Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Giồng Ông Tố

Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Giồng Ông Tố là đề thi mới nhất nằm trong chương trình rà soát học kì 1 lớp 11. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời kì 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, đoàn luyện kỹ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời kì cân đối. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo

TRƯỜNG THPT GIỒNG ÔNG TỐ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 11

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm 

Câu 1.  Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})             

C. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

Câu 2. Thế năng W của 1 điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào sau đây?

A. W = qE                             B. W = qV                         C. W = Ed                         D. W = qU

Câu 3. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 10 J                                   B. 20 J                               C. 8 J                              D. 12 J

Câu 4. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)                         B. Vôn (V)                        C. Oát (W)                     D. Ôm ( )

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

B. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó.

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 6. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. giảm.                                                                           B. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C. tăng.                                                                            D. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

Câu 7. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A. (frac{3}{2}) A            

B. (frac{3}{4})  A        

C. 1,0 A                        

D. (frac{4}{3}) A

Câu 8. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đấy suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là E1=1,5 V, r1=1 ; E2=3 V, r2=2 . Các điện trở mạch ngoài là R1=6  ; R2=12 ; R3=36 . Hiệu điện thế UMN giữa 2 điểm M và N là

 A.  0 V

B. 0,5 V

C. – 0,5 V

D. 3,5 V

Câu 9. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng với kim khí?

A.  Điện trở suất tăng lúc nhiệt độ tăng.

B. Hạt tải điện là các ion tự do.

C. Khi nhiệt độ ko đổi, dòng điện làm theo định luật Ôm.

D. Mật độ hạt tải điện ko lệ thuộc vào nhiệt độ.

Câu 10. Chọn câu phát biểu đúng lúc nói về chất bán dẫn

A. Bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại p.

B. Bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại n.

C. Bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn thuần khiết.

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm dưới công dụng của điện trường.

Câu 11. Phát biểu nào là xác thực nhất? Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của

A. các êlectron nhưng mà ta đưa vào trong chất khí.

B. các ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

C. các êlectron và ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

D. các êlectron và ion được tạo ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

Câu 12. Phát biểu nào là xác thực? Kết quả của công đoạn điện phân dung dịch CuSO4 với  2 điện cực bằng đồng là

A. ko có chỉnh sửa gì ở bình điện phân.                      B. anôt bị ăn mòn.

C. đồng bám vào catôt.                                                   D. đồng chạy từ anôt sang catôt.

Câu 13. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng ca tốt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

B. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.

C. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.  

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Phần II: Tự luận

Câu 1.  Cho 2 điện tích điểm q1 = 2.10-6 C; q2 =8.10– 6 C, đặt tại 2 điểm A, B trong ko khí, cách nhau 1 khoảng  30 centimet.

a. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích.

b. Phcửa ải đặt điện tích q3 ở đâu để lực tương tác tĩnh điện tổng hợp do q1 và q2 công dụng lên qbằng ko?

Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ: Bộ nguồn điện gồm 5 pin giống nhau, mắc nối liền, mỗi pin có suất điện động  E0= 2,5 V và điện trở trong r0 = 0,1 . Điện trở mạch ngoài: R1=10 , R2=15 ; R3=20 ;  R4=5  là điện trở của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có Anốt làm bằng đồng.

Cho biết đồng có: A=64 g/mol, n=2; F=96500 C/mol.

a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở.

c. Xác định  lượng đồng bám vào cực âm sau 48 phút 15 giây.

Câu 3. Cho 1 mạch điện có lược đồ như hình vẽ.

Cho biết E1 = 2 V, r1 = 0,1 Ω; E2 = 1,5 V, r2 = 0,1 Ω; R = 0,2 Ω.

Bỏ dở điện trở của các dây dẫn. Tính cường độ dòng điện qua R.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

 1

2

 3

4

5

 6

7

8

 9

 10

11

 12

 13

C

B

D

B

A

A

B

A

B

C

D

D

C

II. Tự luận

Câu 1:

– Viết  biểu thức: (F = {9.10^9}frac{{left| {{q_1}{q_2}} right|}}{{{r^2}}})

– Thế số: (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{2.10}^{-6}}.,{{8.10}^{-6}} right|}{{{(0,3)}^{2}}}=1,6N)……………………………

– Để q3 thăng bằng: ({{overrightarrow{F}}_{13}}+{{overrightarrow{F}}_{23}}=0)……………………………………

– Vì ({{overrightarrow{F}}_{13}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{23}}), q1 và q2 cùng dấu. Suy ra đặt điện tích q3 trên đường thẳng AB và trong vòng AB………..

