Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Gia Định có đáp án

Để giúp các em ôn tập và đoàn luyện kĩ năng Địa lí 10 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến Du Học Mỹ Âu xin giới thiệu tới các em nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Gia Định có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: ĐỊA LÝ 10

Thời gian: 45 phút (không tính thời kì giao đề)

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 2: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 4: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 5: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 6. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 7: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 8: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 9: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 10: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 11: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 12: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 13: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 14: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 15: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027.                    B. 23027.                    C. 23033.                    D. 66033.

Câu 16: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 17: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

Câu 18: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 19: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 20: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 21. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu 22. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

Câu 23. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 24. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 25. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

Câu 26. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 27. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 28. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 29. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 30. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn D. lực Côriolit

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 2. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 3: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 4: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 5: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 6: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 8: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 9: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 10: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 11: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 12: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 13: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 14: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 15: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027.                    B. 23027.                    C. 23033.                    D. 66033.

Câu 16: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

Câu 17: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 18: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 19: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 20: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 21. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 22. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 23. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 24. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 25. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn D. lực Côriolit

Câu 26. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu 27. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

Câu 28. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 29. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 30. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027.                    B. 23027.                    C. 23033.                    D. 66033.

Câu 2: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

Câu 3: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 4: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 5: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 6: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 7: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 80: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 9: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 10: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 11: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 12. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 13: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 14: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 15: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 16: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 17: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 18: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 19. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 20. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 21: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 23. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 24. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 25. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 26. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

Câu 27. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 28. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn             D. lực Côriolit

Câu 29. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu 30. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 2: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 3: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 4: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027.                    B. 23027.                    C. 23033.                    D. 66033.

Câu 5: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 6. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu7. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

Câu 8: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 9: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 10: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 11: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 12: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 13: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 14: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 15: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 16: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 17: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 18. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 19. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 20. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

Câu 21. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 22: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 24: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 25. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 26. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 27. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 28. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 29. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn             D. lực Côriolit

Câu 30: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

 

Trên đây là toàn thể nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Gia Định có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác tại đây:

  • Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022
  • Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Thời Bình có đáp án

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Gia Định có đáp án

Để giúp các em ôn tập và đoàn luyện kĩ năng Địa lí 10 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến Du Học Mỹ Âu xin giới thiệu tới các em nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Gia Định có đáp án. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

ĐỀ THI GIỮA HK1

NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: ĐỊA LÝ 10

Thời gian: 45 phút (không tính thời kì giao đề)

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 2: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 4: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 5: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 6. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 7: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 8: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 9: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 10: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 11: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 12: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 13: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 14: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 15: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027’.                    B. 23027’.                    C. 23033’.                    D. 66033’.

Câu 16: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 17: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

Câu 18: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 19: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 20: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 21. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu 22. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

Câu 23. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 24. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 25. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

Câu 26. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 27. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 28. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 29. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 30. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn D. lực Côriolit

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 2. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 3: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 4: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 5: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 6: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 8: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 9: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 10: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 11: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 12: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 13: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 14: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 15: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027’.                    B. 23027’.                    C. 23033’.                    D. 66033’.

Câu 16: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

Câu 17: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 18: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 19: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 20: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 21. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 22. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 23. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 24. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 25. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn D. lực Côriolit

Câu 26. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu 27. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

Câu 28. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 29. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 30. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027’.                    B. 23027’.                    C. 23033’.                    D. 66033’.

Câu 2: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

Câu 3: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 4: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 5: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 6: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 7: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 80: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 9: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 10: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 11: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 12. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 13: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 14: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 15: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 16: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 17: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 18: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 19. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 20. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 21: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 23. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 24. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 25. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 26. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

Câu 27. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 28. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn             D. lực Côriolit

Câu 29. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu 30. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Các vị trí ở vùng ngoại tuyến bán cầu Bắc trong 5 luôn thấy Mặt Trời mọc ở

A. Hướng chính Đông.                                               B. Hướng Đông Đông Bắc.

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc.               D. Hướng chếch về phía Đông Nam.

