Biểu mẫu 01 cv 4530: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông

Biểu mẫu 01 cv 4530: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là biểu mẫu phiếu tự đánh giá giáo viên mới nhất được ban hành theo Công văn 4530/BGDĐT-NGCBQLGD chuẩn giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông. Sau đây là nội dung chi tiết mẫu phiếu tự đánh giá giáo viên mới nhất cùng hướng dẫn cách viết chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

1. Phiếu tự đánh giá của giáo viên theo công văn số 4530

PHÒNG GDÐT ……………..

TRƯỜNG ……………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIỂU MẪU 01.

PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 4530/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 01/10/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Họ và tên giáo viên: ………….

Môn dạy: …………..Chủ nhiệm lớp:

Huyện/TP: ……………………….. Tỉnh: ……………………………………

Hướng dẫn:

Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu cẩn thận với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học, tự đánh giá (đánh dấu x) các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T).

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Kết quả xếp loại

Minh chứng

Đ

K

T

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1. Đạo đức nhà giáo

X

Lập trường tư tưởng chính trị vững vàng

Tiêu chí 2. Phong cách nhà giáo

X

Tác phong làm việc khoa học, nghiêm túc, ứng xũ thân thiên

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

X

Có kiến thức kỹ năng nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu công việc

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

X

Vận dụng được các phương pháp kĩ thuật day học tốt

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

X

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6. Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

X

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7. Tư vấn và hỗ trợ học sinh

X

Am hiểu học sinh, tư vấn chăm sóc hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

X

Xây dựng và phát triển văn hóa ứng xử trong nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

X

Xây dựng và phát triển môi trường dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

X

Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

X

Duy trì liên lạc giữa nhà trường , giáo viên và phụ huynh học sinh

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

X

Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

X

Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

x

Sử dụng tiếng anh ở mức độ đơn giản

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

X

Sử dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1. Nhận xét (ghi rõ):

– Điểm mạnh:

Đạo đức trong sáng, lành mạnh sống dãn dị hòa nhã với đồng nghiệp, gương mẫu với học sinh

– Chuyên môn vững vàng, sử dụng tốt công nghệ thông tin và giảng dạy.

– Thường xuyên áp dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy; Thực hiện tốt nội quy, quy tắc ứng xử của Nhà trường; Vẫn thực hiện tư vấn, hỗ trợ học sinh lồng ghép vào quá trình dạy học

– Những vấn đề cần cải thiện:

Năng lực sử dụng ngoại ngữ.

2. Kế hoạch học tập, bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp trong năm học tiếp theo

– Mục tiêu

+ Hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học …………; Không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học

– Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng (các năng lực cần ưu tiên cải thiện):

+ Học Tiếng anh

– Thời gian: trong năm học …………

– Điều kiện thực hiện:

+ Vào thời gian nghỉ cuối tuần

Tự xếp loại kết quả đánh giá: Tốt

……………………., Ngày … tháng …năm ….

Người tự đánh giá

(ký và ghi rõ họ và tên)

Chú ý:

  • Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí tại tiêu chuẩn 2 đạt mức tốt;
  • Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạttrở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại tiêu chuẩn 2 đạt mức khá trở lên;
  • Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
  • Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).

2. Các bước đánh giá, xếp loại giáo viên mới nhất

Việc đánh giá và xếp loại giáo viên phải khách quan, toàn diện, công bằng và dân chủ, thực hiện theo quy trình nêu tại Điều 10 Quy định ban hành kèm Thông tư 20 nêu trên theo 03 bước:

Bước 1: Giáo viên tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp với các tiêu chí về phẩm chất nhà giáo, phát triển chuyên môn, nghiệp vụ, xây dựng môi trường giáo dục, phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội và sử dụng ngoại ngữ, tin học cũng như áp dụng trong dạy học;

Bước 2: Nhà trường tổ chức lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn với giáo viên được đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;

– Bước 3: Hiệu trưởng thực hiện đánh giá và thông báo kết quả dựa trên cơ sở kết quả tự đánh giá của giáo viên, ý kiến của đồng nghiệp và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của giáo viên đó.

3. Hướng dẫn thực hiện tự đánh giá xếp loại giáo viên

Các mức độ của tiêu chí được nêu cụ thể như sau:

1. Mức Tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có tiêu chuẩn về phát triển chuyên môn, nghiệp vụ đạt mức tốt;

2. Mức Khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức khá trở lên, trong có tiêu chuẩn về phát triển chuyên môn, nghiệp vụ đạt mức khá trở lên;

3. Mức Đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;

4. Mức Chưa Đạt: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).

Xem thêm trong phần Dành cho giáo viên tại mục Tài liệu và Biểu mẫu liên quan:

  • Phiếu tự đánh giá của hiệu trưởng mầm non
  • Bảng lương giáo viên mới nhất 2022

Thông tin thêm về Biểu mẫu 01 cv 4530: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông

Biểu mẫu 01 cv 4530: Phiếu tự đánh giá của giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông là biểu mẫu phiếu tự đánh giá giáo viên mới nhất được ban hành theo Công văn 4530/BGDĐT-NGCBQLGD chuẩn giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông. Sau đây là nội dung chi tiết mẫu phiếu tự đánh giá giáo viên mới nhất cùng hướng dẫn cách viết chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
1. Phiếu tự đánh giá của giáo viên theo công văn số 4530

PHÒNG GDÐT ……………..
TRƯỜNG ……………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIỂU MẪU 01.
PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 4530/BGDĐT-NGCBQLGD ngày 01/10/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Họ và tên giáo viên: ………….
Môn dạy: …………..Chủ nhiệm lớp:
Huyện/TP: ……………………….. Tỉnh: ……………………………………
Hướng dẫn:
Giáo viên nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu cẩn thận với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của giáo viên trong năm học, tự đánh giá (đánh dấu x) các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T).

