Bài tập câu điều kiện loại 2 cực hay có đáp án

Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu Bài tập câu điều kiện loại 2 rất hay có đáp án do Du Học Mỹ Âu tổng hợp và biên soạn. Tài liệu gồm các dạng bài tập không giống nhau, giúp các em ôn tập lại những kiến ​​thức đã học về câu điều kiện loại 2. Chúng tôi hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong giai đoạn học tập. Thành công trong học tập của bạn!

BÀI TẬP ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 CỰC HOẶC CÓ ĐÁP ÁN

1. Chủ đề

1.1. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1. Nếu tôi có 1 máy đánh chữ, tôi __________ (in) nó cho chính mình.

2. Nếu tôi __________ (biết) địa chỉ của anh đấy, tôi sẽ đưa nó cho bạn.

3. Anh đấy __________ (trông) đẹp hơn nhiều nếu anh đấy cạo râu thường xuyên hơn.

4. Nếu bạn __________ (chơi) với mức chốt thấp hơn, bạn sẽ ko mất nhiều tương tự.

5. Nếu anh đấy làm việc chậm hơn, anh đấy __________ (ko) mắc nhiều lỗi tương tự.

1.2. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1. Nếu anh đấy __________ (lau) kính chắn gió, anh đấy sẽ có thể nhận ra nơi anh đấy đang đi.

2. Nếu bạn đặt xe của bạn xuống sông, bạn __________ (sẽ) có thể thoát ra?

3. Nếu bạn __________ (ko thuộc) công đoàn, bạn chẳng thể tìm được việc làm.

4. Nếu tôi __________ (thắng) 1 giải thưởng mập trong 1 cuộc xổ số, tôi sẽ thôi việc.

5. __________ (làm gì) nếu bạn tìm thấy 1 tên trộm trong nhà của bạn?

6. Tôi có thể cho bạn biết điều này có tức là gì nếu __________ (biết) tiếng Hy Lạp.

7. Nếu mọi người __________ (cho) Ј1, chúng tôi sẽ có đủ.

8. Anh ta có thể tăng cân nếu anh ta __________ (dừng) hút thuốc.

9. Nếu anh đấy biết điều ấy là gian nguy, anh đấy __________ (đã ko tới).

10. Nếu __________ (nhận ra) người nào ấy chết trôi, bạn sẽ làm gì?

1.3. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1. Tôi __________ (phát triển thành) bị tàn phá nếu tôi sắm cho cô đấy mọi thứ nhưng cô đấy đề xuất.

2. Nếu bạn đã ngủ dưới màn chống muỗi, bạn __________ (ko) bị cắn thường xuyên tương tự.

3. Tôi có thể dễ ợt tìm được việc làm nếu __________ (tôi có) bằng cấp.

4. Nếu cô đấy để tóc khác đi, cô đấy có thể trông khá xinh xắn.

5. Nếu chúng ta có nhiều mưa hơn, cây trồng của chúng ta __________ (tăng trưởng) mau lẹ hơn.

1.4. Sử dụng thông tin được hỗ trợ, tạo câu điều kiện với IF

1. Họ nghèo, vì thế họ chẳng thể giúp chúng ta.

→ Nếu ​​họ …………………………

2. Không làm bài tập về nhà. Anh ta luôn bị trừng trị.

→ Nếu ​​anh đấy …

3. Anh đấy ko có đủ thời kì. Anh đấy chẳng thể giúp tôi.

→ Nếu ​​anh đấy …

4. Cô đấy ko số đông dục, vì thế cô đấy bị thừa cân.

→ Nếu ​​cô đấy ………………………. …

5. Không có xe đạp nên anh đấy luôn đi học muộn.

→ Anh đấy sẽ ko …………………………….

