Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Thạnh

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Thạnh là bộ đề thi thử THPT QG môn Toán được Du Học Mỹ Âu chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu đoàn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi sắp đến. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Cho bất phương trình: (text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}fleft( x right)>text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}gleft( x right)). Khi đấy bất phương trình tương đương:

A. (fleft( x right)>gleft( x right))                    

B. (gleft( x right)>fleft( x right)ge 0)

C. (fleft( x right))left(>

D. (gleft( x right)>fleft( x right)>0)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có 3 kích tấc đôi 1 không giống nhau có bao lăm mặt phẳng đối xứng?

A. 9 mặt phẳng            

B. 4 mặt phẳng                 

C. 6 măt phẳng                 

D. 3 mặt phẳng

Câu 3. Hình nón có diện tích bao quanh bằng (24pi ) và bán kính đường tròn đáy bằng 3 . Chiều cao khối nón là:

A. (sqrt{55}).            

B. 3 .                                 

C. 8 .                                

D. (sqrt{89}).

Câu 4. 1 vật di chuyển theo quy luật (s=-frac{1}{2}{{t}^{3}}+9{{t}^{2}}) với t là khoảng thời kì từ khi mở đầu di chuyển và s là quãng đường vật đi được trong vòng thời kì đấy. Hỏi trong vòng thời kì 10 giây, tính từ lúc khi mở đầu di chuyển, tốc độ to nhất của vật đạt được bằng bao lăm?

A. (54left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                                   

B. (30left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                             

C. (400left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))     

D. (216left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có (B{B}’=a), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và (AC=asqrt{2}). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. (V=frac{{{a}^{3}}}{3})                                  

B. (V=frac{{{a}^{3}}}{6})  

C. (V=frac{{{a}^{3}}}{2})  

D. (V={{a}^{3}})

Câu 6. Đồ thị hàm số (y=frac{2x+1}{x+1}) cắt các trục tọa độ tại 2 điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. (AB=frac{5}{4}). 

B. (AB=frac{sqrt{2}}{2}).                                     

C. (AB=frac{1}{2}).    

D. (AB=frac{sqrt{5}}{2}).

Câu 7. Tìm tất cả các trị giá thực của thông số m sao cho đồ thị của hàm số (y={{x}^{4}}+2m{{x}^{2}}+1) có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác vuông cân

A. (m=frac{1}{sqrt[3]{9}}).                              

B. m=-1.                       

C. (m=-frac{1}{sqrt[3]{9}}.)     

D. m=1.

Câu 8. Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức (P={{a}^{frac{2}{3}}}sqrt{a}) bằng

A. ({{a}^{frac{7}{6}}}).                                      

B. ({{a}^{frac{2}{3}}}).

C. ({{a}^{5}}).   

D. ({{a}^{frac{5}{6}}}).

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{4x+1}{x-1}) là

A. (y=frac{1}{4}).    

B. y=-1.                        

C. y=4.                         

D. y=1.

Câu 10. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối thập nhì diện đều (12 mặt đều).

B. Khối nhì thập diện đều (20 mặt đều).

C. Khối tứ diên đều.

D. Khối bát diện đều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH– ĐỀ 02

Câu 1: Cho hàm số (y=f(x)) liên tiếp trên (left[ a;b right]). Chọn khẳng định sai.

A. (intlimits_{a}^{b}{f(x)dx=-intlimits_{b}^{a}{f(x)dx}}.)      

B. (intlimits_{a}^{a}{f(x)dx}=0.)

C. (intlimits_{a}^{b}{f(x)dx+}intlimits_{a}^{c}{f(x)dx}=intlimits_{b}^{c}{f(x)dx},left( cin left[ a;b right] right).)   

D. (intlimits_{a}^{b}{f(x)dx=}intlimits_{a}^{c}{f(x)dx}+intlimits_{c}^{b}{f(x)dx},left( cin left[ a;b right] right).)

Câu 2: Cho cấp số nhân với (,,{{u}_{1}}=,-frac{1}{2};,{{u}_{7}}=-32.) Công bội của cấp số nhân là:

A. (q=pm 1)                   

B. (q=pm 4.)                

C. (,,q=pm 2.)           

D. (q=pm frac{1}{2}.)

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số (y={{x}^{2}}-2x), y = x là:

A. (frac{9}{2}.)                

B. (frac{2}{9}.)             

C. (frac{9pi }{2}.)       

D. (frac{81pi }{10}.)

Câu 4: Nếu (intlimits_{0}^{5}{f(x)dx}=12) và (intlimits_{0}^{5}{g(x)dx}=23) thì (intlimits_{0}^{5}{left[ 3f(x)-2g(x) right]dx}) bằng :

A. 10.                               

B. 82.                           

C. 13.                           

D. -10.

Câu 5: Trong ko gian (Oxyz), cho mặt phẳng  (left( text{P} right):~text{2x }+text{ 3y}~-text{ 5z}~=0~.)