–  Viết   được: (kfrac{left| {{q}_{1}}{{q}_{3}} right|}{r_{1}^{2}}=kfrac{left| {{q}_{2}}{{q}_{3}} right|}{r_{2}^{2}}Rightarrow frac{{{r}_{1}}}{{{r}_{2}}}=sqrt{left( frac{{{q}_{1}}}{{{q}_{2}}} right)}=frac{1}{2}) (1)…………………….

– Mặt khác ta có: r2 + r1= 0,3 (2)

– Từ (1) và (2) ta tìm được: r1= 0,1 m; r2 = 0,2 m………………………….

Câu 2:

a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn:

– Suất điện động của bộ nguồn: ({{xi }_{b}}=5{{xi }_{0}}=12,5) (V) …………………

– Điện trở trong của bộ nguồn: rb=5r0=0,5(W)…………………………

b. Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở:

– Điện trở tương đương mạch ngoài: Rb=12(W)………………………….

– Cường độ dòng điện mạch chính: ({{I}_{b}}=frac{{{xi }_{b}}}{{{R}_{b}}+{{r}_{b}}}=frac{12,5}{12,5}=1) (A)……..

– Hiệu điện thế mạch ngoài: UAB=U13=U24=Ib.Rb=12(V)…………

– Vì R1 nối liền R3 suy ra: I1=I3=I13=(frac{{{U}_{13}}}{{{R}_{13}}}=frac{12}{30}=0,4(A)) ……………

– Vì R2 nối liền R4 suy ra: I2=I4=I24=(frac{{{U}_{24}}}{{{R}_{24}}}=frac{12}{20}=0,6(A)) …………..

c. Xác định lượng đồng bám vào cực âm sau 48 phút 15 giây:

-Vận dụng công thức Fa-ra- đây: m=(frac{A.{{I}_{4}}.t}{F.n}) …………………………..

– Thế số vào công thức: m=(frac{A.{{I}_{4}}.t}{F.n}=frac{64.0,6.2895}{96500.2}=0,576(g)approx 0,58(g))……..

Câu 3:

– Vận dụng định luật ôm cho đoạn mach AE1B: UAB=E­1– I1r1 (1)……….

– Vận dụng định luật ôm cho đoạn mach AE2B: UAB=E­2– I2r2 (2)………

– Vận dụng định luật ôm cho đoạn mach ARB: UAB=I.r (3)……………..

– Mặt khác ta có: I= I1+I2 (4)………………………………………………….

– Gicửa ải hệ phương trình (1); (2); (3);(4) ta được: ({{U}_{AB}}=frac{frac{{{xi }_{1}}}{{{r}_{1}}}+frac{{{xi }_{2}}}{{{r}_{2}}}}{frac{1}{{{r}_{1}}}+frac{1}{{{r}_{2}}}+frac{1}{R}})=(frac{7}{5})V…. 

– Thay UAB =7/5 vào (3) ta được:  I = 7 A..

ĐỀ SỐ 2

Phần I: Trắc nghiệm 

Câu 1. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)                         B. Vôn (V)                        C. Oát (W)                        D. Ôm ( )

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó.

B. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 3. Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A.(F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

C. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

Câu 4. Phát biểu nào là xác thực nhất? Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của

A. các ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

B. các êlectron nhưng mà ta đưa vào trong chất khí.

C. các êlectron và ion được tạo ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

D. các êlectron và ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.                       

Câu 5. Thế năng W của 1 điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào sau đây?

A. W = qE                             B. W = Ed                         C. W = qU                     D. W = qV

Câu 6. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A.  (frac{3}{2}) A            

B. (frac{4}{3}) A         

C. 1,0 A                        

D. (frac{3}{4})  A

Câu 7. Chọn câu phát biểu đúng lúc nói về chất bán dẫn

A. Bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại p.

B. Bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại n.

C. Bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn thuần khiết.

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm dưới công dụng của điện trường.

Câu 8. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng catôt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

B. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.

C. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.  

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Câu 9. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 12 J                                   B. 20 J                               C. 8 J                              D. 10 J

Câu 10. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.                

B. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C. tăng.                                                                           

D. giảm

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I. Trắc nghiệm

1

2

 3

4

 5

6

 7

 8

 9

 10

 11

 12

 13

B

B

A

C

D

D

C

C

A

D

B

B

D

 

ĐỀ SỐ 3

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1. Thế năng W của 1 điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào sau đây?