1.5. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1. Toàn bộ máy sẽ vỡ nếu __________ (tháo) con vít ấy

2. Tôi __________ (giữ) 1 con ngựa nếu tôi có thể sắm được. ‘

3. Tôi sẽ tới gặp anh đấy thường xuyên hơn nếu anh đấy __________ (sống) trên 1 tuyến xe bus.

4. Nếu họ __________ (cấm) bán rượu tại các cuộc chiến bóng đá, thì có thể ít bạo lực hơn.

5. Tôi __________ (đề xuất) hỗ trợ nếu tôi nghĩ rằng tôi sẽ có lợi.

1.6. Sử dụng thông tin được hỗ trợ, tạo câu điều kiện với IF

1. Tôi kém tiếng Anh, vì thế tôi chẳng thể làm bài tập về nhà.

Tôi có thể …

2. Anh đấy ko luyện nói tiếng Pháp, vì thế anh đấy ko nói nó lưu loát.

→ Nếu ​​anh đấy ………………………….. …….

3. Cuộc họp có thể bị hủy bỏ vì tuyết rơi dày.

→ Nếu ​​… …… ……………………………

4. Chúng tôi sẽ ko đi rằng trời sẽ mưa.

→ Nếu ​​…………………………..

5. John mạnh khỏe vì anh đấy ăn nhiều khoai tây rán.

→ Nếu ​​John …

1.7. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1) Nếu bạn __________ (giúp) bà của bạn, tôi __________ (tiến hành) việc sắm hàng.

2) Andrew__________ (nước) hoa nếu anh đấy ___ (ở lại) ở nhà.

3) Nếu cô đấy __________ (có) thêm 5 bảng Anh, cô đấy __________ (sắm) cho mình chiếc áo cánh này.

4) Nếu họ __________ (đề xuất cho tôi) công tác, tôi __________ (nhận) nó.

5) Bạn ________ (có) kỳ nghỉ hè từ tháng 6 tới tháng 8 nếu ________ (sống) ở Mỹ.

1.8. Viết lại các câu sau theo chỉ dẫn

1. Nếu Đức có thể đánh bại Romania, họ sẽ đương đầu với Ý trong trận chung kết (sử dụng WERE khó chịu)

………………………………………………………

2. Nếu cô đấy giàu cô đấy sẽ sắm 1 vi la. (sử dụng đảo ngược WERE)

………………………………………………………

3. Nếu tôi trúng giải mập trong 1 cuộc xổ số, tôi sẽ xây 1 trường học cho người nghèo

→ Trừ lúc ……………………………………………………….

4. Nếu ko có mưa, họ đã chẳng thể có những sản vật tốt tương tự. (nếu)

………………………………………………………

5. Nếu tôi ko xin lỗi, tôi đã ko ở đây. (nếu ko thì)

………………………………………………………

6. Nếu ko nhờ bề ngoài, đây sẽ là 1 căn phòng đẹp. (Thế còn)

………………………………………………………

1.9. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1. Chúng tôi __________ (bán) chiếc xe đạp với giá 20 euro nếu Ron__________ (tu sửa) nó.

2. Nếu __________ (sử dụng) bút chì, thì __________ (hãy) vẽ xuất sắc.

3. Trẻ em __________ (được) hạnh phúc nếu anh đấy __________ (dạy) tiếng Anh.

4. Nếu Peter__________ (tới thăm) chúng tôi, chúng tôi__________ (đi) tối nay.

5. Họ ___________ (tới) 1 lần nữa nếu anh ta __________ (dự kiến) ở lại lần thứ 2.

1.10. Đặt các động từ trong ngoắc đơn vào đúng thời khắc

1. Bạn ko nên uống loại rượu ấy nếu __________ (là) bạn.

2. Nhiều khách du hý hơn sẽ tới nơi này nếu anh đấy __________ (có) khí hậu tốt hơn.

3. Nếu tôi bị đưa vào tù, bạn có __________ (thăm tôi) ko?

4. Nếu người nào ấy __________ (đưa cho bạn) 1 chiếc trực thăng, bạn sẽ làm gì với nó?

5. Tôi __________ (sắm) cổ phần của doanh nghiệp ấy nếu tôi có tiền.

2. Câu giải đáp

2.1.