Khi đấy vectơ pháp tuyến của (mpleft( P right)) là:

A. (overrightarrow{n}=left( 2;3;-5 right).)     

B. (overrightarrow{n}=left( 2;3;5 right).)       

C. (overrightarrow{n}=left( 2;-3;-5 right).)             

D. (overrightarrow{n}=left( -2;3;-5 right).)

Câu 6: Trong ko gian Oxyz, cho tam giác ABC có (A(3;4;2),,B(-1;-2;2)) và điểm G(1;1;1) là trọng điểm của tam giác ABC. Tọa độ của đỉnh C là:

A. (C(1;1;frac{5}{3})).    

B. (C(-1;-1;-3)).            

C. (C(5;5;7)).                

D. (C(1;1;-1)).

Câu 7: Trong ko gian Oxyz, mặt cầu tâm I(4;2;-2) xúc tiếp với mặt phẳng  (left( text{P} right):text{12x}-text{5z}text{19 = }0) có bán kính là:

A. 39.                              

B. 3.                           

C. 13.                         

D. (frac{28}{13}.)

Câu 8: Đồ thị hàm số (y=frac{x-2}{{{x}^{2}}-9}) có tất cả bao lăm đường tiệm cận?

A. 1.                                    

B. 4.                                

C. 3.                                

D. 2.

Câu 9: 1 khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối chóp đấy bằng

A. 14                                      

B. 48                                      

C. 16                               

D. 32

Câu 10: Nghiệm của phương trình ({{2}^{2x-1}}=8) là:

A. (x=2.)                            

B. (x=1.)                       

C. (x=4.)                        

D. (x=frac{5}{2}.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH– ĐỀ 03

Câu 1.Trong ko gian Oxyz, cho 2 điểm (Aleft( -4;2;1 right)) và (Bleft( 2;4;5 right)). Mặt cầu (left( S right)) có đường kính AB có phương trình là

A. ({{left( x-1 right)}^{2}}+{{left( y+3 right)}^{2}}+{{left( z+3 right)}^{2}}=14). 

B. ({{left( x+1 right)}^{2}}+{{left( y-3 right)}^{2}}+{{left( z-3 right)}^{2}}=56).

C. ({{left( x-1 right)}^{2}}+{{left( y+3 right)}^{2}}+{{left( z+3 right)}^{2}}=56). 

D. ({{left( x+1 right)}^{2}}+{{left( y-3 right)}^{2}}+{{left( z-3 right)}^{2}}=14).

Câu 2.Cho số phức z thỏa mãn (z-left( 2+3i right)bar{z}=1-9i). Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z.

A. -2.                                           

B. 2.                         

C. -1.                        

D. 1.

Câu 3.Trong ko gian Oxyz, đường thẳng (Delta ) đi qua điểm A(1 ; 2 ;-1) và song song với đường thẳng d: (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 – t}  
  {y = 5 + 2t}  
  {z = 2 + 3t} 
end{array}quad } right.) có phương trình thông số là

A. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x =  – 1 + t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z = 3 – t} 
end{array}quad } right.)        

B. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 – t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z =  – 1 + 3t} 
end{array}quad } right.)          

C. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 – t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z = 1 + 3t} 
end{array}quad } right.)            

D. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 + t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z =  – 1 + 3t} 
end{array}quad } right.)

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên (SA=2asqrt{3}) vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ B tới mặt phẳng (left( SCD right)).

A. (frac{asqrt{39}}{13}).           

B. (frac{asqrt{39}}{2}).                                

C. (frac{2asqrt{39}}{13}).              

D. (frac{2a}{13}).

Câu 5. Cho tích phân (intlimits_{0}^{1}{(x-2){{e}^{x}}}dtext{x}=a+be), với (a;bin mathbb{Z}). Tổng a+b bằng

A. 1.                                           

B. -1.                       

C. 5.                        

D. -3.

Câu 6.Cho hàm số: (y=f(x)={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+3x+2). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Hàm số f(x) đạt cực trị tại x=1.

B. Hàm số f(x) nghịch biến trên (mathbb{R}).

C. Hàm số f(x) nghịch biến trên (left( -infty ;-1 right)).

D. Hàm số f(x) đồng biến trên (mathbb{R}).

Câu 7. Trong ko gian Oxyz cho điểm A(2;-2;5); B(-4;6;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. 3x-4y+z-7=0.                         