A. W = qE                             B. W = qV                         C. W = Ed                         D. W = qU

Câu 2. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng ca tốt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

B. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.

C. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.                                         

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Câu 3. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 8 J                                     B. 20 J                               C. 12 J                            D. 10 J

Câu 4. Chọn câu phát biểu đúng lúc nói về chất bán dẫn

A. Bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại p.

B. Bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại n.

C. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm dưới công dụng của điện trường.

D. Bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn thuần khiết.

Câu 5. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Vôn (V)                            B. Oát (W)                        C. Ôm ( )                     D. Ampe (A)

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

B. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó.

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 7. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.                    B. giảm.

C. tăng.                                                                            D. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

Câu 8. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A. (frac{3}{2}) A              

B. 1,0 A                           

C. (frac{3}{4}) A     

D. (frac{4}{3}) A

Câu 9. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đấy suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là E1=1,5 V, r1=1 ; E2=3 V, r2=2 . Các điện trở mạch ngoài làR1=6  ; R2=12 ; R3=36 . Hiệu điện thế UMN giữa 2 điểm M và N là

A.  3,5 V                                                                         

B. 0,5 V

C. – 0,5 V                                                                       

D. 0 V

Câu 10. Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

C. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I. Trắc nghiệm

 1

 2

 3

4

5

6

7

 8

 9

 10

11

 12

13

B

B

C

D

A

A

B

C

D

B

C

A

D

 

ĐỀ SỐ 4

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 10 J                                   B. 20 J                               C. 8 J                              D. 12 J

Câu 2. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)                         B. Vôn (V)                        C. Oát (W)                     D. Ôm (  )

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

B. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó .

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 4. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. tăng.                                                                            B. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.                 D. giảm                            

Câu 5. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A. (frac{3}{2}) A              

B. (frac{3}{4})  A        

C. 1,0 A                        

D. (frac{4}{3}) A

Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đấy suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là E1=1,5 V, r1=1 ; E2=3 V, r2=2 . Các điện trở mạch ngoài là R1=6  ; R2=12 ; R3=36 . Hiệu điện thế UMN giữa 2 điểm M và N là

A. – 0,5 V                                                                       

B. 0,5 V

C. 0 V                                                                             

D. 3,5 V

Câu 7. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng ca tốt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.  

B. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.

C. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Câu  8. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng với kim khí?

A. Điện trở suất tăng lúc nhiệt độ tăng.

B. Khi nhiệt độ ko đổi, dòng điện làm theo định luật Ôm.

C. Hạt tải điện là các ion tự do.

D. Mật độ hạt tải điện ko lệ thuộc vào nhiệt độ.

Câu 9. Phát biểu nào là xác thực? Kết quả của công đoạn điện phân dung dịch CuSO4 với  2 điện cực bằng đồng là

A. ko có chỉnh sửa gì ở bình điện phân.                      B. đồng chạy từ anôt sang catôt.

C. đồng bám vào catôt.                                                   D. anôt bị ăn mòn.

Câu 10. Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})

C. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. Trắc nghiệm

1

 2

 3

 4

5

 6

 7

8

 9

10

11

 12

 13

D

B

A

D

B

C

A

C

B

D

D

C

A

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Giồng Ông Tố. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Giồng Ông Tố

Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Giồng Ông Tố là đề thi mới nhất nằm trong chương trình rà soát học kì 1 lớp 11. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời kì 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, đoàn luyện kỹ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời kì cân đối. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo

TRƯỜNG THPT GIỒNG ÔNG TỐ

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 11

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm 

Câu 1.  Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})             

C. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

Câu 2. Thế năng W của 1 điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào sau đây?

A. W = qE                             B. W = qV                         C. W = Ed                         D. W = qU

Câu 3. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 10 J                                   B. 20 J                               C. 8 J                              D. 12 J

Câu 4. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)                         B. Vôn (V)                        C. Oát (W)                     D. Ôm ( )

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

B. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó.

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 6. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. giảm.                                                                           B. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C. tăng.                                                                            D. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

Câu 7. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A. (frac{3}{2}) A            

B. (frac{3}{4})  A        

C. 1,0 A                        

D. (frac{4}{3}) A

Câu 8. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đấy suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là E1=1,5 V, r1=1 ; E2=3 V, r2=2 . Các điện trở mạch ngoài là R1=6  ; R2=12 ; R3=36 . Hiệu điện thế UMN giữa 2 điểm M và N là

 A.  0 V

B. 0,5 V

C. – 0,5 V

D. 3,5 V

Câu 9. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng với kim khí?