Câu 2: Đặc điểm nào của khối khí ôn đới:

A. Rất hot, kí hiệu t

B. Rất lạnh, kí hiệu a

C. Hot ẩm, kí hiệu e

D. Lạnh, kí hiệu p

Câu 3: Biên độ nhiệt 5 thấp nhất ở khu vực nào theo vĩ độ:

A. Xích đạo

B. Chí tuyến

C. Ôn đới

D. Vùng cực

Câu 4: Trục Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo 1 góc là:

A. 66027’.                    B. 23027’.                    C. 23033’.                    D. 66033’.

Câu 5: Hệ quả chuyển di theo phương thẳng đứng là

A. khiến cho các lớp đất đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

B. khiến cho đất đá bị đi lại từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

C. khiến cho bộ phận này của đất liền được nâng lên, bộ phận khác bị hạ xuống.

D. khiến cho các lớp đất đá bị uốn thành nếp nhưng mà ko phá vỡ thuộc tính liên tiếp của chúng.

Câu 6. Quá trình tích tụ các nguyên liệu tàn phá là công đoạn

A. phong hóa.             B. bóc mòn.                 C. chuyên chở.                             D. bồi tụ.

Câu7. Các đồng bằng châu thổ được tạo nên chủ chốt do tính năng bồi tụ nguyên liệu của

A. sông.                       B. sóng biển.               C. thủy triều.               D. rừng ngập mặn.

Câu 8: Thời gian mở màn và hoàn thành mùa hạ ở Nam bán cầu:

A. 21/3 – 22/6  B. 22/6 – 23/9              C. 23/9 – 22/12            D. 22/12 – 21/3

Câu 9: Cường độ phong hóa diễn ra mạnh nhất trên bề mặt Trái Đất, vì đấy là nơi

A. trực tiếp thu được năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

B. xúc tiếp trực tiếp với khí quyển, thủy quyển, sinh quyển.

C. chịu ảnh hưởng mạnh bạo từ các hoạt động của con người.

D. nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

Câu 10: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA

 (Đơn vị: triệu kwh)

5

2010

2014

2015

2017

Nhà nước

67 678

123 291

133 081

165 548

Ngoài Nhà nước

1 721

5 941

7 333

12 622

Đầu cơ nước ngoài

22 323

12 018

17 535

13 423

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để trình bày sự chỉnh sửa cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta công đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích thống nhất?

A. Cột.                                    B. Tròn.                       C. Miền.                      D. Đường.

Câu 11: Loại gió nào thổi từ cao thế cận nhiệt về hạ áp xích đạo

A. Gió mùa

B. Gió Fơn

C. Gió Tây ôn đới

D. Gió Mậu dịch

Câu 12: Gió Tây ôn đới ở Bắc bán cầu thổi theo hướng nào và có thuộc tính gì:

A. Tây bắc, khô hanh

B. Tây nam, khô hanh

C. Tây nam, lạnh ẩm

D. Tây bắc, lạnh ẩm

Câu 13: Nhiệt độ ko khí chỉnh sửa theo bờ Đông và bờ Tây của đất liền là do

A. cơ chế gió thổi ở 2 bờ Đông và Tây các đất liền không giống nhau.

B. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có độ cao không giống nhau.

C. 2 bờ Đông và Tây của đất liền có góc chiếu của tía bức xạ mặt trời không giống nhau.

D. tác động của dòng biển hot và lạnh ở 2 bờ Đông và Tây không giống nhau.

Câu 14: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần là lượt các khối khí:

A. chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.    B. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.    D. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

Câu 15: Loại gió nào ảnh hưởng tới khí hậu Việt Nam:

A. Gió mậu dịch, gió mùa

B. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới

C. Gió tây ôn đới và gió mùa

D. Gió mậu dịch, gió tây ôn đới, gió mùa.

Câu 16: Tại sao nhiệt độ cao nhất lại ở chí tuyến:

A. Góc nhập xạ bự

B. Tác động của các dãy núi

B. Tác động của gió mùa

D. Tác động của gió Mậu dịch

Câu 17: Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM NƯỚC TA PHAN THEO KHU VỰC KINH TẾ (Đơn vị : %)

5

Nông – Lâm – Ngư nghiệp

Công nghiệp – Xây dựng

Dịch vụ

2015

17,0

33.3

39,7

2019

14,0

34,4

41,6

 