1. Nếu tôi có 1 chiếc máy đánh chữ, tôi sẽ tự mình đánh máy.

2. Nếu tôi biết địa chỉ của anh đấy, tôi sẽ đưa nó cho bạn.

3. Anh đấy trông đẹp hơn nhiều nếu anh đấy cạo râu thường xuyên hơn.

4. Nếu bạn chơi với số tiền đặt cược thấp hơn, bạn sẽ ko thua nhiều tương tự.

5. Nếu anh đấy làm việc chậm hơn, anh đấy đã ko mắc nhiều sai trái tương tự.

2.2.

1. Nếu anh ta lau kính chắn gió, anh ta sẽ có thể nhận ra nơi anh ta đang đi.

2. Nếu bạn cho xe của bạn xuống sông, bạn có thể thoát ra được ko?

3. Nếu bạn ko thuộc công đoàn, bạn chẳng thể tìm được việc làm.

4. Nếu tôi trúng giải thưởng mập trong 1 cuộc xổ số, tôi sẽ bỏ việc.

5. Bạn sẽ làm gì nếu phát hiện có kẻ trộm vào nhà mình?

6. Tôi có thể cho bạn biết điều ấy có tức là gì nếu tôi biết tiếng Hy Lạp.

7. Nếu mọi người cho Ј1, chúng tôi sẽ có đủ.

8. Bạn có thể tăng cân nếu bỏ thuốc lá.

9. Nếu anh đấy biết là gian nguy, anh đấy sẽ ko tới

10. Nếu bạn nhận ra người nào ấy bị chết trôi, bạn sẽ làm gì?

2.3.

1. Tôi sẽ bị hủy hoại nếu tôi sắm cho cô đấy tất cả những gì cô đấy muốn.

2. Nếu bạn đã ngủ dưới màn chống muỗi, bạn sẽ ko bị cắn thường xuyên tương tự.

3. Tôi có thể dễ ợt tìm được việc làm nếu tôi có bằng cấp.

4. Nếu cô đấy đã làm tóc khác đi, nó có thể trông khá đẹp.

5. Nếu chúng ta có nhiều mưa hơn, mùa màng của chúng ta sẽ tăng trưởng mau lẹ hơn.

2.4.

1. Nếu họ ko nghèo, họ có thể giúp chúng tôi.

2. Nếu anh đấy đã làm bài tập về nhà của mình, anh đấy sẽ ko bị phạt.

3. Nếu anh đấy có đủ thời kì, anh đấy có thể giúp tôi.

4. Nếu anh đấy tập 1 số bài tập, anh đấy sẽ ko bị thừa cân.

5. Sẽ ko tới lớp muộn nếu anh đấy có 1 chiếc xe đạp.

2.5.

1. Toàn bộ chiếc xe sẽ vỡ nát nếu bạn tháo chiếc vít ấy ra

2. Tôi sẽ giữ 1 con ngựa nếu tôi có đủ bản lĩnh. ‘

3. Tôi sẽ tới gặp anh đấy thường xuyên hơn nếu anh đấy sống trên đường xe bus.

4. Nếu họ cấm bán rượu tại các cuộc chiến bóng đá, thì có thể sẽ ít bạo lực hơn.

5. Tôi sẽ đề xuất hỗ trợ nếu tôi nghĩ rằng tôi sẽ có ích.

2.6.

1. Tôi có thể làm bài tập về nhà nếu tôi ko tệ / giỏi tiếng Anh.

2. Nếu anh đấy tập nói tiếng Pháp, anh đấy sẽ nói nó lưu loát.

3. Nếu ko có tuyết rơi chi chít, cuộc họp chẳng thể bị hủy bỏ.

4. Nếu trời ko mưa, chúng tôi sẽ đi.

5. Nếu John ko ăn nhiều khoai tây rán tương tự, anh đấy đã ko bị to phì.

2.7.