B. 3x-4y+z+7=0.     

C. 3x-4y+z-19=0.    

D. x+y+z-5=0.

Câu 8. Cho 20 thẻ được đánh số tuần tự từ 1 tới 20. Rút tình cờ 2 thẻ. Tính xác suất để tổng 2 số được ghi trên 2 thẻ là số chẵn.

A. (frac{9}{19}).                          

B. (frac{1}{2}).         

C. (frac{9}{38}).       

D. (frac{10}{19}).

Câu 9.  Cho hàm số (y=fleft( x right)). Đồ thị hàm số (y={f}’left( x right)) như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của hàm số (gleft( x right)={{e}^{2fleft( x right)+1}}+{{5}^{fleft( x right)}}) là

A. 2.                                                

B. 3.                             

C. 4.                             

D. 1.

Câu 10.Trong ko gian, cho mặt phẳng (left( P right):x+3y-2z+2=0) và đường thẳng (d:frac{x-1}{2}=frac{y+1}{-1}=frac{z-4}{1}). Phương trình đường thẳng (Delta ) đi qua điểm (Aleft( 1,;2,;-1 right)), cắt mặt phẳng (left( P right)) và đường thẳng d tuần tự tại B và C sao cho C là trung điểm AB là

A. (left{ begin{gathered}
  x =  – 17 + 18t hfill
  y = 5 + 3t hfill
  z = t hfill  
end{gathered}  right.)                       

B. (left{ begin{gathered}
  x = 1 – 18t hfill
  y = 2 – 3t hfill
  z =  – 1 + t hfill  
end{gathered}  right.)                         

C. (left{ begin{gathered}
  x = 1 + 18t hfill
  y = 2 – 3t hfill
  z =  – 1 + t hfill  
end{gathered}  right.)                        

D. (left{ begin{gathered}
  x =  – 17 + 18t hfill
  y = 5 – 3t hfill
  z =  – {mkern 1mu} t hfill  
end{gathered}  right.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH– ĐỀ 04

Câu 1. Cho hàm số (y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c) có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề đúng là:

A. (a<0,b>0,c<0).      

B. (a>0,b<0,c>0).           

C. (a<0,b<0,c<0).           

D. (a>0,b<0,c<0).

Câu 2. Chọn phương án sai?

A. ({{4}^{frac{1}{2}}}=2).                                  

B. ({{(-27)}^{frac{1}{3}}}=-3).      

C. ({{(27)}^{frac{1}{3}}}=3).                                       

D. ({{(-27)}^{-1}}=-frac{1}{27}).

Câu 3. Số nghiệm thực của phương trình (sqrt{4-{{x}^{2}}}left( text{sin}2pi x-3text{cos}pi text{x} right)=0) là

A. 10 .                          

B. 4.                               

C. 6 .                                

D. Thiếu gì

Câu 4. Cho hàm số (y=fleft( x right)) liên tiếp trên (text{R}) và có đạo hàm ({f}’left( x right)=x{{(x+1)}^{2}}{{(x-2)}^{3}}left( x-4 right)). Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 3 .                            

B. 1                                   

C. 4 .                                

D. 2 .

Câu 5. Cho bảng biến thiên hàm số (y=fleft( x right)), phát biểu nào sau đây là sai?

A. Đồ thị hàm số ko có đường tiệm cận

B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=-1

C. Tập xác định của hàm số là (D=Rsetminus left{ -1 right})

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=2

Câu 6. 1 nút chai thủy tinh là khối tròn xoe (left( H right)), 1 mặt phẳng chứa trục của (left( H right)) cắt (left( H right)) theo 1 tiết diện như trong hình vẽ bên. Tính thể tích V của (left( H right)).

A. (V=23pi left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                    

B. (V=17pi left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                             

C. (V=13pi left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).    

D. (V=frac{41pi }{3}left( text{ }!!~!!text{ c}{{text{m}}^{3}} right)).

Câu 7. Cho lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Khoảng cách từ đường thẳng (A{A}’) tới mặt phẳng (left( BC{C}'{B}’ right)) bằng khoảng cách từ điểm C tới mặt phẳng (left( AB{C}’ right)) và cùng bằng 1 . Góc giữa 2 mặt phẳng (left( AB{C}’ right)) và (left( ABC right)) bằng (varphi ). Tính (text{tan}varphi ) lúc thể tích khối lăng trụ (ABC.{A}'{B}'{C}’) bé nhất.

