Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh

Du Học Mỹ Âu xin giới thiệu đến độc giả Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh. Tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiêm, thời kì làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham dự phản ứng là:

A. 4,48 lít       

B. 3,36 lít

C. 2,24 lít       

D. 1,12 lít

Câu 2: 1 axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là

A. C8H12O8.

B. C4H6O4.

C. C6H9O6.   

D. C2H3O2.

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A. 6.      

B. 2.

C. 5.      

D. 4.

Câu 4: Đun hot dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag nhận được tối đa là

A. 21,6g.        

B. 10,8g.

C. 32,4g.        

D. 16,2g.

Câu 5: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin;  (2) đimetyl amin;  (3) amoniac;   (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là

A. 4                

B. 2

C. 1                

D. 3

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. Ba(OH)2.  

B. H2SO4.

C. H2O.         

D. Al2(SO4)3.

Câu 7: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

A. tinh bột.     

B. saccarozơ.

C. glucozơ.     

D. xenlulozơ.

Câu 8: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?

A. HCl                

B. H2SO4 đặc

C. CaO           

D. HNO3

Câu 9: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?

A. C6H7N     

B. C2H7N

C. C3H9N      

D. C3H7N

Câu 10: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:

A. CH3-CH(NH2)-COOH    

B. H2N-[CH2]2-COOH

C. H2N-CH2-COOH

D. H2N-[CH2]3-COOH

Câu 11: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch nhận được là

A. 49,61%.     

B. 48,86%.     

C. 56,32%.     

D. 68,75%.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất phệ lỏng thành chất phệ rắn.

B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là 1 số chẵn.

D. Thành phầm của phản ứng xà phòng hoá chất phệ là muối của axit phệ và etylen glicol.

Câu 13: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, nhận được 75g kết tủa. Giá trị của m là

A. 65.  B. 75. 

C. 8.    D. 55.

Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:

A. metyl fomat.          

B. etyl axetat.

C. propyl axetat.        

D. metyl axetat.

Câu 15: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có bản lĩnh phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun hot) nhưng mà ko phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần là lượt

A. HCOOCH3, CH3COOH.

B. CH3COOH, HCOOCH­3.

C. CH3COOH, CH3COOCH3.

D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.

Câu 16: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A. C4H10­, C­6H6.

B. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

C. CH3OCH3, CH3CHO.

D. C2H5OH, CH3OCH3.

Câu 17: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:

A. dung dịch Br2       

B. dung dịch NaOH

C. dung dịch KNO3   

D. dung dịch Ca(OH)2

Câu 18: Chất phệ là trieste của axit phệ với

A. ancol etylic.           

B. glixerol.

C. ancol metylic.        

D. etylen glicol.

Câu 19: 1 ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là?

A. CH2=CHCH2OH.

B. CH3OH.    

C. C3H7OH.  

D. C6H5CH2OH.

Câu 20: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 nhận được 3 thành phầm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đấy là:

A. pentan.      

B. 2-metylbutan.

C. 2,2-đimetylpropan.

D. 2-đimetylpropan.

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A. HCl.          

B. Na2SO4.

C. NaOH.       

D. KCl.

Câu 22: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O. Vậy % khối lượng metanol trong X là

A. 25%.          

B. 59,5%.

C. 20%.          

D. 50,5%.

Câu 23: Thuốc thử nào để nhận diện được tất cả các chất biệt lập sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?

A. Na.

B. Cu(OH)2/OH.

C. nước brom.

D. AgNO3/NH3.

Câu 24: X là 1 este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), nhận được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. HCOOCH(CH3)2.   

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.   

D. HCOOCH2CH2CH3.

Câu 25: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí ko màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có 1 khí ko màu hóa nâu ngoài ko khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với trị giá nào sau đây ?

A. 28,15%      

B. 10,8%        

C. 25,51%      

D. 31,28%

Câu 26: Chia m gam hỗn hợp A gồm 2 kim khí Cu, Fe thành 2 phần bằng nhau.

– Phần 1: chức năng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội nhận được 0,672 lít khí.

– Phần 2: chức năng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư nhận được 0,448 lít khí.