A.  Điện trở suất tăng lúc nhiệt độ tăng.

B. Hạt tải điện là các ion tự do.

C. Khi nhiệt độ ko đổi, dòng điện làm theo định luật Ôm.

D. Mật độ hạt tải điện ko lệ thuộc vào nhiệt độ.

Câu 10. Chọn câu phát biểu đúng lúc nói về chất bán dẫn

A. Bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại p.

B. Bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại n.

C. Bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn thuần khiết.

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm dưới công dụng của điện trường.

Câu 11. Phát biểu nào là xác thực nhất? Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của

A. các êlectron nhưng mà ta đưa vào trong chất khí.

B. các ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

C. các êlectron và ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

D. các êlectron và ion được tạo ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

Câu 12. Phát biểu nào là xác thực? Kết quả của công đoạn điện phân dung dịch CuSO4 với  2 điện cực bằng đồng là

A. ko có chỉnh sửa gì ở bình điện phân.                      B. anôt bị ăn mòn.

C. đồng bám vào catôt.                                                   D. đồng chạy từ anôt sang catôt.

Câu 13. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng ca tốt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

B. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.

C. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.  

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Phần II: Tự luận

Câu 1.  Cho 2 điện tích điểm q1 = 2.10-6 C; q2 =8.10- 6 C, đặt tại 2 điểm A, B trong ko khí, cách nhau 1 khoảng  30 centimet.

a. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích.

b. Phcửa ải đặt điện tích q3 ở đâu để lực tương tác tĩnh điện tổng hợp do q1 và q2 công dụng lên q3 bằng ko?

Câu 2. Cho mạch điện như hình vẽ: Bộ nguồn điện gồm 5 pin giống nhau, mắc nối liền, mỗi pin có suất điện động  E0= 2,5 V và điện trở trong r0 = 0,1 . Điện trở mạch ngoài: R1=10 , R2=15 ; R3=20 ;  R4=5  là điện trở của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có Anốt làm bằng đồng.

Cho biết đồng có: A=64 g/mol, n=2; F=96500 C/mol.

a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở.

c. Xác định  lượng đồng bám vào cực âm sau 48 phút 15 giây.

Câu 3. Cho 1 mạch điện có lược đồ như hình vẽ.

Cho biết E1 = 2 V, r1 = 0,1 Ω; E2 = 1,5 V, r2 = 0,1 Ω; R = 0,2 Ω.

Bỏ dở điện trở của các dây dẫn. Tính cường độ dòng điện qua R.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm

 1

2

 3

4

5

 6

7

8

 9

 10

11

 12

 13

C

B

D

B

A

A

B

A

B

C

D

D

C

II. Tự luận

Câu 1:

– Viết  biểu thức: (F = {9.10^9}frac{{left| {{q_1}{q_2}} right|}}{{{r^2}}})

– Thế số: (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{2.10}^{-6}}.,{{8.10}^{-6}} right|}{{{(0,3)}^{2}}}=1,6N)……………………………

– Để q3 thăng bằng: ({{overrightarrow{F}}_{13}}+{{overrightarrow{F}}_{23}}=0)……………………………………

– Vì ({{overrightarrow{F}}_{13}}uparrow downarrow {{overrightarrow{F}}_{23}}), q1 và q2 cùng dấu. Suy ra đặt điện tích q3 trên đường thẳng AB và trong vòng AB………..

–  Viết   được: (kfrac{left| {{q}_{1}}{{q}_{3}} right|}{r_{1}^{2}}=kfrac{left| {{q}_{2}}{{q}_{3}} right|}{r_{2}^{2}}Rightarrow frac{{{r}_{1}}}{{{r}_{2}}}=sqrt{left( frac{{{q}_{1}}}{{{q}_{2}}} right)}=frac{1}{2}) (1)…………………….

– Mặt khác ta có: r2 + r1= 0,3 (2)

– Từ (1) và (2) ta tìm được: r1= 0,1 m; r2 = 0,2 m………………………….

Câu 2:

a. Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn:

– Suất điện động của bộ nguồn: ({{xi }_{b}}=5{{xi }_{0}}=12,5) (V) …………………

– Điện trở trong của bộ nguồn: rb=5r0=0,5(W)…………………………

b. Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở:

– Điện trở tương đương mạch ngoài: Rb=12(W)………………………….