A. (text{tan}varphi =sqrt{2}).                        

B. (text{tan}varphi =sqrt{3}).    

C. (text{tan}varphi =frac{1}{sqrt{3}})                    

D. (text{tan}varphi =frac{1}{sqrt{2}})

Câu 8. Cho hàm số (y=fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ.

Số trị giá nguyên m để phương trình (fleft( 2{{x}^{3}}-6x+2 right)=m) có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn (left[ -1;2 right]) là

A. 2                              

B. 1                                   

C. 3                                  

D. 0

Câu 9. Cho hình lập phương (ABCDcdot {A}'{B}'{C}'{D}’) có cạnh bằng a, điểm M là trung điểm cạnh BC và I là tâm hình vuông (CD{D}'{C}’). Mặt phẳng (left( AMI right)) chia khối lập phương thành 2 khối đa diện, trong đấy khối đa diện ko chứa điểm D có thể tích là V. Khi đấy trị giá của V là

A. (V=frac{7}{29}{{a}^{3}}).                             

B. (V=frac{22}{29}{{a}^{3}}).      

C. (V=frac{7}{36}{{a}^{3}}).                                      

D. (V=frac{29}{36}{{a}^{3}}).

Câu 10. Anh A vay nhà băng 600.000.000 đồng để sắm xe oto với lãi suât (7,8text{ }!!%!!text{ }) 1 5. Anh A mở đầu trả nợ cho nhà băng theo cách: sau đúng 1 5 tính từ lúc ngày vay anh mở đầu trả nợ và 2 lần trả nợ liên tục cách nhau đúng 1 5. Số tiền trả nợ là giống hệt ở mỗi lần và sau đúng 8 5 thì anh (text{A}) trả hết nợ. Biêt rằng lãi suất nhà băng ko chỉnh sửa trong suốt thời kì anh A trả nợ. Số tiền anh A trả nợ nhà băng trong mỗi lần là:

A. 103.618.000 đồng                                         

B. 121.800.000 đồng    

C. 130.000.000 đồng  

D. 136.776.000 đồng

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH– ĐỀ 05

Câu 1: Đạo hàm của hàm số (y={{2021}^{x}}) là

A. ({y}’={{2021}^{x}}.ln 2021).                              

B. ({y}’=frac{{{2021}^{x}}}{ln 2021}).  

C. ({y}’=x{{.2021}^{x-1}}).    

D. ({y}’={{2021}^{x}}).

Câu 2: Đồ thị của hàm số (y = {x^4} – 2021{{rm{x}}^2}) và trục hoành có tất cả bao lăm điểm chung?

A. 1.                                

B. 2.                              

C. 3.                            

D. 0.

Câu 3: Với a là 1 số thực dương tùy ý, (sqrt{{{a}^{5}}}) bằng

A. (?{{a}^{5}}).      

B. ({{a}^{frac{5}{2}}}.)     

C. ({{a}^{2}}.)     

D. ({{a}^{frac{2}{5}}}.)

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -1;,3 right)).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -infty ;,-1 right)$ và $left( 1;,+infty  right)).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -1;,1 right)).

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -1;,1 right)).

Câu 5: Nghiệm của phương trình  là?

A. x=3.         

B. x=2.      

C. x=-3.     

D. x=-2.

Câu 6: Tính phân (intlimits_{1}^{2}{frac{1}{{{x}^{2}}}dx})  bằng

A. (ln 4).                          

B. (-frac{1}{2}).          

C. (frac{1}{2}).           

D. (-ln 4).

Câu 7: Có bao lăm cách chọn 3 viên bi từ 1 hộp gồm 15 viên bi?

A. (A_{15}^{3}).               

B. (15!).                         

C. ({{15}^{3}}).            

D. (C_{15}^{3}).

Câu 8: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số (y = frac{{1 – x}}{{x + 1}}) là

A. x=1.                          

B. y=-1.                      

C. x=-1.                      

D. y=1.

Câu 9: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 3. Giá trị của u2  bằng

A. 6.    

B. (frac{2}{3}).            

C. 9.                    

D. 8.

Câu 10: Cho hàm số y = f(x)  xác định, liên tiếp trên R  và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số là

A. x=2.                            

B. x=1.                        

C. y=5.                            

D. x=5.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Thạnh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn An Ninh
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Thạnh

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Thạnh là bộ đề thi thử THPT QG môn Toán được Du Học Mỹ Âu chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu đoàn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi sắp đến. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Cho bất phương trình: (text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}fleft( x right)>text{lo}{{text{g}}_{frac{1}{3}}}gleft( x right)). Khi đấy bất phương trình tương đương:

A. (fleft( x right)>gleft( x right))                    

B. (gleft( x right)>fleft( x right)ge 0)

C. (fleft( x right))left(>

D. (gleft( x right)>fleft( x right)>0)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có 3 kích tấc đôi 1 không giống nhau có bao lăm mặt phẳng đối xứng?

