Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 3 có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Chương Dương

Du Học Mỹ Âu xin giới thiệu tới các em tài liệu Bộ Đề thi HSG môn Toán lớp 3 có đáp án trường THPT Chương Dương 2021-2022 nhằm giúp các em ôn luyện, sẵn sàng tốt cho kì thi giữa kì sắp đến. Chúng tôi mời bạn cùng tham dự!

NGÔI TRƯỜNG quy trình CHƯƠNG DƯƠNG

Đề rà soát giữa kì 1

toán học 3

NĂM HỌC: 2021 – 2022

CHỦ ĐỀ 1

I. Nhiều phần (2 điểm): Khoanh tròn vào câu giải đáp trước câu giải đáp đúng:

câu hỏi 1: Số “2 trăm 9 mươi lăm” được viết là:

A. 259

B. 592

C. 295

D. 952

Vargu 2: 4 centimet gấp 7 lần:

A. 28 centimet

B. 35 centimet

C. 42 centimet

D. 49 centimet

Câu 3: Mẹ có 24 gói bánh, cho Lani 1/4 số bánh. Số gói bánh mẹ còn lại là:

A. 24 gói bánh

B. 12 gói bánh

C. 18 gói kẹo

D. 6 gói bánh

Vargu 4: Chu vi hình vuông có các cạnh là 6dm là:

A. 36dm

B. 24dm

C. 42dm

D. 54dm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Nhập rồi tính:

a, 382 + 132

b, 983 – 517

c, 48 x 7

d, 68: 4

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 163 = 791

b, X – 273 = 544

c, X x 3 = 81

d, X: 7 = 15

bài 3 (2 điểm): Kệ thư viện của 1 trường tiểu học có 7 giá sách. Mỗi kệ có 45 cuốn sách. Lan đã mượn thư viện 36 cuốn sách và Hà mượn thư viện 25 cuốn. Hỏi giá sách còn lại bao lăm quyển?

Bài 4 (2 điểm): Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài cạnh hình vuông có chu vi 24 centimet và chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.

TRẢ LỜI ĐẾN SỐ 1 NÀY

I. Nhiều phần

câu hỏi 1

Vargu 2

Câu 3

Vargu 4

hoặc

TIẾT KIỆM

1 cách dễ dãi

TIẾT KIỆM

II. Phần viết luận

Bài 1: HS đặt tính rồi tính

a, 382 + 132 = 514

b, 983 – 517 = 466

c, 48 x 7 = 336

d, 68: 4 = 17

Bài 2:

a, X + 163 = 791

X = 791 – 163

X = 628

b, X – 273 = 544

X = 544 + 273

X = 817

c, X x 3 = 81

X = 81: 3

X = 27

d, X: 7 = 15

X = 15 x 7

X = 105

Bài 3:

Số sách trong thư viện là:

45 x 7 = 315 (cuốn sách)

Số sách Lan và Hà mượn ở thư viện là:

36 + 25 = 61 (cuốn sách)

Những cuốn sách còn lại trong thư viện là:

315 – 61 = 254 (cuốn sách)

Đáp số: 254 cuốn

Bài 4:

Chiều dài cạnh hình vuông hoặc chiều rộng hình chữ nhật là:

24: 4 = 6 (centimet)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 x 5 = 30 (centimet)

Chu vi của hình chữ nhật là:

(30 + 6) x 2 = 72 (centimet)

Đáp số: 72 centimet

CHỦ ĐỀ 2

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Chọn 1 chữ cái có câu giải đáp đúng

Câu hỏi 1. Số bự nhất có 4 chữ số là

A. 1000

B. 9899

C. 9999

D. 9000

Vargu 2. Hoàn thành các dấu câu phù hợp: 6 x 7… 31 + 8

MỘT.

B.>

C. =

D. Không thể so sánh được.

Vargu 3. 1/7 của 42 m là

A. 7 m

B. 8 m

C. 35 m

D. 6 m

Vargu 4. Kết quả của phép tính 5 + 15 x 4 bằng

A. 100

B. 80

C. 60

D. 65

Câu hỏi 5. Trong 1 giờ máy thứ nhất sản xuất được 27 cái, máy thứ 2 sản xuất được gấp 5 lần máy thứ nhất. Máy thứ 2 sẽ sản xuất được bao lăm bộ phận trong 1 giờ?

A. 22 thành phầm

B. 32 thành phầm

C. 135 thành phầm

D. 65 thành phầm

Vargu 6. Có bao lăm tứ giác trong hình dưới đây?