Tiêu chuẩn/Tiêu chí

Kết quả xếp loại

Minh chứng

Đ

K

T

Tiêu chuẩn 1. Phẩm chất nhà giáo

Tiêu chí 1. Đạo đức nhà giáo

X

Lập trường tư tưởng chính trị vững vàng

Tiêu chí 2. Phong cách nhà giáo

X

Tác phong làm việc khoa học, nghiêm túc, ứng xũ thân thiên

Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ

Tiêu chí 3. Phát triển chuyên môn bản thân

X

Có kiến thức kỹ năng nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu công việc

Tiêu chí 4. Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

X

Vận dụng được các phương pháp kĩ thuật day học tốt

Tiêu chí 5. Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

X

Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 6. Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

X

Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh

Tiêu chí 7. Tư vấn và hỗ trợ học sinh

X

Am hiểu học sinh, tư vấn chăm sóc hỗ trợ học sinh

Tiêu chuẩn 3. Xây dựng môi trường giáo dục

Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường

X

Xây dựng và phát triển văn hóa ứng xử trong nhà trường

Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường

X

Xây dựng và phát triển môi trường dân chủ trong nhà trường

Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

X

Xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường

Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan

X

Duy trì liên lạc giữa nhà trường , giáo viên và phụ huynh học sinh

Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

X

Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh

Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

X

Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh

Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

x

Sử dụng tiếng anh ở mức độ đơn giản

Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

X

Sử dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục

1. Nhận xét (ghi rõ):
– Điểm mạnh:
Đạo đức trong sáng, lành mạnh sống dãn dị hòa nhã với đồng nghiệp, gương mẫu với học sinh
– Chuyên môn vững vàng, sử dụng tốt công nghệ thông tin và giảng dạy.
– Thường xuyên áp dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy; Thực hiện tốt nội quy, quy tắc ứng xử của Nhà trường; Vẫn thực hiện tư vấn, hỗ trợ học sinh lồng ghép vào quá trình dạy học
– Những vấn đề cần cải thiện:
Năng lực sử dụng ngoại ngữ.
2. Kế hoạch học tập, bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp trong năm học tiếp theo
– Mục tiêu
+ Hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học …………; Không ngừng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phương pháp dạy học
– Nội dung đăng ký học tập, bồi dưỡng (các năng lực cần ưu tiên cải thiện):
+ Học Tiếng anh
– Thời gian: trong năm học …………
– Điều kiện thực hiện:
+ Vào thời gian nghỉ cuối tuần
– Tự xếp loại kết quả đánh giá: Tốt
……………………., Ngày … tháng …năm ….

Người tự đánh giá
(ký và ghi rõ họ và tên)

Chú ý:
Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong đó có các tiêu chí tại tiêu chuẩn 2 đạt mức tốt;
Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạttrở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, trong đó các tiêu chí tại tiêu chuẩn 2 đạt mức khá trở lên;
Đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở mức đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
Chưa đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
2. Các bước đánh giá, xếp loại giáo viên mới nhất

Việc đánh giá và xếp loại giáo viên phải khách quan, toàn diện, công bằng và dân chủ, thực hiện theo quy trình nêu tại Điều 10 Quy định ban hành kèm Thông tư 20 nêu trên theo 03 bước:
– Bước 1: Giáo viên tự đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp với các tiêu chí về phẩm chất nhà giáo, phát triển chuyên môn, nghiệp vụ, xây dựng môi trường giáo dục, phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình, xã hội và sử dụng ngoại ngữ, tin học cũng như áp dụng trong dạy học;
– Bước 2: Nhà trường tổ chức lấy ý kiến của đồng nghiệp trong tổ chuyên môn với giáo viên được đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên;
– Bước 3: Hiệu trưởng thực hiện đánh giá và thông báo kết quả dựa trên cơ sở kết quả tự đánh giá của giáo viên, ý kiến của đồng nghiệp và thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của giáo viên đó.
3. Hướng dẫn thực hiện tự đánh giá xếp loại giáo viên
Các mức độ của tiêu chí được nêu cụ thể như sau:
1. Mức Tốt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức khá trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức tốt, trong có tiêu chuẩn về phát triển chuyên môn, nghiệp vụ đạt mức tốt;
2. Mức Khá: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên, tối thiểu 2/3 tiêu chí đạt mức khá trở lên, trong có tiêu chuẩn về phát triển chuyên môn, nghiệp vụ đạt mức khá trở lên;
3. Mức Đạt: Có tất cả các tiêu chí đạt từ mức đạt trở lên;
4. Mức Chưa Đạt: Có tiêu chí được đánh giá chưa đạt (tiêu chí được đánh giá chưa đạt khi không đáp ứng yêu cầu mức đạt của tiêu chí đó).
Xem thêm trong phần Dành cho giáo viên tại mục Tài liệu và Biểu mẫu liên quan:
Phiếu tự đánh giá của hiệu trưởng mầm non
Bảng lương giáo viên mới nhất 2022

#Biểu #mẫu #Phiếu #tự #đánh #giá #của #giáo #viên #cơ #sở #giáo #dục #phổ #thông


  • Tổng hợp: Du Học Mỹ Âu
  • #Biểu #mẫu #Phiếu #tự #đánh #giá #của #giáo #viên #cơ #sở #giáo #dục #phổ #thông

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button