1. Nếu bạn giúp bà của bạn, tôi sẽ đi sắm sửa.

2. Andrew sẽ tưới hoa nếu anh đấy ở nhà.

3. Nếu anh đấy có thêm 5 bảng Anh, anh đấy sẽ tự sắm chiếc áo phông này.

4. Nếu tôi được mời làm việc, tôi sẽ nhận nó.

5. Bạn sẽ có kỳ nghỉ hè từ tháng 6 tới tháng 8 nếu bạn sống ở Mỹ.

2.8.

1. Nếu Đức có thể đánh bại Romania, họ sẽ đối đầu với Ý trong trận chung kết.

2. Nếu cô đấy giàu, cô đấy sẽ sắm 1 ngôi nhà tranh.

3. Nếu tôi ko trúng giải mập trong 1 cuộc xổ số, tôi sẽ ko xây trường học cho người nghèo.

4. Nếu ko có mưa, họ đã chẳng thể sản xuất tốt tương tự.

5. Tôi xin lỗi; nếu ko, tôi sẽ ko ở ấy.

6. Nhưng về cái nhìn, đây sẽ là 1 căn phòng đẹp.

2.9.

1. Chúng tôi sẽ bán chiếc xe đạp với giá 20 euro nếu Ron sửa nó.

2. Nếu bạn sử dụng bút chì, bức vẽ sẽ rất xuất sắc.

3. Bọn trẻ sẽ rất vui nếu anh đấy dạy chúng tiếng Anh.

4. Nếu Peter tới thăm chúng tôi, chúng tôi sẽ đi chơi tối nay.

5. Họ sẽ tới lần nữa nếu anh đấy có kế hoạch ở lại lần thứ 2.

2.10.

1. Tôi ko nên uống loại rượu ấy ở địa điểm của bạn.

2. Nhiều khách du hý sẽ tới nơi này nếu có khí hậu tốt hơn.

3. Nếu tôi bị đi tù, bạn có tới thăm tôi ko?

4. Nếu người nào ấy đưa cho bạn 1 chiếc trực thăng, bạn sẽ làm gì với nó?

5. Tôi sẽ sắm cổ phần của doanh nghiệp ấy nếu tôi có tiền.

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Bài tập câu điều kiện loại 2 rất hay có đáp án. Để xem tài liệu tham khảo có ích nhất các em có thể chọn cách xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các bạn ân cần có thể tham khảo các tài liệu cùng phân mục:

  • 120 câu hỏi trắc nghiệm về định thức tiếng Anh có đáp án
  • Bài tập câu điều kiện loại 1 rất hay có đáp án

Thành công trong học tập của bạn!

.


Thông tin thêm về Bài tập câu điều kiện loại 2 cực hay có đáp án

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Bài tập câu điều kiện loại 2 cực hay có đáp án do Du Học Mỹ Âu tổng hợp và biên soạn. Tài liệu bao gồm các dạng bài tập không giống nhau, giúp các em ôn lại tri thức đã học về câu điều kiện loại 2. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong giai đoạn học tập. Chúc các em học tập tốt!
BÀI TẬP CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 CỰC HAY CÓ ĐÁP ÁN

1. Đề bài

1.1. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1. If I had a typewriter, I __________ (type) it myself.

2. If I __________ (know) his address, I’d give it béo you.

3 .He __________ (look) a lot better if he shaved more often.

4. If you __________ (play) for lower stake,s you wouldn’t lose so much.

5. If he worked more slowly, he __________ (not make) so many mistakes.

1.2. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1. If he __________ (clean) his windscreen, he’d be able béo see where he was going.