A. 9 mặt phẳng            

B. 4 mặt phẳng                 

C. 6 măt phẳng                 

D. 3 mặt phẳng

Câu 3. Hình nón có diện tích bao quanh bằng (24pi ) và bán kính đường tròn đáy bằng 3 . Chiều cao khối nón là:

A. (sqrt{55}).            

B. 3 .                                 

C. 8 .                                

D. (sqrt{89}).

Câu 4. 1 vật di chuyển theo quy luật (s=-frac{1}{2}{{t}^{3}}+9{{t}^{2}}) với t là khoảng thời kì từ khi mở đầu di chuyển và s là quãng đường vật đi được trong vòng thời kì đấy. Hỏi trong vòng thời kì 10 giây, tính từ lúc khi mở đầu di chuyển, tốc độ to nhất của vật đạt được bằng bao lăm?

A. (54left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                                   

B. (30left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))                             

C. (400left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))     

D. (216left( text{ }!!~!!text{ m}/text{s} right))

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có (B{B}’=a), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và (AC=asqrt{2}). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. (V=frac{{{a}^{3}}}{3})                                  

B. (V=frac{{{a}^{3}}}{6})  

C. (V=frac{{{a}^{3}}}{2})  

D. (V={{a}^{3}})

Câu 6. Đồ thị hàm số (y=frac{2x+1}{x+1}) cắt các trục tọa độ tại 2 điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. (AB=frac{5}{4}). 

B. (AB=frac{sqrt{2}}{2}).                                     

C. (AB=frac{1}{2}).    

D. (AB=frac{sqrt{5}}{2}).

Câu 7. Tìm tất cả các trị giá thực của thông số m sao cho đồ thị của hàm số (y={{x}^{4}}+2m{{x}^{2}}+1) có 3 điểm cực trị tạo thành 1 tam giác vuông cân

A. (m=frac{1}{sqrt[3]{9}}).                              

B. m=-1.                       

C. (m=-frac{1}{sqrt[3]{9}}.)     

D. m=1.

Câu 8. Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức (P={{a}^{frac{2}{3}}}sqrt{a}) bằng

A. ({{a}^{frac{7}{6}}}).                                      

B. ({{a}^{frac{2}{3}}}).

C. ({{a}^{5}}).   

D. ({{a}^{frac{5}{6}}}).

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (y=frac{4x+1}{x-1}) là

A. (y=frac{1}{4}).    

B. y=-1.                        

C. y=4.                         

D. y=1.

Câu 10. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A. Khối thập nhì diện đều (12 mặt đều).

B. Khối nhì thập diện đều (20 mặt đều).

C. Khối tứ diên đều.

D. Khối bát diện đều.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 02

Câu 1: Cho hàm số (y=f(x)) liên tiếp trên (left[ a;b right]). Chọn khẳng định sai.

A. (intlimits_{a}^{b}{f(x)dx=-intlimits_{b}^{a}{f(x)dx}}.)      

B. (intlimits_{a}^{a}{f(x)dx}=0.)

C. (intlimits_{a}^{b}{f(x)dx+}intlimits_{a}^{c}{f(x)dx}=intlimits_{b}^{c}{f(x)dx},left( cin left[ a;b right] right).)   

D. (intlimits_{a}^{b}{f(x)dx=}intlimits_{a}^{c}{f(x)dx}+intlimits_{c}^{b}{f(x)dx},left( cin left[ a;b right] right).)

Câu 2: Cho cấp số nhân với (,,{{u}_{1}}=,-frac{1}{2};,{{u}_{7}}=-32.) Công bội của cấp số nhân là:

A. (q=pm 1)                   

B. (q=pm 4.)                

C. (,,q=pm 2.)           

D. (q=pm frac{1}{2}.)

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số (y={{x}^{2}}-2x), y = x là:

A. (frac{9}{2}.)                

B. (frac{2}{9}.)             

C. (frac{9pi }{2}.)       

D. (frac{81pi }{10}.)

Câu 4: Nếu (intlimits_{0}^{5}{f(x)dx}=12) và (intlimits_{0}^{5}{g(x)dx}=23) thì (intlimits_{0}^{5}{left[ 3f(x)-2g(x) right]dx}) bằng :

A. 10.                               

B. 82.                           

C. 13.                           

D. -10.

Câu 5: Trong ko gian (Oxyz), cho mặt phẳng  (left( text{P} right):~text{2x }+text{ 3y}~-text{ 5z}~=0~.)