– Cường độ dòng điện mạch chính: ({{I}_{b}}=frac{{{xi }_{b}}}{{{R}_{b}}+{{r}_{b}}}=frac{12,5}{12,5}=1) (A)……..

– Hiệu điện thế mạch ngoài: UAB=U13=U24=Ib.Rb=12(V)…………

– Vì R1 nối liền R3 suy ra: I1=I3=I13=(frac{{{U}_{13}}}{{{R}_{13}}}=frac{12}{30}=0,4(A)) ……………

– Vì R2 nối liền R4 suy ra: I2=I4=I24=(frac{{{U}_{24}}}{{{R}_{24}}}=frac{12}{20}=0,6(A)) …………..

c. Xác định lượng đồng bám vào cực âm sau 48 phút 15 giây:

-Vận dụng công thức Fa-ra- đây: m=(frac{A.{{I}_{4}}.t}{F.n}) …………………………..

– Thế số vào công thức: m=(frac{A.{{I}_{4}}.t}{F.n}=frac{64.0,6.2895}{96500.2}=0,576(g)approx 0,58(g))……..

Câu 3:

– Vận dụng định luật ôm cho đoạn mach AE1B: UAB=E­1- I1r1 (1)……….

– Vận dụng định luật ôm cho đoạn mach AE2B: UAB=E­2- I2r2 (2)………

– Vận dụng định luật ôm cho đoạn mach ARB: UAB=I.r (3)……………..

– Mặt khác ta có: I= I1+I2 (4)………………………………………………….

– Gicửa ải hệ phương trình (1); (2); (3);(4) ta được: ({{U}_{AB}}=frac{frac{{{xi }_{1}}}{{{r}_{1}}}+frac{{{xi }_{2}}}{{{r}_{2}}}}{frac{1}{{{r}_{1}}}+frac{1}{{{r}_{2}}}+frac{1}{R}})=(frac{7}{5})V…. 

– Thay UAB =7/5 vào (3) ta được:  I = 7 A..

ĐỀ SỐ 2

Phần I: Trắc nghiệm 

Câu 1. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)                         B. Vôn (V)                        C. Oát (W)                        D. Ôm ( )

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó.

B. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 3. Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A.(F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

C. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

Câu 4. Phát biểu nào là xác thực nhất? Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của

A. các ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

B. các êlectron nhưng mà ta đưa vào trong chất khí.

C. các êlectron và ion được tạo ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

D. các êlectron và ion nhưng mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.                       

Câu 5. Thế năng W của 1 điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào sau đây?

A. W = qE                             B. W = Ed                         C. W = qU                     D. W = qV

Câu 6. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A.  (frac{3}{2}) A            

B. (frac{4}{3}) A         

C. 1,0 A                        

D. (frac{3}{4})  A

Câu 7. Chọn câu phát biểu đúng lúc nói về chất bán dẫn

A. Bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại p.

B. Bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại n.

C. Bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn thuần khiết.

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm dưới công dụng của điện trường.

Câu 8. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng catôt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

B. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.

C. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.  

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Câu 9. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 12 J                                   B. 20 J                               C. 8 J                              D. 10 J

Câu 10. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.                

B. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C. tăng.                                                                           

D. giảm

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I. Trắc nghiệm

1

2

 3

4

 5

6

 7

 8

 9

 10

 11

 12

 13

B

B

A

C

D

D

C

C

A

D

B

B

D

 

ĐỀ SỐ 3

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1. Thế năng W của 1 điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào sau đây?

A. W = qE                             B. W = qV                         C. W = Ed                         D. W = qU

Câu 2. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng ca tốt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

B. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.

C. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.                                         

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Câu 3. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 8 J                                     B. 20 J                               C. 12 J                            D. 10 J

Câu 4. Chọn câu phát biểu đúng lúc nói về chất bán dẫn

A. Bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại p.

B. Bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại n.

C. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm dưới công dụng của điện trường.

D. Bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn thuần khiết.

Câu 5. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Vôn (V)                            B. Oát (W)                        C. Ôm ( )                     D. Ampe (A)

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

B. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó.

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 7. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.                    B. giảm.