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):

A. 4,96 gam.  

B. 8,80 gam.

C. 4,16 gam.   

D. 17,6 gam.

Câu 27: Cho  0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức chung của X có dạng:

A. H2NRCOOH        

B. H2NR(COOH)2

C. (H2N)2RCOOH   

D. (H2N)2R(COOH)2

Câu 28: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4)  và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của 1 axit vô cơ. Cho 3,86 gam E chức năng với dung dịch NaOH dư, đun hot, nhận được 0,06 mol 2 khí (có tỷ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,92.          

B. 3,46.

C. 2,26.          

D. 4,68.

Câu 29: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau nhận được dung dịch X. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Giá trị của V là

A. 1000.         

B. 500.

C. 200.                       

D. 250.

Câu 30: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit phệ gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 3.               

B. 5.

C. 4.               

D. 6.

Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. metyl amin, amoniac, natri axetat.

B. anilin, metyl amin, amoniac.

C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.   

  (2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

  (3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.                

  (4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2.

  (5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

  (6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4.

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:

A. 6    

B. 5    

C. 3    

D. 4

Câu 33: Thủy phân este Z trong môi trường axit nhận được 2 chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng 1 phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z chẳng thể là:

A. metyl propionat     

B. metyl axetat

C. vinyl axetat

D. etyl axetat

Câu 34: Xà phòng hóa 1 hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), nhận được glixerol và hỗn hợp gồm 3 muối (ko có đồng phân hình học). Công thức của 3 muối đấy là:

A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.

B. HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa.

C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa.

D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

Câu 35: X, Y, Z là 3 axit cacboxylic đơn chức cùng dãy bình đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với 1 ancol no, 3 chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đấy Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, nhận được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Nếu đun hot 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 21,6 gam Ag. Mặt khác, nếu cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun hot nhận được dịch N. Cô cạn dung dịch N nhận được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

A. 38,04.        

B. 24,74.

C. 16,74.        

D. 25,10.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi. Cho hỗn hợp thành phầm cháy vào bình đựng dd NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc). Vậy CTPT của X có thể là:

A. C4H9O2N

B. C2H5O2N 

C. C3H7O2N     

D. C3H9O2N

Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức dễ ợt nhất, vừa chức năng được với axit vừa chức năng được với kiềm trong điều kiện phù hợp. Trong phân tử X, thành phần % khối lượng của các nguyên tố C, H, N tuần tự bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun hot) nhận được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH2=CHCOONH4

B. H­2N-C2H4COOH

C. H2NCOO-CH2CH3

D. H2NCH2COO-CH3

Câu 38: Đun m gam hợp chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O, MX < 250, chỉ chứa 1 loại nhóm chức) với 100 ml dung dịch KOH 2M tới phản ứng hoàn toàn. Trung hòa lượng KOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Sau lúc hoàn thành các phản ứng, nhận được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol Y, Z đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp 2 muối khan (trong đấy có 1 muối của axit cacboxylic T). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Axit T có chứa 2 kết hợp đôi trong phân tử.

B. Y và Z là bình đẳng kế tiếp nhau.

C. Trong phân tử X có 14 nguyên tử hiđro.

D. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử T.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì nhận được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A. 0,015.        

B. 0,010.

C. 0,020.        

D. 0,005.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, nhận được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

(c) Để rửa ống thử có dính anilin có thể tráng ống thử bằng dung dịch HCl.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là 2 chất đồng phân của nhau.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều chức năng với H2 (xúc tác Ni, đun hot) tạo sobitol.

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất quyết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng là

A. 3.   

B. 2.   

C. 4.   

D. 5.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

2

3

4

5

A

B

D

C

D

6

7

8

9

10

C

C

C

C

C

11

12

13

14

15

A

D

B

A

D

16

17

18

19

20

D

A

B

B

A

21

22

23

24

25

C

D

B

B

A

26

27

28

29

20

C

C

B

D

D

31

32

33

34

35

A

A

A

D

B

36

37

38

39

40

C

D

D

A

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 02

Câu 1: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A. H2O                         

B. CH3CHO           

C. CH3OCH3               

D. C2H5OH

Câu 2:  Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường

A. Ba và Mg              

B. Be và Ba    

C. Ba và Na               

D. Be và Na

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg

A. Na                         

B. Ca  

C. K                            

D. Fe

Câu 4:  Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo cách thức thủy luyện ta dùng kim khí nào sau đây làm chất khử:

A. Na                       

B. Ag   

C. Fe                         

D. Ca

Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây sai

A. NH4Cl → NH3 + HCl

B. 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2

C. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O

D. 2NH4NO3 NH4NO2 + O2

Câu 6: Đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quì tím ẩm. Thành phầm phản ứng là

A. CCl4 và HCl         

B. CH2Cl2 và HCl

C. CH3Cl và HCl      

D. C và HCl

Câu 7: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là

A. metyl propionat     

B. propyl axetat

C. etyl axetat             

D. metyl axetat

Câu 8: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

A. FeO                     

B. Fe2O3

C. CrO3                   

D. CrO

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin

A. H2NCH2COOH   

B. C2H5NH2

C. HCOONH4          

D. CH3COONH4

Câu 10: Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lửng lơ. Trong giai đoạn xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối phệ dễ dãi tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải 1 lượng:

A. Giấm ăn               

B. Muối

C. Phèn chu              

D. Amoniac

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

A

C

D

C

D

6

7

8

9

10

D

A

C

B

C

11

12

13

14

15

C

A

D

D

A

16

17

18

19

20

A

B

D

D

D

21

22

23

24

25

A

B

B

A

C

26

27

28

29

20

A

D

B

A

B

31

32

33

34

35

B

D

B

D

C

36

37

38

39

40

C

B

D

A

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 03

Câu 41: Phần mềm nào sau đây chẳng hề của glucozơ?

A. Sản xuất rượu etylic.         

B. Tráng gương, tráng ruột phích.

C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

D. Thuốc tăng lực trong y tế.

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(1)Fructozơ và glucozơ đều có bản lĩnh tham dự phản ứng tráng bạc;

(2)Saccarozơ và tinh bột đều ko bị thủy phân lúc có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ giai đoạn quang hợp;

(4)Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là?

A. (3) và (4).      

B. (1) và (3).

C. (1) và (2).      

D. (2) và (4).

Câu 43: Để điều chế 60kg poli(metyl metacrylat) cần tối thiểu m1 kg ancol và m2 kg axit tương ứng. Biết hiệu suất của cả giai đoạn là 75%. Giá trị của m1, m2 lần là lượt?

A. 60 và 60                 

B. 51,2 và 137,6

C. 28,8 và 77,4           

D. 25,6 và 68,8

Câu 44: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

A. 2.        

B. 4.

C. 1.        

D. 3.

Câu 45 : Dãy kim khí nào dưới đây chức năng được với dung dịch HCl

A. Hg, Ca, Fe             

B. Au, Pt, Al.    

C. Na, Zn, Mg             

D. Cu, Zn, K

Câu 46: Đun hot dung dịch chứa 1,8 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tới lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 21,6.           

B. 2,16.

C. 3,24.           

D. 16,2.

Câu 47: Thủy phân este X nhận được 2 chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức và đều ko làm mất màu dung dịch brom. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch kiềm, cô cạn nhận được chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,1 mol chất hữu cơ Z. nung X1 trong ko khí được 15,9g Na2CO3, 3,36 lít CO2 và hơi nước. Số mol H2 sinh ra lúc cho Z chức năng với Na bằng 1 nửa số mol CO2 lúc đốt Z và bằng số mol của Z. Khối lượng X1 là

A. 18,8g          

B. 14,4g

C. 19,2g          

D. 16,6g

Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li?

A. KCl          

B. CH3CHO         

C. Cu           

D. C6H12O6 (glucozơ)

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Amilozơ có cấu trúc mạch ko phân nhánh.

B.Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, mập).

C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

D. Saccarozơ ko bị thủy phân.

Câu 50: Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dd axit sunfuric loãng, sau phản ứng, nhận được V lít khí độc nhất (đktc). Giá trị của V là?

A. 10              

B. 14    

C. 4,48           

D. 19,8

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

41

42

43

44

45

C

B

D

C

C

46

47

48

49

50

B

A

A

A

C

51

52

53

54

55

A

B

C

A

D

56

57

58

59

60

A

B

D

B

A

61

62

63

64

65

A

B

D

B

D

66

67

68

69

70

D

D

C

D

C

71

72

73

74

75

A

B

B

C

B

76

77

78

79

80

D

C

D

C

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 04

Câu 41: Cho 9 gam C2H5NH2  chức năng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối nhận được là?