2. If you drove your car into the river, you __________ (be) able béo get out?

3. If you __________ (not belong) béo a union, you couldn’t get a job.

4. If I __________ (win) a big prize in a lottery, I’d give up my job.

5. What you __________ (do) if you found a burglar in your house?

6. I could tell you what this means if I __________ (know) Greek.

7. If everybody __________ (give) Ј1, we would have enough.

8. He might get fat if he __________ (stop) smoking.

9. If he knew that it was dangerous, he __________ (not come).

10. If you__________ (see) someone drowning, what would you do?

1.3. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1. I __________ (be) ruined if I bought her everything she asked for.

2. If you slept under a mosquito net, you __________ (not be) bitten so often.

3. I could get a job easily if I __________ (have) a degree.

4. If she__________ (do) her hair differently, she might look quite nice.

5. If we had more rain, our crops __________ (grow) faster.

1.4. Using the given information, make conditional sentences with IF

1. They are poor, so they can’t help us.

→ If they ………………………………………….

2. He doesn’t do his homework. He is always punished.

→ If he ………………………………………….

3. He doesn’t have enough time. He can’t help me.

→ If he ………………………………………

4. She doesn’t take any exercise, so she is overweight.

→ If she ……………………………………………

5. He doesn’t have a bicycle, so he always goes béo class late.

→ He wouldn’t ………………………………………..

1.5. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1. The whole machine would fall béo pieces if you __________ (remove) that screw

2. I __________ (keep) a horse if I could afford it. ‘

3. I’d go and see him more often if he __________ (live) on a bus route.

4. If they __________ (ban) the sale of alcohol at football matches there might be less violence.

5. I __________ (offer) béo help if I thought I’d be any use.

1.6. Using the given information, make conditional sentences with IF

1. I am bad at English, so I can’t do homework.

→ I could ……………………………….

2. He doesn’t practise speaking French, so he doesn’t speak it fluently.

→ If he ……………………………………………………….

3. The meeting can be cancelled because it snows heavily.

→ If it …………………………………………

4. We don’t go because it will rain.

→ If it ……………………….

5. John is fat because he eats so many chips.

→ If John …………………………….

1.7. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1) If you__________ (help) your grandma, I__________ (do) the shopping.

2) Andrew__________ (water) the flowers if he__________ (stay) at home.

3) If she__________ (have) 5 pounds more, she__________ (buy) herself this T-shirt.

4) If they__________ (offer) me the job, I__________ (take) it.

5) You_______ (have) summer holidays from June till August if you________ (live) in the USA.

1.8. Rewrite the following sentences as directed

1. If Germany were béo beat Romania, they would face Italy in the final.(using inversion with WERE)

……………………………………………………………………………………

2. If she were rich, she would buy a villa. (using inversion with WERE)

……………………………………………………………………………………

3. If I won a big prize in a lottery, I would build a school for the poor

→ Unless………………………………………………………………………

4. Without the rain, they could not have such good crop. (if)

……………………………………………………………………………………

5. If I didn’t say sorry, I wouldn’t be here. (otherwise)

……………………………………………………………………………………

6. If it weren’t for the view, this would be a lovely room. (But for)

……………………………………………………………………………………

1.9. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1. We__________ (sell) the bike for 20 Euros if Ron__________ (repair) it.

2. If you__________ (use) a pencil, the drawing__________ (be) perfect.

3. The children__________ (be) happy if he__________ (teach) them English.

4. If Peter__________ ( visit) us, we__________(go) out tonight.

5. They__________ (come) again if he __________ (plan) a second stay.

1.10. Put the verbs in the brackets in the correct tense

1. I shouldn’t drink that wine if I __________ (be) you.

2. More tourists would come béo this country if it __________ (have) a better climate.

3. If I were sent béo prison, you __________ (visit) me?

4. If someone __________ (give) you a helicopter, what would you do with it?

5. I __________ (buy) shares in that company if I had some money.

2. Đáp án

2.1.