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu hỏi 1. (1 điểm) Tìm x

1. 7 × x = 63

b. 86: x = 2

Vargu 2. (2 điểm) Tính

a) 5 x 5 + 18

b) 5 x 7 + 23

c) 7 x 7 x 2

d) 15 – 6 x 2

Vargu 3. (2 điểm) Cô giáo có 36 quyển sách. Nó thưởng cho học trò giỏi 1/3 số sách, số sách còn lại nó thưởng cho học trò giỏi. Hỏi cô giáo còn lại bao lăm quyển sách sau lúc thưởng cho những học trò ngoan, trò giỏi.

Vargu 4.(2 điểm) 1 hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông có chu vi 16 centimet. Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật.

TRẢ LỜI ĐẾN SỐ 2 NÀY

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi câu giải đáp đúng được 0,5 điểm:

câu hỏi 1

Vargu 2

Câu 3

Vargu 4

Câu hỏi 5

Vargu 6

TIẾT KIỆM

1 cách dễ dãi

1 cách dễ dãi

TIẾT KIỆM

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu hỏi 1. (1 điểm) Tìm x

1. 7 × x = 63

x = 63: 7

x = 9

b. 86: x = 2

x = 86: 2

x = 43

Vargu 2. (2 điểm) Tính

a) 5 x 5 + 18

= 25 + 18

= 43

b) 5 x 7 + 23

= 35 + 23

= 58

c) 7 x 7 x 2

= 49 x 2

= 98

d) 15 – 6 x 2

= 15 – 12

= 3

Vargu 3. (2 điểm)

Cô thưởng cho những học trò giỏi số sách

36: 3 = 12 (cuốn sách)

Sau lúc khen thưởng các em học trò giỏi, cô còn lại 1 bộ sách

36 – 12 = 24 (cuốn sách)

Cô thưởng cho những học trò giỏi 1 loạt sách

24: 4 = 6 (cuốn sách)

Sau lúc khen thưởng các em học trò khá, giỏi, cô còn lại 1 bộ sách

24 – 6 = 18 (cuốn sách)

Đáp số: 18 cuốn

Vargu 4. (2 điểm)

Cạnh dài của hình vuông là

16: 4 = 4 (centimet)

Chiều rộng hình chữ nhật bằng cạnh hình vuông nên chiều rộng hình chữ nhật là 4 centimet.

Chiều dài của hình chữ nhật là

4 x 3 = 12 (centimet)

Chu vi của hình chữ nhật là

(12 + 4) x 2 = 32 (centimet)

Đáp số: 32 centimet

Đây là toàn thể nội dung Bộ Đề thi HSG môn Toán lớp 3 có đáp án trường THPT Chương Dương 2021-2022. Để xem tài liệu tham khảo có lợi nhất các em có thể chọn cách xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Thành công trong học tập của bạn!

.


Thông tin thêm về Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 3 có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Chương Dương

Du Học Mỹ Âu xin giới thiệu tới các em tài liệu Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 3 có đáp án 5 2021-2022 Trường TH Chương Dương nhằm giúp các em luyện tập và sẵn sàng cho kì thi giữa HK1 sắp đến. Mời các em cùng tham khảo nhé!

TRƯỜNG TH CHƯƠNG DƯƠNG

ĐỀ THI GIỮA HK1

MÔN: TOÁN 3

NĂM HỌC : 2021 – 2022

 

ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu giải đáp đúng:

Câu 1: Số “2 trăm 9 mươi lăm” được viết là:

A. 259

B. 592

C. 295

D. 952

Câu 2: 4cm gấp lên 7 lần được:

A. 28cm

B. 35cm

C. 42cm

D. 49cm

Câu 3: Mẹ có 24 gói bánh, mẹ cho Lan 1/4 số bánh. Số gói bánh mẹ còn lại là:

A. 24 gói bánh

B. 12 gói bánh

C. 18 gói bánh

D. 6 gói bánh

Câu 4: Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 6dm là:

A. 36dm

B. 24dm

C. 42dm

D. 54dm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

a, 382 + 132

b, 983 – 517

c, 48 x 7

d, 68 : 4

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 163 = 791

b, X – 273 = 544

c, X x 3 = 81

d, X : 7 = 15

Bài 3 (2 điểm): Tủ sách thư viện của 1 trường tiểu học có 7 giá sách. Mỗi giá có 45 quyển. Bạn Lan đã mượn ở thư viện 36 quyển sách và bạn Hà đã mượn ở thư viện 25 quyển sách. Hỏi tủ sách còn lại bao lăm quyển?