C. tăng.                                                                            D. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

Câu 8. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A. (frac{3}{2}) A              

B. 1,0 A                           

C. (frac{3}{4}) A     

D. (frac{4}{3}) A

Câu 9. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đấy suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là E1=1,5 V, r1=1 ; E2=3 V, r2=2 . Các điện trở mạch ngoài làR1=6  ; R2=12 ; R3=36 . Hiệu điện thế UMN giữa 2 điểm M và N là

A.  3,5 V                                                                         

B. 0,5 V

C. – 0,5 V                                                                       

D. 0 V

Câu 10. Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

C. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I. Trắc nghiệm

 1

 2

 3

4

5

6

7

 8

 9

 10

11

 12

13

B

B

C

D

A

A

B

C

D

B

C

A

D

 

ĐỀ SỐ 4

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1. 1 điện tích q = 2C chạy từ 1 điểm có điện thế VM = 10 V tới điểm N có điện thế VN = 4 V. N cách M 1 khoảng 5 centimet. Công của lực điện là bao lăm?

A. 10 J                                   B. 20 J                               C. 8 J                              D. 12 J

Câu 2. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào?

A. Ampe (A)                         B. Vôn (V)                        C. Oát (W)                     D. Ôm (  )

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng?

A. Nguồn điện có công dụng tạo ra các điện tích mới.

B. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích dương chuyển dịch ngược chiều điện trường bên trong nó .

C. Nguồn điện có công dụng tạo ra sự tích điện không giống nhau ở 2 cực của nó.

D. Nguồn điện có công dụng làm các điện tích âm chuyển dịch cùng chiều điện trường bên trong nó.

Câu 4. Trong 1 mạch điện kín gồm nguồn điện mắc nối liền với điện trở mạch ngoài, lúc tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A. tăng.                                                                            B. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.                 D. giảm                            

Câu 5. 1 mạch điện kín gồm 2 nguồn điện giống nhau có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω mắc song song với nhau, mạch ngoài có điện trở R = 3,5 Ω. Cường độ dòng điện mạch ngoài là

A. (frac{3}{2}) A              

B. (frac{3}{4})  A        

C. 1,0 A                        

D. (frac{4}{3}) A

Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ, trong đấy suất điện động và điện trở trong của các nguồn điện tương ứng là E1=1,5 V, r1=1 ; E2=3 V, r2=2 . Các điện trở mạch ngoài là R1=6  ; R2=12 ; R3=36 . Hiệu điện thế UMN giữa 2 điểm M và N là

A. – 0,5 V                                                                       

B. 0,5 V

C. 0 V                                                                             

D. 3,5 V

Câu 7. Có 1 bình điện phân chứa 1 dung dịch muối kim khí, điện cực bằng chính kim khí đấy. Sau lúc cho dòng điện khoảng 1/4 ampe chạy qua trong 1 giờ, ta thấy khối lượng ca tốt tăng 1 gam. Hỏi catôt làm bằng kim khí gì?

A. Bạc Ag = 108; hóa trị 1.  

B. Đồng Cu = 63,5; hóa trị 2.

C. Sắt Fe = 56; hóa trị 3.      

D. Kẽm Zn = 65,5; hóa trị 2.

Câu  8. Phát biểu nào dưới đây là ko đúng với kim khí?

A. Điện trở suất tăng lúc nhiệt độ tăng.

B. Khi nhiệt độ ko đổi, dòng điện làm theo định luật Ôm.

C. Hạt tải điện là các ion tự do.

D. Mật độ hạt tải điện ko lệ thuộc vào nhiệt độ.

Câu 9. Phát biểu nào là xác thực? Kết quả của công đoạn điện phân dung dịch CuSO4 với  2 điện cực bằng đồng là

A. ko có chỉnh sửa gì ở bình điện phân.                      B. đồng chạy từ anôt sang catôt.

C. đồng bám vào catôt.                                                   D. anôt bị ăn mòn.

Câu 10. Công thức xác định lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt trong môi trường điện môi, có hằng số điện môi , cách nhau 1 khoảng r là

A. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon {{r}^{2}}})

B. (F={{9.10}^{9}}frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{varepsilon r})

C. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon r})

D. (F={{9.10}^{9}}frac{left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} right|}{varepsilon {{r}^{2}}})

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. Trắc nghiệm

1

 2

 3

 4

5

 6

 7

8

 9

10

11

 12

 13

D

B

A

D

B

C

A

C

B

D

D

C

A

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Giồng Ông Tố. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Bác Ái

190

Bộ 4 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngô Gia Tự

274

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Phan Đăng Lưu

1129

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Chu Văn An

666

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Hà Huy Tập

427

Bộ 5 đề thi HK1 môn Vật Lý 11 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngô Thời Nhiệm

329

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Vật #Lý #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Giồng #Ông #Tố


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bộ #đề #thi #HK1 #môn #Vật #Lý #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Giồng #Ông #Tố

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button