Khi đấy vectơ pháp tuyến của (mpleft( P right)) là:

A. (overrightarrow{n}=left( 2;3;-5 right).)     

B. (overrightarrow{n}=left( 2;3;5 right).)       

C. (overrightarrow{n}=left( 2;-3;-5 right).)             

D. (overrightarrow{n}=left( -2;3;-5 right).)

Câu 6: Trong ko gian Oxyz, cho tam giác ABC có (A(3;4;2),,B(-1;-2;2)) và điểm G(1;1;1) là trọng điểm của tam giác ABC. Tọa độ của đỉnh C là:

A. (C(1;1;frac{5}{3})).    

B. (C(-1;-1;-3)).            

C. (C(5;5;7)).                

D. (C(1;1;-1)).

Câu 7: Trong ko gian Oxyz, mặt cầu tâm I(4;2;-2) xúc tiếp với mặt phẳng  (left( text{P} right):text{12x}-text{5z}text{19 = }0) có bán kính là:

A. 39.                              

B. 3.                           

C. 13.                         

D. (frac{28}{13}.)

Câu 8: Đồ thị hàm số (y=frac{x-2}{{{x}^{2}}-9}) có tất cả bao lăm đường tiệm cận?

A. 1.                                    

B. 4.                                

C. 3.                                

D. 2.

Câu 9: . 1 khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối chóp đấy bằng

A. 14                                      

B. 48                                      

C. 16                               

D. 32

Câu 10: Nghiệm của phương trình ({{2}^{2x-1}}=8) là:

A. (x=2.)                            

B. (x=1.)                       

C. (x=4.)                        

D. (x=frac{5}{2}.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 03

Câu 1.Trong ko gian Oxyz, cho 2 điểm (Aleft( -4;2;1 right)) và (Bleft( 2;4;5 right)). Mặt cầu (left( S right)) có đường kính AB có phương trình là

A. ({{left( x-1 right)}^{2}}+{{left( y+3 right)}^{2}}+{{left( z+3 right)}^{2}}=14). 

B. ({{left( x+1 right)}^{2}}+{{left( y-3 right)}^{2}}+{{left( z-3 right)}^{2}}=56).

C. ({{left( x-1 right)}^{2}}+{{left( y+3 right)}^{2}}+{{left( z+3 right)}^{2}}=56). 

D. ({{left( x+1 right)}^{2}}+{{left( y-3 right)}^{2}}+{{left( z-3 right)}^{2}}=14).

Câu 2.Cho số phức z thỏa mãn (z-left( 2+3i right)bar{z}=1-9i). Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z.

A. -2.                                           

B. 2.                         

C. -1.                        

D. 1.

Câu 3.Trong ko gian Oxyz, đường thẳng (Delta ) đi qua điểm A(1 ; 2 ;-1) và song song với đường thẳng d: (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 – t}  
  {y = 5 + 2t}  
  {z = 2 + 3t} 
end{array}quad } right.) có phương trình thông số là

A. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x =  – 1 + t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z = 3 – t} 
end{array}quad } right.)        

B. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 – t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z =  – 1 + 3t} 
end{array}quad } right.)          

C. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 – t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z = 1 + 3t} 
end{array}quad } right.)            

D. (left{ {begin{array}{*{20}{l}}
  {x = 1 + t}  
  {y = 2 + 2t}  
  {z =  – 1 + 3t} 
end{array}quad } right.)

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên (SA=2asqrt{3}) vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ B tới mặt phẳng (left( SCD right)).

A. (frac{asqrt{39}}{13}).           

B. (frac{asqrt{39}}{2}).                                

C. (frac{2asqrt{39}}{13}).              

D. (frac{2a}{13}).

Câu 5. Cho tích phân (intlimits_{0}^{1}{(x-2){{e}^{x}}}dtext{x}=a+be), với (a;bin mathbb{Z}). Tổng a+b bằng

A. 1.                                           

B. -1.                       

C. 5.                        

D. -3.

Câu 6.Cho hàm số: (y=f(x)={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+3x+2). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Hàm số f(x) đạt cực trị tại x=1.

B. Hàm số f(x) nghịch biến trên (mathbb{R}).

C. Hàm số f(x) nghịch biến trên (left( -infty ;-1 right)).

D. Hàm số f(x) đồng biến trên (mathbb{R}).

Câu 7. Trong ko gian Oxyz cho điểm A(2;-2;5); B(-4;6;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. 3x-4y+z-7=0.                         

