show

28). Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm 1 Slide mới, ta tiến hành:

a). Edit – New Slide

b). File – New Slide

c). Slide Show – New Slide

d). Insert – New Slide

29). Trong lúc đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :

a). Cắt 1 đoạn văn bản

b). Dán 1 đoạn văn bản từ Clipboard

c). Sao chép 1 đoạn văn bản

d). Cắt và sao chép 1 đoạn văn bản

30). Trong kết nối mạng máy tính cục bộ. Cáp mạng gồm mấy loại?

a). 2

b). 3

c). 4

d). 5

31). Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta tiến hành

a). View – Exit

b). Edit – Exit

c). Window – Exit

d). File – Exit

32). Trong Windows, để setup lại hệ thống, ta chọn tác dụng:

a). Control Windows

b). Control Panel

c). Control System

d). Control Desktop

33). Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt ghi lại chọn khối văn bản (tô đen), ta tiến hành:

a). Bấm phím Enter

b). Bấm phím Space

c). Bấm phím mũi tên vận động

d). Bấm phím Tab

34). Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và folder?

a). Microsoft Office

b). Accessories

c). Control Panel

d). Windows Explorer

35). Trong Windows, muốn tạo 1 folder mới, ta tiến hành:

a). Edit – New, sau ấy chọn Folder

b). Tools – New, sau ấy chọn Folder

c). File – New, sau ấy chọn Folder

d). Windows – New, sau ấy chọn Folder

36). Trên màn hình Word, tại dòng có chứa các hình : tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in, …, được gọi là:

a). Thanh dụng cụ định dạng

b). Thanh dụng cụ chuẩn

c). Thanh dụng cụ vẽ

d). Thanh dụng cụ bảng và đường viền

37). Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta tiến hành:

a). Insert – Header and Footer

b). Tools – Header and Footer

c). View – Header and Footer

d). Format – Header and Footer

38). Trong Windows, muốn kiếm tìm tệp hay folder, ta tiến hành:

a). File – Search

b). Windows – Search

c). Start – Search

d). Tools – Search

39). Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn 1 khi các file hoặc thư mục nằm liền kề nhau trong 1 danh sách?

a). Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b). Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

c). Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

40). Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn chỉnh sửa thiết kế của Slide, ta tiến hành

a). Format – Slide Design…

b). Tools – Slide Design…

c). Insert – Slide Design…

d). Slide Show – Slide Design…

41). Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a). Dữ liệu kiểu số sẽ điềm nhiên căn thẳng lề trái

b). Dữ liệu kiểu kí tự sẽ điềm nhiên căn thẳng lề trái

c). Dữ liệu kiểu thời kì sẽ điềm nhiên căn thẳng lề phải

d). Dữ liệu kiểu tháng ngày sẽ điềm nhiên căn thẳng lề phải

42). Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?

a). Thông qua người sử dụng, lúc dùng tây ẩm thấp bằng máy tính

b). Thông qua hệ thống điện – lúc sử dụng nhiều máy tính cùng 1 khi

c). Thông qua môi trường ko khí – lúc đặt những máy tính quá gần nhau

d). Các câu trên đều sai

43). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn trị giá số ko (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì thu được kết quả:

a). 0

b). 5

c). #VALUE!

d). #DIV/0!

44). Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a). B$1:D$10

b). $B1:$D10

c). B$1$:D$10$

d). $B$1:$D$10

45). Trong WinWord, để soạn thảo 1 công thức toán học phức tạp, ta thường dùng dụng cụ :

a). Microsoft Equation

b). Ogranization Art

c). Ogranization Chart

d). Word Art

46). Hệ quản lý là:

a). Phần mềm phần mềm

b). Phần mềm hệ thống

c). Phần mềm tiện ích

d). Tất cả đều đúng

47). Trong Winword, để sao chép 1 đoạn văn bản vào Clipboard, ta ghi lại đoạn văn ; sau ấy:

a). Chọn thực đơn lệnh Edit – Copy

b). Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

c). Cả 2 câu a. b. đều đúng

d). Cả 2 câu a. b. đều sai

48). Trong WinWord, để thuận lợi hơn khi mà tuyển lựa kích tấc lề trái, lề phải, …; ta có thể khai báo đơn vị đo:

a). Centimeters

b). Đơn vị đo buộc phải là Inches

c). Đơn vị đo buộc phải là Points

d). Đơn vị đo buộc phải là Picas

49). Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng 1 phép so sánh. Khi cần so sánh không giống nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a). #

b). <>

c). ><

d). &

50). Trong soạn thảo Winword, để tạo 1 bảng (Table), ta tiến hành:

a). Tools – Insert Table

b). Insert – Insert Table

c). Format – Insert Table

d). Table – Insert Table

2. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm tin học thi chuyên viên chính