A. 12,65 gam.     

B. 16,30 gam.

C. 16,10 gam.      

D. 12,63 gam.

Câu 42: Amin có cấu tạo CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin:

A. bậc III.  

B. bậc I.

C. bậc IV.  

D. bậc II.

Câu 43: Cho các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ số chất tham dự phản ứng tráng gương là?

A. 4             

B. 3

C. 2             

D. 1

Câu 44: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. glixerol, axit axetic, glucozơ.

B. tròng trắng trứng, fructozơ, axeton.

C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.

D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

Câu 45: Hoà tan 19,2 gam Cu bằng  dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (thành phầm khử độc nhất ở đktc) Giá trị của V là?

A. 4,48.       

B. 3,36.

C. 8,96.      

D. 2,24.

Câu 46: Khi cho 5,8 gam 1 anđehit đơn chức chức năng với oxi có Cu xúc tác nhận được 7,4 gam axit tương ứng. Hiệu suất phản ứng bằng 100%. Công thức phân tử của anđehit là?

A. C4H8O.         

B. C3H6O.

C. CH2O.             

D. C2H4O.

Câu 47: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (hot) sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được chất rắn là?

A. Al2O3,Cu,MgO,Fe .

B. Al2O3,Fe2O3,Cu,MgO

C. Al2O3,Cu,Mg,Fe .

D. Al,Fe,Cu,Mg.

Câu 48: Để loại trừ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S, người ta cho hỗn hợp khí lội từ từ qua 1 lượng dư dung dịch?

A. Pb(NO3)2.      

B. NaHS.

C. AgNO3.          

D. NaOH.

Câu 49: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. K2HPO4  và K3PO4.

B. KH2PO4  và K2HPO4.

C. KH2PO4 , K2HPO4  và K3PO4.

D. KH2PO4  và K3PO4.

Câu 50: Số đồng phân chứa nhân thơm của C8H10 là:

A. 4.           

B. 5.

C. 2.           

D. 3.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

42

43

44

45

A

C

D

B

D

46

47

48

49

50

B

D

C

A

D

51

52

53

54

55

A

A

C

C

A

56

57

58

59

60

B

D

C

D

B

61

62

63

64

65

A

D

A

A

C

66

67

68

69

70

B

B

B

B

D

71

72

73

74

75

B

D

B

A

D

76

77

78

79

80

A

A

B

C

A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 05

Câu 41. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

A.  NaNO3.                       B.  Ca(OH)2.                    C.  CaCl2.                         D.  Na3PO4.

Câu 42. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng cách thức điện phân hot chảy?

A.  Fe.                               B.  Ag.                              C.  Mg.                             D.  Cu.

Câu 43. Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử glyxin là

A.  9.                                 B.  7.                                 C.  10.                               D.  8.

Câu 44. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm?

A.  Fe.                               B.  Be.                              C.  Ba.                              D.  Rb.

Câu 45. Số oxi hóa của crom trong Cr2O3

A.  +6.                               B.  + 3.                              C.  +2.                               D.  -3

Câu 46. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A.  HCl.                            B.  H3PO4.                        C.  HNO3.                        D.  H2SO4.

Câu 47. Chất nào sau đây là ancol?

A.  C2H5OH.                    B.  H2NCH2COOH.         C.  C2H5NH2.                   D.  C2H5COOH.

Câu 48. Nguyên liệu dùng để tạo chất khử trong giai đoạn sản xuất gang là

A.  quặng hematit.                                                     

B.  quặng manhetit.

C.  sắt thép phế liệu.                                                  

D.  than cốc.

Câu 49. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

A.  KCl.                            B.  HCl.                            C.  Ba(OH)2.                    D.  NaNO3.

Câu 50. Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

A.  sắt(II) nitrua.                                                       

B.  sắt(III) nitrua.

C.  Sắt (III) nitrat.                                                     

D.  sắt(III) nitrit.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

41

D

51

A

61

A

71

B

42

C

52

D

62

B

72

B

43

C

53

B

63

C

73

A

44

D

54

C

64

B

74

A

45

B

55

B

65

C

75

D

46

B

56

A

66

D

76

D

47

A

57

D

67

C

77

A

48

D

58

D

68

C

78

B

49

B

59

C

69

D

79

C

50

C

60

A

70

A

80

A

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh

Du Học Mỹ Âu xin giới thiệu đến độc giả Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh. Tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiêm, thời kì làm bài 50 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham dự phản ứng là:

A. 4,48 lít       

B. 3,36 lít

C. 2,24 lít       

D. 1,12 lít

Câu 2: 1 axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là

A. C8H12O8.

B. C4H6O4.

C. C6H9O6.   

D. C2H3O2.

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

A. 6.      

B. 2.

C. 5.      

D. 4.

Câu 4: Đun hot dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag nhận được tối đa là

A. 21,6g.        

B. 10,8g.

C. 32,4g.        

D. 16,2g.

Câu 5: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin;  (2) đimetyl amin;  (3) amoniac;   (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là

A. 4                

B. 2

C. 1                

D. 3

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. Ba(OH)2.  

B. H2SO4.

C. H2O.         

D. Al2(SO4)3.

Câu 7: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

A. tinh bột.     

B. saccarozơ.

C. glucozơ.     

D. xenlulozơ.

Câu 8: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?

A. HCl                

B. H2SO4 đặc

C. CaO           

D. HNO3

Câu 9: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?

A. C6H7N     

B. C2H7N

C. C3H9N      

D. C3H7N

Câu 10: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:

A. CH3-CH(NH2)-COOH    

B. H2N-[CH2]2-COOH

C. H2N-CH2-COOH

D. H2N-[CH2]3-COOH

Câu 11: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch nhận được là

A. 49,61%.     

B. 48,86%.     

C. 56,32%.     

D. 68,75%.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất phệ lỏng thành chất phệ rắn.

B. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là 1 số chẵn.

D. Thành phầm của phản ứng xà phòng hoá chất phệ là muối của axit phệ và etylen glicol.

Câu 13: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thu hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, nhận được 75g kết tủa. Giá trị của m là

A. 65.  B. 75. 

C. 8.    D. 55.

Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:

A. metyl fomat.          

B. etyl axetat.

C. propyl axetat.        

D. metyl axetat.

Câu 15: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có bản lĩnh phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun hot) nhưng mà ko phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần là lượt

A. HCOOCH3, CH3COOH.

B. CH3COOH, HCOOCH­3.

C. CH3COOH, CH3COOCH3.

D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.

Câu 16: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A. C4H10­, C­6H6.

B. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

C. CH3OCH3, CH3CHO.

D. C2H5OH, CH3OCH3.

Câu 17: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:

A. dung dịch Br2       

B. dung dịch NaOH

C. dung dịch KNO3   

D. dung dịch Ca(OH)2

Câu 18: Chất phệ là trieste của axit phệ với

A. ancol etylic.           

B. glixerol.

C. ancol metylic.        

D. etylen glicol.

Câu 19: 1 ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là?

A. CH2=CHCH2OH.

B. CH3OH.    

C. C3H7OH.  

D. C6H5CH2OH.

Câu 20: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 nhận được 3 thành phầm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đấy là:

A. pentan.      

B. 2-metylbutan.

C. 2,2-đimetylpropan.

D. 2-đimetylpropan.

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A. HCl.          

B. Na2SO4.

C. NaOH.       

D. KCl.

Câu 22: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O. Vậy % khối lượng metanol trong X là

A. 25%.          

B. 59,5%.

C. 20%.          

D. 50,5%.

Câu 23: Thuốc thử nào để nhận diện được tất cả các chất biệt lập sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?

A. Na.

B. Cu(OH)2/OH.

C. nước brom.

D. AgNO3/NH3.

Câu 24: X là 1 este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), nhận được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. HCOOCH(CH3)2.   

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.   

D. HCOOCH2CH2CH3.

Câu 25: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí ko màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có 1 khí ko màu hóa nâu ngoài ko khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với trị giá nào sau đây ?

A. 28,15%      

B. 10,8%        

C. 25,51%      

D. 31,28%

Câu 26: Chia m gam hỗn hợp A gồm 2 kim khí Cu, Fe thành 2 phần bằng nhau.

– Phần 1: chức năng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội nhận được 0,672 lít khí.

– Phần 2: chức năng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư nhận được 0,448 lít khí.

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):

A. 4,96 gam.  

B. 8,80 gam.

C. 4,16 gam.   

D. 17,6 gam.

Câu 27: Cho  0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức chung của X có dạng:

A. H2NRCOOH        

B. H2NR(COOH)2

C. (H2N)2RCOOH   

D. (H2N)2R(COOH)2

Câu 28: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4)  và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của 1 axit vô cơ. Cho 3,86 gam E chức năng với dung dịch NaOH dư, đun hot, nhận được 0,06 mol 2 khí (có tỷ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,92.          