B. 3x-4y+z+7=0.     

C. 3x-4y+z-19=0.    

D. x+y+z-5=0.

Câu 8. Cho 20 thẻ được đánh số tuần tự từ 1 tới 20. Rút tình cờ 2 thẻ. Tính xác suất để tổng 2 số được ghi trên 2 thẻ là số chẵn.

A. (frac{9}{19}).                          

B. (frac{1}{2}).         

C. (frac{9}{38}).       

D. (frac{10}{19}).

Câu 9.  Cho hàm số (y=fleft( x right)). Đồ thị hàm số (y={f}’left( x right)) như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của hàm số (gleft( x right)={{e}^{2fleft( x right)+1}}+{{5}^{fleft( x right)}}) là

A. 2.                                                

B. 3.                             

C. 4.                             

D. 1.

Câu 10.Trong ko gian, cho mặt phẳng (left( P right):x+3y-2z+2=0) và đường thẳng (d:frac{x-1}{2}=frac{y+1}{-1}=frac{z-4}{1}). Phương trình đường thẳng (Delta ) đi qua điểm (Aleft( 1,;2,;-1 right)), cắt mặt phẳng (left( P right)) và đường thẳng d tuần tự tại B và C sao cho C là trung điểm AB là

A. (left{ begin{gathered}
  x =  – 17 + 18t hfill
  y = 5 + 3t hfill
  z = t hfill  
end{gathered}  right.)                       

B. (left{ begin{gathered}
  x = 1 – 18t hfill
  y = 2 – 3t hfill
  z =  – 1 + t hfill  
end{gathered}  right.)                         

C. (left{ begin{gathered}
  x = 1 + 18t hfill
  y = 2 – 3t hfill
  z =  – 1 + t hfill  
end{gathered}  right.)                        

D. (left{ begin{gathered}
  x =  – 17 + 18t hfill
  y = 5 – 3t hfill
  z =  – {mkern 1mu} t hfill  
end{gathered}  right.)

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 04

Câu 1. Cho hàm số (y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c) có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề đúng là:

A. (a<0,b>0,c<0).      

B. (a>0,b<0,c>0).           

C. (a<0,b<0,c<0).           

D. (a>0,b<0,c<0).

Câu 2. Chọn phương án sai?

A. ({{4}^{frac{1}{2}}}=2).                                  

B. ({{(-27)}^{frac{1}{3}}}=-3).      

C. ({{(27)}^{frac{1}{3}}}=3).                                       

D. ({{(-27)}^{-1}}=-frac{1}{27}).

Câu 3. Số nghiệm thực của phương trình (sqrt{4-{{x}^{2}}}left( text{sin}2pi x-3text{cos}pi text{x} right)=0) là

A. 10 .                          

B. 4.                               

C. 6 .                                

D. Thiếu gì

Câu 4. Cho hàm số (y=fleft( x right)) liên tiếp trên (text{R}) và có đạo hàm ({f}’left( x right)=x{{(x+1)}^{2}}{{(x-2)}^{3}}left( x-4 right)). Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 3 .                            

B. 1                                   

C. 4 .                                

D. 2 .

Câu 5. Cho bảng biến thiên hàm số (y=fleft( x right)), phát biểu nào sau đây là sai?

A. Đồ thị hàm số ko có đường tiệm cận

B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=-1

C. Tập xác định của hàm số là (D=Rsetminus left{ -1 right})

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=2

Câu 6. 1 nút chai thủy tinh là khối tròn xoe (left( H right)), 1 mặt phẳng chứa trục của (left( H right)) cắt (left( H right)) theo 1 tiết diện như trong hình vẽ bên. Tính thể tích V của (left( H right)).

A. (V=23pi left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                                    

B. (V=17pi left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).                             

C. (V=13pi left( text{c}{{text{m}}^{3}} right)).    

D. (V=frac{41pi }{3}left( text{ }!!~!!text{ c}{{text{m}}^{3}} right)).

Câu 7. Cho lăng trụ đứng (ABCcdot {A}'{B}'{C}’) có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Khoảng cách từ đường thẳng (A{A}’) tới mặt phẳng (left( BC{C}'{B}’ right)) bằng khoảng cách từ điểm C tới mặt phẳng (left( AB{C}’ right)) và cùng bằng 1 . Góc giữa 2 mặt phẳng (left( AB{C}’ right)) và (left( ABC right)) bằng (varphi ). Tính (text{tan}varphi ) lúc thể tích khối lăng trụ (ABC.{A}'{B}'{C}’) bé nhất.