Câu : 001 . Phím ESC
Câu : 002 . 5
Câu : 003 . Format – Column
Câu : 004 . Là loại viurs tin học chủ chốt lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record ).
Câu : 005 . Mở 1 giấy má đã có
Câu : 006 . Ram
Câu : 007 . Ctrl – Z
Câu : 008 . Ctrl + A
Câu : 009 . #VALUE!
Câu : 010 . Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng thế giới
Câu : 011 . Chức năng thay thế trong soạn thảo
Câu : 012 . Ctrl+Home
Câu : 013 . Chọn nhân vật, rồi chọn File – Restore
Câu : 014 . Dấu bằng (= )
Câu : 015 . Format – Slide Layout…
Câu : 016 . Cả 3 câu đều đúng
Câu : 017 . Table – Split Cells
Câu : 018 . Cột chứa ô ấy có độ rộng quá hẹp nên ko hiển thị hết chữ số
Câu : 019 . Format – Bullets and Numbering
Câu : 020 . Table – Merge Cells
Câu : 021 . My Computer hoặc Windows Explorer
Câu : 022 . Mạng cục bộ
Câu : 023 . HOC
Câu : 024 . Lưu tệp văn bản vào đĩa
Câu : 025 . Shift_Del
Câu : 026 . File – Save
Câu : 027 . Slide Show – View Show
Câu : 028 . Insert – New Slide
Câu : 029 . Dán 1 đoạn văn bản từ Clipboard
Câu : 030 . 3
Câu : 031 . File – Exit
Câu : 032 . Control Panel
Câu : 033 . Bấm phím mũi tên vận động
Câu : 034 . Windows Explorer
Câu : 035 . File – New, sau ấy chọn Folder
Câu : 036 . Thanh dụng cụ chuẩn
Câu : 037 . View – Header and Footer
Câu : 038 . Start – Search
Câu : 039 . Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
Câu : 040 . Format – Slide Design…
Câu : 041 . Dữ liệu kiểu số sẽ điềm nhiên căn thẳng lề trái
Câu : 042 . Các câu trên đều sai
Câu : 043 . #DIV/0!
Câu : 044 . $B$1:$D$10
Câu : 045 . Microsoft Equation
Câu : 046 . Phần mềm hệ thống
Câu : 047 . Cả 2 câu a. b. đều đúng
Câu : 048 . Centimeters
Câu : 049 . <>
Câu : 050 . Table – Insert Table