B. 3,46.

C. 2,26.          

D. 4,68.

Câu 29: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau nhận được dung dịch X. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Giá trị của V là

A. 1000.         

B. 500.

C. 200.                       

D. 250.

Câu 30: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit phệ gồm C17H33COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 3.               

B. 5.

C. 4.               

D. 6.

Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. metyl amin, amoniac, natri axetat.

B. anilin, metyl amin, amoniac.

C. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.   

  (2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

  (3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.                

  (4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2.

  (5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

  (6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4.

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:

A. 6    

B. 5    

C. 3    

D. 4

Câu 33: Thủy phân este Z trong môi trường axit nhận được 2 chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng 1 phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z chẳng thể là:

A. metyl propionat     

B. metyl axetat

C. vinyl axetat

D. etyl axetat

Câu 34: Xà phòng hóa 1 hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), nhận được glixerol và hỗn hợp gồm 3 muối (ko có đồng phân hình học). Công thức của 3 muối đấy là:

A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.

B. HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa.

C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa.

D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

Câu 35: X, Y, Z là 3 axit cacboxylic đơn chức cùng dãy bình đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với 1 ancol no, 3 chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đấy Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, nhận được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Nếu đun hot 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 21,6 gam Ag. Mặt khác, nếu cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun hot nhận được dịch N. Cô cạn dung dịch N nhận được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

A. 38,04.        

B. 24,74.

C. 16,74.        

D. 25,10.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi. Cho hỗn hợp thành phầm cháy vào bình đựng dd NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc). Vậy CTPT của X có thể là:

A. C4H9O2N

B. C2H5O2N 

C. C3H7O2N     

D. C3H9O2N

Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức dễ ợt nhất, vừa chức năng được với axit vừa chức năng được với kiềm trong điều kiện phù hợp. Trong phân tử X, thành phần % khối lượng của các nguyên tố C, H, N tuần tự bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun hot) nhận được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH2=CHCOONH4

B. H­2N-C2H4COOH

C. H2NCOO-CH2CH3

D. H2NCH2COO-CH3

Câu 38: Đun m gam hợp chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O, MX < 250, chỉ chứa 1 loại nhóm chức) với 100 ml dung dịch KOH 2M tới phản ứng hoàn toàn. Trung hòa lượng KOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Sau lúc hoàn thành các phản ứng, nhận được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol Y, Z đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp 2 muối khan (trong đấy có 1 muối của axit cacboxylic T). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Axit T có chứa 2 kết hợp đôi trong phân tử.

B. Y và Z là bình đẳng kế tiếp nhau.

C. Trong phân tử X có 14 nguyên tử hiđro.

D. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử T.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì nhận được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A. 0,015.        

B. 0,010.

C. 0,020.        

D. 0,005.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, nhận được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

(c) Để rửa ống thử có dính anilin có thể tráng ống thử bằng dung dịch HCl.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là 2 chất đồng phân của nhau.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều chức năng với H2 (xúc tác Ni, đun hot) tạo sobitol.

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất quyết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

Số phát biểu đúng là

A. 3.   

B. 2.   

C. 4.   

D. 5.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

2

3

4

5

A

B

D

C

D

6

7

8

9

10

C

C

C

C

C

11

12

13

14

15

A

D

B

A

D

16

17

18

19

20

D

A

B

B

A

21

22

23

24

25

C

D

B

B

A

26

27

28

29

20

C

C

B

D

D

31

32

33

34

35

A

A

A

D

B

36

37

38

39

40

C

D

D

A

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 02

Câu 1: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A. H2O                         

B. CH3CHO           

C. CH3OCH3               

D. C2H5OH

Câu 2:  Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường

A. Ba và Mg              

B. Be và Ba    

C. Ba và Na               

D. Be và Na

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg

A. Na                         

B. Ca  

C. K                            

D. Fe

Câu 4:  Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo cách thức thủy luyện ta dùng kim khí nào sau đây làm chất khử:

A. Na                       

B. Ag   

C. Fe                         

D. Ca

Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây sai

A. NH4Cl → NH3 + HCl

B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

D. 2NH4NO3 → NH4NO2 + O2

Câu 6: Đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và khí làm đỏ giấy quì tím ẩm. Thành phầm phản ứng là