Để trình bày cơ cấu tổng thành phầm nước ta phân theo ngành kinh tế nước ta 5 2015 và 2019, dạng biểu đồ thích thống nhất là:

A. Biểu đồ đường.      B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ miền.         D. Biểu đồ liên kết (cột và đường)

Câu 18. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu thị các nhân vật địa lí phân bố

A. Theo luồng đi lại

B. Phân tán lẻ tẻ

C. Theo những điểm chi tiết

D. Thành từng vùng bự

Câu 19. Nhiệt lượng do Mặt trời đem đến bề mặt Trái đất thay  đổi theo

A. góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời.               B. thời khắc trong 5.

C. địa điểm của mặt trời trên quỹ đạo.                   D. độ dài của đường đi.

Câu 20. Gicửa ải thích tại sao càng xa Biển cả biên độ nhiệt 5 càng tăng?

A. Vì thuộc tính đất liền tăng dần.                                 B. Do góc chiếu của Mặt Trời.

C. Do nhiệt độ trái đất tăng dần.                                D. Biển cả mát lạnh hơn.

Câu 21. “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu ca dao trên đề cập hiện tượng địa lí thiên nhiên nào sau đây?

A. Sự luân phiên ngày đêm B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa

C. Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ                   D. Ngày địa cực và đêm địa cực

Câu 22: Trên trái đất có bao lăm Frông:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23: Ở 300 vĩ Bắc và Nam, còn đó đai khí áp nào:

A. Hạ áp xích đạo

B. Cao áp cận nhiệt

C. Cao áp cận cựa

D. Hạ áp ôn đới

Câu 24: Nếu ở chân sườn đón gió nhiệt độ là 200C, thì ở đỉnh núi với độ cao 1500m, nhiệt độ là bao lăm độ C:

A. 15

B. 13

C. 11

D. 9

Câu 25. Việt Nam nằm trong khu vực nội chí tuyến nhưng mà ko khô hanh như các nước cùng vĩ độ do:

A. Có gió tây ôn đới và gió mậu dịch

B. Giáp biển, có gió mậu dịch

C. ¾ địa hình nước ta là đồi núi

D. Giáp biển, có gió mùa

Câu 26. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến

A. 90OĐ                       B. 90OT                       C. 180O                        D. 0O

Câu 27. Nguồn nhiệt cung ứng nhiệt chủ chốt cho bề mặt Trái Đất là

A. bức xạ Mặt Trời.                                        B. bức xạ Thủy tinh.

C. bức xạ kim tinh.                                         D. bức xạ Hỏa tinh.

Câu 28. Thuộc tính gió phơn ở sườn khuất gió là

A. mát và ẩm               B. hot và ẩm             C. mát và khô              D. hot và khô

Câu 29. Lực nảy sinh từ bên trong Trái Đất gọi là

A. Nội lực                   B. ngoại lực                 C. lực lôi cuốn             D. lực Côriolit

Câu 30: Miền có frông đi qua thường mưa nhiều do

A. dọc các frông có gió mập, đẩy ko khí lên cao gây mưa.

B. frông tiêp xúc với bề mặt đất, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây mưa.

C. dọc các frông là nới chưa nhiều hơi nước nên gây mưa.

D. có sự mâu thuẫn giữa khối khí hot và khối khí lạnh, dẫn tới nhiễu loạn ko khí gây ra mưa.

 

Trên đây là toàn thể nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Gia Định có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Các em có thể tham khảo các tài liệu khác tại đây:

Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022
Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Địa lý 10 5 2021-2022 – Trường THPT Thời Bình có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Hóa học 10 5 2020-2021 Trường THPT Phan Bội Châu

2240

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập HK2 môn Tin 10 5 2019-2020

3938

50 câu trắc nghiệm Tin học 10 học kì 1 5 2019

15964

Gicửa ải toán bằng cách thức thăng bằng electron môn Hóa học 10

6793

Kiểm tra chất lượng 8 tuần tiếng Anh 10 học kì 1

4049

Từ vị và Ngữ pháp tăng lên tiếng Anh 11 học kì 1

9327

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Địa #lý #5 #Trường #THPT #Gia #Định #có #đáp #án


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Địa #lý #5 #Trường #THPT #Gia #Định #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button