Thông tin thêm về Câu hỏi trắc nghiệm thi chuyên viên chính

Chuyên viên chính là công chức hành chính có đề nghị chuyên môn nghiệp vụ cao về 1 hoặc 1 số lĩnh vực trong các cơ quan, tổ chức hành chính. Trong bài viết này hoatieu.vn xin san sẻ tới các bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm thi chuyên viên chính để các bạn sử dụng làm tài liệu ôn tập tốt cho kỳ thi chuyên viên chính.
Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm kỳ thi nâng ngạch chuyên viên chính bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập với môn tin học văn phòng có đáp án… Hy vọng đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập hiệu quả và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp đến.
1. Bộ câu hỏi trắc nghiệm tin học thi chuyên viên chính
Phục vụ thi nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính 5 2018
Hãy chọn phương án giải đáp đúng nhất:
1). Để hoàn thành việc biểu diễn trong PowerPoint, ta bấm:
a). Phím 10
b). Phím ESC
c). Phím Enter
d). Phím Delete
2). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn trị giá số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì thu được kết quả:
a). 0
b). 5
c). #VALUE!
d). #NAME!
3). Trong soạn thảo Word, muốn thể hiện văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và báo chí), ta tiến hành:
a). Insert – Column
b). View – Column
c). Format – Column
d). Table – Column
4). Bạn hiểu B-Virus là gì ?
a). Là 1 loại virus tin học chủ chốt lây lan vào ổ đĩa B:
b). Là 1 loại virus tin học chủ chốt lây lan vào các bộ trữ điện.
c). Là loại viurs tin học chủ chốt lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
d). Là loại virus tin học chủ chốt lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
5). Trong soạn thảo Winword, tính năng của tổ hợp phím Ctrl – O là:
a). Mở 1 giấy má mới
b). Đóng giấy má đang mở
c). Mở 1 giấy má đã có
d). Lưu giấy má vào đĩa
6). Để máy tính có thể làm việc được, hệ quản lý cần nạp vào:
a). Ram
b). Bộ nhớ ngoài
c). Chỉ nạp vào bộ nhớ khi mà chạy chương trình phần mềm
d). Tất cả đều sai
7). Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn bình phục thao tác vừa tiến hành thì bấm tổ hợp phím:
a). Ctrl – Z
b). Ctrl – X
c). Ctrl – V
d). Ctrl – Y
8). Trong lúc làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạnthảo:
a). Ctrl + A
b). Alt + A
c). Alt + F
d). Ctrl + F
9). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn trị giá chuỗi “Tin hoc” ;ô B2 có trị giá số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì thu được kết quả:
a). #VALUE!
b). Tin hoc
c). 2008
d). Tin hoc2008
10). Dưới giác độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:
a). Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng thế giới
b). Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng tổng thể
c). Mạng cục bộ, mạng tổng thể, mạng thế giới
d). Mạng diện rộng, mạng thế giới, mạng tổng thể
11). Trong soạn thảo Winword, tính năng của tổ hợp phím Ctrl – H là:
a). Tạo tệp văn bản mới
b). Chức năng thay thế trong soạn thảo
c). Định dạng chữ hoa
d). Lưu tệp văn bản vào đĩa
12). Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay tức khắc đưa con trỏ về ô trước tiên (ô A1) của bảng tính ?
a). Shift+Home
b). Alt+Home
c). Ctrl+Home
d). Shift+Ctrl+Home
13). Khi đang làm việc vơi Windows, muốn khôi phục lại nhân vật đã xóa trong Recycle Bin, tathực hiện:
a). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Copy
b). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Open
c). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Restore
d). Chọn nhân vật, rồi chọn File – Move To Folder…
14). Trong lúc làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho 1 ô, trước tiên ta phảigõ:
a). Dấu chấm hỏi (?)
b). Dấu bằng (= )
c). Dấu 2 chấm (: )
d). Dấu đô la Mỹ ($)
15). Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (thể hiện về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,…) của Slide, ta tiến hành:
a). Format – Slide Layout…
b). View – Slide Layout…
c). Insert – Slide Layout…
d). File – Slide Layout…
16). Phát biểu nào sau đây đúng?
a). Biểu đồ cột rất phù hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
b). Biểu đồ hình tròn rất phù hợp để miêu tả tỷ lệ của trị giá dữ liệu so với toàn cục
c). Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự báo xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu
d). Cả 3 câu đều đúng
17). Trong cơ chế tạo bảng (Table) của ứng dụng Winword, muốn tách 1 ô thành nhiều ô, tathực hiện:
a). Table – Cells
b). Table – Merge Cells
c). Tools – Split Cells
d). Table – Split Cells
18). Trong bảng tính Excel, nếu trong 1 ô tính có các kí hiệu #####, điều ấy có tức là gì?
a). Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
b). Công thức nhập sai và Excel công bố lỗi
c). Hàng chứa ô ấy có độ cao quá thấp nên ko hiển thị hết chữ số
d). Cột chứa ô ấy có độ rộng quá hẹp nên ko hiển thị hết chữ số
19). Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta tiến hành:
a). File – Bullets and Numbering
b). Tools – Bullets and Numbering
c). Format – Bullets and Numbering
d). Edit – Bullets and Numbering
20). Trong cơ chế tạo bảng (Table) của ứng dụng Winword, để gộp nhiều ô thành 1 ô, ta tiến hành : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn thực đơn lệnh :
a). Table – Merge Cells
b). Tools – Split Cells
c). Tools – Merge Cells
d). Table – Split Cells
21). Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và folder trên đĩa, ta có thể sử dụng:
a). My Computer hoặc Windows Explorer
b). My Computer hoặc Recycle Bin
c). Windows Explorer hoặc Recycle Bin
d). My Computer hoăc My Network Places
22). Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?
a). Mạng cục bộ
b). Mạng diện rộng
c). Mạng thế giới
d). 1 ý nghĩa khác
23). Trong Excel, tại ô A2 có trị giá là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì thu được kết quả ?
a). 3
b). HOC
c). TIN
d). Tin hoc
24). Trong soạn thảo Winword, tính năng của tổ hợp phím Ctrl – S là:
a). Xóa tệp văn bản
b). Chèn kí hiệu đặc trưng
c). Lưu tệp văn bản vào đĩa
d). Tạo tệp văn bản mới
25). Trong Windows, lúc xóa file hoặc thư mục thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc thư mục ta bấm tổ hợp phím ?
a). Shift_Del
b). Alt_Del
c). Ctrl_Del
d). Cả 3 câu đều sai
26). Trong lúc làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện giờ vào đĩa, ta tiến hành
a). Window – Save
b). Edit – Save
c). Tools – Save
d). File – Save
27). Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn biểu diễn tài liệu được soạn thảo, ta tiến hành:
a). File – View Show
b). Window – View Show
c). Slide Show – View Show
d). Tools – View Show
28). Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm 1 Slide mới, ta tiến hành:
a). Edit – New Slide
b). File – New Slide
c). Slide Show – New Slide
d). Insert – New Slide
29). Trong lúc đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :
a). Cắt 1 đoạn văn bản
b). Dán 1 đoạn văn bản từ Clipboard
c). Sao chép 1 đoạn văn bản
d). Cắt và sao chép 1 đoạn văn bản
30). Trong kết nối mạng máy tính cục bộ. Cáp mạng gồm mấy loại?
a). 2
b). 3
c). 4
d). 5
31). Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta tiến hành
a). View – Exit
b). Edit – Exit
c). Window – Exit
d). File – Exit
32). Trong Windows, để setup lại hệ thống, ta chọn tác dụng:
a). Control Windows
b). Control Panel
c). Control System
d). Control Desktop
33). Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt ghi lại chọn khối văn bản (tô đen), ta tiến hành:
a). Bấm phím Enter
b). Bấm phím Space
c). Bấm phím mũi tên vận động
d). Bấm phím Tab
34). Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và folder?
a). Microsoft Office
b). Accessories
c). Control Panel
d). Windows Explorer
35). Trong Windows, muốn tạo 1 folder mới, ta tiến hành:
a). Edit – New, sau ấy chọn Folder
b). Tools – New, sau ấy chọn Folder
c). File – New, sau ấy chọn Folder
d). Windows – New, sau ấy chọn Folder
36). Trên màn hình Word, tại dòng có chứa các hình : tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in, …, được gọi là:
a). Thanh dụng cụ định dạng
b). Thanh dụng cụ chuẩn
c). Thanh dụng cụ vẽ
d). Thanh dụng cụ bảng và đường viền
37). Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta tiến hành:
a). Insert – Header and Footer
b). Tools – Header and Footer
c). View – Header and Footer
d). Format – Header and Footer
38). Trong Windows, muốn kiếm tìm tệp hay folder, ta tiến hành:
a). File – Search
b). Windows – Search
c). Start – Search
d). Tools – Search
39). Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn 1 khi các file hoặc thư mục nằm liền kề nhau trong 1 danh sách?
a). Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
b). Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
c). Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
40). Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn chỉnh sửa thiết kế của Slide, ta tiến hành
a). Format – Slide Design…
b). Tools – Slide Design…
c). Insert – Slide Design…
d). Slide Show – Slide Design…
41). Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a). Dữ liệu kiểu số sẽ điềm nhiên căn thẳng lề trái
b). Dữ liệu kiểu kí tự sẽ điềm nhiên căn thẳng lề trái
c). Dữ liệu kiểu thời kì sẽ điềm nhiên căn thẳng lề phải
d). Dữ liệu kiểu tháng ngày sẽ điềm nhiên căn thẳng lề phải
42). Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
a). Thông qua người sử dụng, lúc dùng tây ẩm thấp bằng máy tính
b). Thông qua hệ thống điện – lúc sử dụng nhiều máy tính cùng 1 khi
c). Thông qua môi trường ko khí – lúc đặt những máy tính quá gần nhau
d). Các câu trên đều sai
43). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn trị giá số ko (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì thu được kết quả:
a). 0
b). 5
c). #VALUE!
d). #DIV/0!
44). Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
a). B$1:D$10
b). $B1:$D10
c). B$1$:D$10$
d). $B$1:$D$10
45). Trong WinWord, để soạn thảo 1 công thức toán học phức tạp, ta thường dùng dụng cụ :
a). Microsoft Equation
b). Ogranization Art
c). Ogranization Chart
d). Word Art
46). Hệ quản lý là:
a). Phần mềm phần mềm
b). Phần mềm hệ thống
c). Phần mềm tiện ích
d). Tất cả đều đúng
47). Trong Winword, để sao chép 1 đoạn văn bản vào Clipboard, ta ghi lại đoạn văn ; sau ấy:
a). Chọn thực đơn lệnh Edit – Copy
b). Bấm tổ hợp phím Ctrl – C
c). Cả 2 câu a. b. đều đúng
d). Cả 2 câu a. b. đều sai
48). Trong WinWord, để thuận lợi hơn khi mà tuyển lựa kích tấc lề trái, lề phải, …; ta có thể khai báo đơn vị đo:
a). Centimeters
b). Đơn vị đo buộc phải là Inches
c). Đơn vị đo buộc phải là Points
d). Đơn vị đo buộc phải là Picas
49). Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng 1 phép so sánh. Khi cần so sánh không giống nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
a). #
b). <>
c). ><
d). &
50). Trong soạn thảo Winword, để tạo 1 bảng (Table), ta tiến hành:
a). Tools – Insert Table
b). Insert – Insert Table
c). Format – Insert Table
d). Table – Insert Table
2. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm tin học thi chuyên viên chính
Câu : 001 . Phím ESCCâu : 002 . 5Câu : 003 . Format – ColumnCâu : 004 . Là loại viurs tin học chủ chốt lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record ).Câu : 005 . Mở 1 giấy má đã cóCâu : 006 . RamCâu : 007 . Ctrl – ZCâu : 008 . Ctrl + ACâu : 009 . #VALUE!Câu : 010 . Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầuCâu : 011 . Chức năng thay thế trong soạn thảoCâu : 012 . Ctrl+HomeCâu : 013 . Chọn nhân vật, rồi chọn File – RestoreCâu : 014 . Dấu bằng (= )Câu : 015 . Format – Slide Layout…Câu : 016 . Cả 3 câu đều đúngCâu : 017 . Table – Split CellsCâu : 018 . Cột chứa ô ấy có độ rộng quá hẹp nên ko hiển thị hết chữ sốCâu : 019 . Format – Bullets and NumberingCâu : 020 . Table – Merge CellsCâu : 021 . My Computer hoặc Windows ExplorerCâu : 022 . Mạng cục bộCâu : 023 . HOCCâu : 024 . Lưu tệp văn bản vào đĩaCâu : 025 . Shift_DelCâu : 026 . File – SaveCâu : 027 . Slide Show – View ShowCâu : 028 . Insert – New SlideCâu : 029 . Dán 1 đoạn văn bản từ ClipboardCâu : 030 . 3Câu : 031 . File – ExitCâu : 032 . Control PanelCâu : 033 . Bấm phím mũi tên di chuyểnCâu : 034 . Windows ExplorerCâu : 035 . File – New, sau ấy chọn FolderCâu : 036 . Thanh dụng cụ chuẩnCâu : 037 . View – Header and FooterCâu : 038 . Start – SearchCâu : 039 . Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuốiCâu : 040 . Format – Slide Design…Câu : 041 . Dữ liệu kiểu số sẽ điềm nhiên căn thẳng lề tráiCâu : 042 . Các câu trên đều saiCâu : 043 . #DIV/0!Câu : 044 . $B$1:$D$10Câu : 045 . Microsoft EquationCâu : 046 . Phần mềm hệ thốngCâu : 047 . Cả 2 câu a. b. đều đúngCâu : 048 . CentimetersCâu : 049 . <>Câu : 050 . Table – Insert Table

TagsVăn hóa

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Câu #hỏi #trắc #nghiệm #thi #chuyên #viên #chính


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Câu #hỏi #trắc #nghiệm #thi #chuyên #viên #chính

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button