Bài 4 (2 điểm): Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều rộng của hình chữ nhật bằng với độ dài cạnh hình vuông có chu vi 24cm và chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

A

B

D

B

II. Phần tự luận

Bài 1: Học trò tự đặt phép tính rồi tính

a, 382 + 132 = 514

b, 983 – 517 = 466

c, 48 x 7 = 336

d, 68 : 4 = 17

Bài 2:

a, X + 163 = 791

X = 791 – 163

X = 628

b, X – 273 = 544

X = 544 + 273

X = 817

c, X x 3 = 81

X = 81 : 3

X = 27

d, X : 7 = 15

X = 15 x 7

X = 105

Bài 3:

Số quyển sách có ở thư viện là:

45 x 7 = 315 (quyển sách)

Số sách Lan và Hà đã mượn ở thư viện là:

36 + 25 = 61 (quyển sách)

Thư viện còn lại số quyển sách là:

315 – 61 = 254 (quyển sách)

Đáp số: 254 quyển sách

Bài 4:

Độ dài cạnh hình vuông hay chiều rộng hình chữ nhật là:

24 : 4 = 6 (centimet)

Chiều dài hình chữ nhật là:

6 x 5 = 30 (centimet)

Chu vi của hình chữ nhật là:

(30 + 6) x 2 = 72 (centimet)

Đáp số: 72cm

ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu giải đáp đúng

Câu 1. Số bự nhất có 4 chữ số là

A. 1000

B. 9899

C. 9999

D. 9000

Câu 2. Điền dấu phù hợp vào chỗ chấm: 6 x 7 … 31 + 8

A. <

B. >

C. =

D. Không so sánh được.

Câu 3. 1/7 của 42m là

A. 7 m

B. 8m

C. 35m

D. 6m

Câu 4. Kết quả của phép tính 5 + 15 x 4 bằng

A. 100

B. 80

C. 60

D. 65

Câu 5. Trong 1 giờ, máy thứ nhất sản xuất được 27 thành phầm, máy thứ 2 sản xuất được gấp 5 lần máy thứ nhất. Hỏi trong 1 giờ máy thứ 2 sản xuất được bao lăm thành phầm?

A. 22 thành phầm

B. 32 thành phầm

C. 135 thành phầm

D . 65 thành phầm

Câu 6. Hình bên có bao lăm hình tứ giác?

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (1 điểm)Tìm x

a. 7 × x = 63

b. 86 : x = 2

Câu 2. (2 điểm) Tính

a) 5 x 5 + 18

b) 5 x 7 + 23

c) 7 x 7 x 2

d) 15 – 6 x 2

Câu 3. (2 điểm) Cô giáo có 36 quyển sách. Cô thưởng cho các bạn học trò giỏi 1/3 số sách, 1/4 số sách còn lại cô thưởng cho các bạn học trò khá. Hỏi sau lúc thưởng cho các bạn học trò giỏi và khá, cô giáo còn lại bao lăm quyển sách.

Câu 4.(2 điểm) 1 hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh của 1 hình vuông có chu vi 16cm. Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

B

D

D

C

B

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (1 điểm)Tìm x

a. 7 × x = 63

x = 63 : 7

x = 9

b. 86 : x = 2

x = 86 : 2

x = 43

Câu 2. (2 điểm) Tính

a) 5 x 5 + 18

= 25 + 18

= 43

b) 5 x 7 + 23

= 35 + 23

= 58

c) 7 x 7 x 2

= 49 x 2

= 98

d) 15 – 6 x 2

= 15 – 12

= 3

Câu 3. (2 điểm)

Cô thưởng cho các bạn học trò giỏi số sách là

36 : 3 = 12 (quyển)

Sau lúc thưởng cho các bạn học trò giỏi, cô còn lại số sách là

36 – 12 = 24 (quyển)

Cô thưởng cho các bạn học trò khá số sách là

24 : 4 = 6 (quyển)

Sau lúc thưởng cho các bạn học trò giỏi và khá, cô còn lại số quyển sách là

24 – 6 = 18 (quyển)

Đáp số: 18 quyển sách

Câu 4. (2 điểm)

Cạnh hình vuông dài là

16 : 4 = 4 (centimet)

Chiều rộng hình chữ nhật bằng cạnh của hình vuông nên chiều rộng hình chữ nhật dài 4 centimet

Chiều dài hình chữ nhật là

4 x 3 = 12 (centimet)

Chu vi hình chữ nhật là

(12 + 4) x 2 = 32 (centimet)

Đáp số: 32 centimet

Trên đây là toàn thể nội dung Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 3 có đáp án 5 2021-2022 Trường TH Chương Dương. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có lợi khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 3 đề thi giữa HK1 môn Toán 2 CD có đáp án 5 2021-2022 Trường TH Mỹ Lộc

215

Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 2 CTST có đáp án 5 2021-2022 Trường TH Hoà Bình

223

Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 1 có đáp án 5 2021-2022 Trường TH Nguyễn Thái Bình

204

Bộ đề thi giữa HK1 môn Toán 1 có đáp án 5 2021-2022 Trường TH Tân Kim

273

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #có #đáp #án #5 #Trường #Chương #Dương


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Toán #có #đáp #án #5 #Trường #Chương #Dương

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button