A. (text{tan}varphi =sqrt{2}).                        

B. (text{tan}varphi =sqrt{3}).    

C. (text{tan}varphi =frac{1}{sqrt{3}})                    

D. (text{tan}varphi =frac{1}{sqrt{2}})

Câu 8. Cho hàm số (y=fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ.

Số trị giá nguyên m để phương trình (fleft( 2{{x}^{3}}-6x+2 right)=m) có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn (left[ -1;2 right]) là

A. 2                              

B. 1                                   

C. 3                                  

D. 0

Câu 9. Cho hình lập phương (ABCDcdot {A}'{B}'{C}'{D}’) có cạnh bằng a, điểm M là trung điểm cạnh BC và I là tâm hình vuông (CD{D}'{C}’). Mặt phẳng (left( AMI right)) chia khối lập phương thành 2 khối đa diện, trong đấy khối đa diện ko chứa điểm D có thể tích là V. Khi đấy trị giá của V là

A. (V=frac{7}{29}{{a}^{3}}).                             

B. (V=frac{22}{29}{{a}^{3}}).      

C. (V=frac{7}{36}{{a}^{3}}).                                      

D. (V=frac{29}{36}{{a}^{3}}).

Câu 10. Anh A vay nhà băng 600.000.000 đồng để sắm xe oto với lãi suât (7,8text{ }!!%!!text{ }) 1 5. Anh A mở đầu trả nợ cho nhà băng theo cách: sau đúng 1 5 tính từ lúc ngày vay anh mở đầu trả nợ và 2 lần trả nợ liên tục cách nhau đúng 1 5. Số tiền trả nợ là giống hệt ở mỗi lần và sau đúng 8 5 thì anh (text{A}) trả hết nợ. Biêt rằng lãi suất nhà băng ko chỉnh sửa trong suốt thời kì anh A trả nợ. Số tiền anh A trả nợ nhà băng trong mỗi lần là:

A. 103.618.000 đồng                                         

B. 121.800.000 đồng    

C. 130.000.000 đồng  

D. 136.776.000 đồng

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH- ĐỀ 05

Câu 1: Đạo hàm của hàm số (y={{2021}^{x}}) là

A. ({y}’={{2021}^{x}}.ln 2021).                              

B. ({y}’=frac{{{2021}^{x}}}{ln 2021}).  

C. ({y}’=x{{.2021}^{x-1}}).    

D. ({y}’={{2021}^{x}}).

Câu 2: Đồ thị của hàm số (y = {x^4} – 2021{{rm{x}}^2}) và trục hoành có tất cả bao lăm điểm chung?

A. 1.                                

B. 2.                              

C. 3.                            

D. 0.

Câu 3: Với a là 1 số thực dương tùy ý, (sqrt{{{a}^{5}}}) bằng

A. (?{{a}^{5}}).      

B. ({{a}^{frac{5}{2}}}.)     

C. ({{a}^{2}}.)     

D. ({{a}^{frac{2}{5}}}.)

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -1;,3 right)).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -infty ;,-1 right)$ và $left( 1;,+infty  right)).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (left( -1;,1 right)).

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (left( -1;,1 right)).

Câu 5: Nghiệm của phương trình  là?

A. x=3.         

B. x=2.      

C. x=-3.     

D. x=-2.

Câu 6: Tính phân (intlimits_{1}^{2}{frac{1}{{{x}^{2}}}dx})  bằng

A. (ln 4).                          

B. (-frac{1}{2}).          

C. (frac{1}{2}).           

D. (-ln 4).

Câu 7: Có bao lăm cách chọn 3 viên bi từ 1 hộp gồm 15 viên bi?

A. (A_{15}^{3}).               

B. (15!).                         

C. ({{15}^{3}}).            

D. (C_{15}^{3}).

Câu 8: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số (y = frac{{1 – x}}{{x + 1}}) là

A. x=1.                          

B. y=-1.                      

C. x=-1.                      

D. y=1.

Câu 9: Cho cấp số nhân (un) với u1 = 2 và công bội q = 3. Giá trị của u2  bằng

A. 6.    

B. (frac{2}{3}).            

C. 9.                    

D. 8.

Câu 10: Cho hàm số y = f(x)  xác định, liên tiếp trên R  và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số là

A. x=2.                            

B. x=1.                        

C. y=5.                            

D. x=5.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 50 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Du Học Mỹ Âu để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Tây Thạnh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục sau đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn An Ninh
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

Chúc các em học tốt!  

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự

79

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hữu Trác

86

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng

104

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Huệ

124

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quang Trung

112

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Toán 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

174

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Toán #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Tây #Thạnh


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Toán #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Tây #Thạnh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button