1. If I had a typewriter, I would type it myself.

2. If I knew his address, I’d give it béo you.

3. He looked a lot better if he shaved more often.

4. If you played for lower stakes, you wouldn’t lose so much.

5. If he worked more slowly, he wouldn’t make so many mistakes.

2.2.

1. If he cleaned his windscreen, he’d be able béo see where he was going.

2. If you drove your car into, the river would you be able béo get out?

3. If you didn’t belong béo a union, you couldn’t get a job.

4. If I won a big prize in a lottery, I’d give up my job.

5. What would you do if you found a burglar in your house?

6. I could tell you what this means if I knew Greek.

7. If everybody gave Ј1, we would have enough.

8. He might get fat if he stopped smoking.

9. If he knew that it was dangerous, he wouldn’t come

10. If you saw someone drowning, what would you do?

2.3.

1. I would be ruined if I bought her everything she asked for.

2. If you slept under a mosquito net, you wouldn’t be bitten so often.

3. I could get a job easily if I had a degree.

4. If she did her hair differently, she might look quite nice.

5. If we had more rain, our crops would grow faster.

2.4.

1. If they weren’t poor, they could help us.

2. If he did his homework, he wouldn’t be punished.

3. If he had enough time, he could help me.

4. If she took some exercise, she wouldn’t be overweight.

5. He wouldn’t go béo class late if he had a bicycle.

2.5.

1. The whole machine would fall béo pieces if you removed that screw

2. I would keep a horse if I could afford it. ‘

3. I’d go and see him more often if he lived on a bus route.

4. If they banned the sale of alcohol at football matches, there might be less violence.

5. I would offer béo help if I thought I’d be any use.

2.6.

1. I could do homework if I weren’t bad/ were good at English.

2. If he practised speaking French, he would speak it fluently.

3. If it didn’t snow heavily, the meeting couldn’t be cancelled.

4. If it didn’t rain, we would go.

5. If John didn’t eat so many chips, he wouldn’t be fat.

2.7.

1. If you helped your grandma, I would do the shopping.

2. Andrew would water the flowers if he stayed at home.

3. If she had 5 pounds more, she would buy herself this T-shirt.

4. If they offered me the job, I would take it.

5. You would have summer holidays from June till August if you lived in the USA.

2.8.

1. Were Germany béo beat Romania, they would face Italy in the final.

2. Were she rich, she would buy a villa.

3. Unless I won a big prize in a lottery, I wouldn’t build a school for the poor.

4. If it weren’t for rain, they couldn’t have such good crop.

5. I say sorry; otherwise, I wouldn’t be there.

6. But for the view, this would be a lovely room.

2.9.

1. We would sell the bike for 20 Euros if Ron repaired it.

2. If you used a pencil, the drawing would be perfect.

3. The children would be happy if he taught them English.

4. If Peter visited us, we would go out tonight.

5. They would come again if he planned a second stay.

2.10.

1. I shouldn’t drink that wine if I were you.

2. More tourists would come béo this country if it had a better climate.

3. If I were sent béo prison, would you visit me?

4. If someone gave you a helicopter, what would you do with it?

5. I would buy shares in that company if I had some money.

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Bài tập câu điều kiện loại 2 cực hay có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

120 câu trắc nghiệm về từ hạn định trong Tiếng Anh có đáp án
Bài tập câu điều kiện loại 1 cực hay có đáp án

Chúc các em học tập tốt!

120 câu trắc nghiệm về từ hạn định trong Tiếng Anh có đáp án

281

Cấu trúc In order béo và So as béo trong Tiếng Anh

329

Lý thuyết và bài tập phân biệt Too và Enough

1443

1 số Phrasal verb thông dụng trong Tiếng Anh

189

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bài #tập #câu #điều #kiện #loại #cực #hay #có #đáp #án


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bài #tập #câu #điều #kiện #loại #cực #hay #có #đáp #án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button