A. CCl4 và HCl         

B. CH2Cl2 và HCl

C. CH3Cl và HCl      

D. C và HCl

Câu 7: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là

A. metyl propionat     

B. propyl axetat

C. etyl axetat             

D. metyl axetat

Câu 8: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit

A. FeO                     

B. Fe2O3

C. CrO3                   

D. CrO

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin

A. H2NCH2COOH   

B. C2H5NH2

C. HCOONH4          

D. CH3COONH4

Câu 10: Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lửng lơ. Trong giai đoạn xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối phệ dễ dãi tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải 1 lượng:

A. Giấm ăn               

B. Muối

C. Phèn chu              

D. Amoniac

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

A

C

D

C

D

6

7

8

9

10

D

A

C

B

C

11

12

13

14

15

C

A

D

D

A

16

17

18

19

20

A

B

D

D

D

21

22

23

24

25

A

B

B

A

C

26

27

28

29

20

A

D

B

A

B

31

32

33

34

35

B

D

B

D

C

36

37

38

39

40

C

B

D

A

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 03

Câu 41: Phần mềm nào sau đây chẳng hề của glucozơ?

A. Sản xuất rượu etylic.         

B. Tráng gương, tráng ruột phích.

C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

D. Thuốc tăng lực trong y tế.

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(1)Fructozơ và glucozơ đều có bản lĩnh tham dự phản ứng tráng bạc;

(2)Saccarozơ và tinh bột đều ko bị thủy phân lúc có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3)Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ giai đoạn quang hợp;

(4)Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là?

A. (3) và (4).      

B. (1) và (3).

C. (1) và (2).      

D. (2) và (4).

Câu 43: Để điều chế 60kg poli(metyl metacrylat) cần tối thiểu m1 kg ancol và m2 kg axit tương ứng. Biết hiệu suất của cả giai đoạn là 75%. Giá trị của m1, m2 lần là lượt?

A. 60 và 60                 

B. 51,2 và 137,6

C. 28,8 và 77,4           

D. 25,6 và 68,8

Câu 44: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

A. 2.        

B. 4.

C. 1.        

D. 3.

Câu 45 : Dãy kim khí nào dưới đây chức năng được với dung dịch HCl

A. Hg, Ca, Fe             

B. Au, Pt, Al.    

C. Na, Zn, Mg             

D. Cu, Zn, K

Câu 46: Đun hot dung dịch chứa 1,8 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tới lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 21,6.           

B. 2,16.

C. 3,24.           

D. 16,2.

Câu 47: Thủy phân este X nhận được 2 chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức và đều ko làm mất màu dung dịch brom. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch kiềm, cô cạn nhận được chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,1 mol chất hữu cơ Z. nung X1 trong ko khí được 15,9g Na2CO3, 3,36 lít CO2 và hơi nước. Số mol H2 sinh ra lúc cho Z chức năng với Na bằng 1 nửa số mol CO2 lúc đốt Z và bằng số mol của Z. Khối lượng X1 là

A. 18,8g          

B. 14,4g

C. 19,2g          

D. 16,6g

Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li?

A. KCl          

B. CH3CHO         

C. Cu           

D. C6H12O6 (glucozơ)

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Amilozơ có cấu trúc mạch ko phân nhánh.

B.Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, mập).

C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

D. Saccarozơ ko bị thủy phân.

Câu 50: Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dd axit sunfuric loãng, sau phản ứng, nhận được V lít khí độc nhất (đktc). Giá trị của V là?

A. 10              

B. 14    

C. 4,48           

D. 19,8

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

41

42

43

44

45

C

B

D

C

C

46

47

48

49

50

B

A

A

A

C

51

52

53

54

55

A

B

C

A

D

56

57

58

59

60

A

B

D

B

A

61

62

63

64

65

A

B

D

B

D

66

67

68

69

70

D

D

C

D

C

71

72

73

74

75

A

B

B

C

B

76

77

78

79

80

D

C

D

C

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 04

Câu 41: Cho 9 gam C2H5NH2  chức năng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối nhận được là?

A. 12,65 gam.     

B. 16,30 gam.

C. 16,10 gam.      

D. 12,63 gam.

Câu 42: Amin có cấu tạo CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin:

A. bậc III.  

B. bậc I.

C. bậc IV.  

D. bậc II.

Câu 43: Cho các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ số chất tham dự phản ứng tráng gương là?

A. 4             

B. 3

C. 2             

D. 1

Câu 44: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A. glixerol, axit axetic, glucozơ.

B. tròng trắng trứng, fructozơ, axeton.

C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.

D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

Câu 45: Hoà tan 19,2 gam Cu bằng  dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (thành phầm khử độc nhất ở đktc) Giá trị của V là?

A. 4,48.       

B. 3,36.

C. 8,96.      

D. 2,24.

Câu 46: Khi cho 5,8 gam 1 anđehit đơn chức chức năng với oxi có Cu xúc tác nhận được 7,4 gam axit tương ứng. Hiệu suất phản ứng bằng 100%. Công thức phân tử của anđehit là?

A. C4H8O.         

B. C3H6O.

C. CH2O.             

D. C2H4O.

Câu 47: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (hot) sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được chất rắn là?

A. Al2O3,Cu,MgO,Fe .

B. Al2O3,Fe2O3,Cu,MgO

C. Al2O3,Cu,Mg,Fe .

D. Al,Fe,Cu,Mg.

Câu 48: Để loại trừ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S, người ta cho hỗn hợp khí lội từ từ qua 1 lượng dư dung dịch?

A. Pb(NO3)2.      

B. NaHS.

C. AgNO3.          

D. NaOH.

Câu 49: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. K2HPO4  và K3PO4.

B. KH2PO4  và K2HPO4.

C. KH2PO4 , K2HPO4  và K3PO4.

D. KH2PO4  và K3PO4.

Câu 50: Số đồng phân chứa nhân thơm của C8H10 là:

A. 4.           

B. 5.

C. 2.           

D. 3.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

42

43

44

45

A

C

D

B

D

46

47

48

49

50

B

D

C

A

D

51

52

53

54

55

A

A

C

C

A

56

57

58

59

60

B

D

C

D

B

61

62

63

64

65

A

D

A

A

C

66

67

68

69

70

B

B

B

B

D

71

72

73

74

75

B

D

B

A

D

76

77

78

79

80

A

A

B

C

A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH- ĐỀ 05

Câu 41. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, có thể sử dụng lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

A.  NaNO3.                       B.  Ca(OH)2.                    C.  CaCl2.                         D.  Na3PO4.

Câu 42. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng cách thức điện phân hot chảy?

A.  Fe.                               B.  Ag.                              C.  Mg.                             D.  Cu.

Câu 43. Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử glyxin là

A.  9.                                 B.  7.                                 C.  10.                               D.  8.

Câu 44. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm?

A.  Fe.                               B.  Be.                              C.  Ba.                              D.  Rb.

Câu 45. Số oxi hóa của crom trong Cr2O3 là

A.  +6.                               B.  + 3.                              C.  +2.                               D.  -3

Câu 46. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A.  HCl.                            B.  H3PO4.                        C.  HNO3.                        D.  H2SO4.

Câu 47. Chất nào sau đây là ancol?

A.  C2H5OH.                    B.  H2NCH2COOH.         C.  C2H5NH2.                   D.  C2H5COOH.

Câu 48. Nguyên liệu dùng để tạo chất khử trong giai đoạn sản xuất gang là

A.  quặng hematit.                                                     

B.  quặng manhetit.

C.  sắt thép phế liệu.                                                  

D.  than cốc.

Câu 49. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

A.  KCl.                            B.  HCl.                            C.  Ba(OH)2.                    D.  NaNO3.

Câu 50. Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

A.  sắt(II) nitrua.                                                       

B.  sắt(III) nitrua.

C.  Sắt (III) nitrat.                                                     

D.  sắt(III) nitrit.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

41

D

51

A

61

A

71

B

42

C

52

D

62

B

72

B

43

C

53

B

63

C

73

A

44

D

54

C

64

B

74

A

45

B

55

B

65

C

75

D

46

B

56

A

66

D

76

D

47

A

57

D

67

C

77

A

48

D

58

D

68

C

78

B

49

B

59

C

69

D

79

C

50

C

60

A

70

A

80

A

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

74

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

107

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

95

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

135

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

189

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

310

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Phan #Châu #Trinh


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Phan #Châu #Trinh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button