Bộ đề thi HK1 môn Toán 2 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Trần Hưng Đạo

Muốn điều chỉnh »’ko muốn?’C Nhieu nguoi co nhieu nguoi tren the gioi va co nhieu dieu.i liá »‡ u Ba »» ™ ‘á »HS1 tháºp 2’ áp án ‘imip án thi 5 2021-2022. Xin chào vá »Tôi giúp bạn” khái quát “đầu túi.

HAI TỪ QUA QUA A O

»1 €

”N: TỔNG N 2 KNTT

CHÚC MỪNG NĂM MỚI C: 2021 – 2022

MỘTChâu Á »€ Sa» 1

CÂU 1: (0,5 ‘iÃªì ‰ m) Khoanh tròn ‘ƒ’.

Sá »’lá» Nuốt trong dà £ ys »’: 66; 67; 68; 69 la sa »’.

A. 68

B. 67

C. 69

D. 66.

CÂU 2: (0,5 ‘iÃªì ‰ m) Khoanh tròn ‘ƒ’.

GIÁ BÁN

A. 9 giải thưởng »

B. 4 giá »chi tiêu

C. 3 giá »chi tiêu

D. 9 giải thưởng hàng chục.

CÂU 3: (0,5 ‘iÃªì ‰ m) Khoanh tròn ‘ƒ’.

Tổng trị giá của 35 và 55 € là €:

A. 59

B. 90

C. 11

D.100.

CÂU 4: (0,5 ‘iÃªì ‰ m) Ä iá »n duº ¥ u (>, <, =) và o chá» - lửa.

50 – 5 + 36

45 + 24 â € ¦ 24 + 45

CÂU 5: (2 Ä’iÃªì ‰ m) Ä · t tỉnh rá »“ i tỉnh.

28 + 35

…………………………..

…………………………..

…………………………..

43 + 48

…………………………..

…………………………..

…………………………..

63 – 28

…………………………..

…………………………..

…………………………..

91 – 43

…………………………..

…………………………..

…………………………..

CÂU 6: (1 Ä’iÃªì ‰ m) Tỉnh

19 kg + 25 kg = ……….

63 kg – 35 kg = ………….

Vargu 7: (1 ‘iá »ƒm) Tôi phải thật tỉnh ngủ vì tôi chưa bao giờ có thời kì vui vẻ.

CÂU 8: (2 Ä’iÃªì ‰ m) Nam có 38 viên bi. Có 34 viên bi. Hỏi tôi phải trả bao lăm viên bi?

Vargu 9: (1 Ä’iÃªì ‰ m)

Hình ảnh được hiển thị trên máy tính hình ảnh »© miền tây

CÂU 10: (1 ‘iÃªì ‰ m)

Tìm “câu cá” cho “câu cá” cho “câu cá” cho “1 chiếc lá” cho “nuốt lần 2” ¯ bán »’giá» giống nhau?

P NỮ

Dãy 1-> 3: trang »—i ‘0ng 0,5 Ä’iá» ƒm.

1

Cửu 2

HIỆN TẠI 3

1 cách dễ ợt

TIẾT KIỆM

CÂU 4: (0,5 ‘iÃªì ‰ m)

50> 5 + 36

45 + 24 = 24 + 45

Chương 5: (2 Ä m)

0,5 Ēi êm.

CÂU 6: Tìmx: (1 ‘iá ») m)

19 kg + 25 kg = 44 kg

63 kg – 35 kg = 28 kg

Vargu 7: (1 ‘iá »ƒm)

Tôi xin lôi.

Vargu 8: (2 ‘iá ») m)

Nam và nữ: (0,75 Ä ‘)

38 + 34 = 72 (vi) n) (0,75Ä ‘)

aì p sôì: 72 viên bi (0,5Ä ‘)

Vargu 9: (1 ‘iá »ƒm)

– 3 hình ảnh »© gec. (0,5 Ä ‘)

Vargu 10: (1 ‘iá ») m)

“Kiếm” trong “lá” bằng 90.

Giá bằng 11.

2 90 – 11 = 79

sáp »’: 79

»€ Sa» 2

I. BẢO MẬT »MẸ

Khoanh vào chữ như sau:

Phần 1. 80 lần:

A. 70

B. 81

C. 79

D. 82

VĂN HÓA 2. Sá »’ga» «m 5 cha» ¥ 2 Ä’Æ¡n vá »‹ lÃ:

A. 502

B. 552

C. 25

D. 52

Mục 3. Sá »’tìm mÆ ° Æ¡i tÆ ° vit lÃ:

A. 48

B. 804

C. 84

D. 448

Phần 4. : 8 + 5 â € ¦.15

A.>

B.

C. =

D. Các loại dầu khác

VĂN HÓA 5. Lan ka 7 gota, Mai ka 8 gota. Dy £ shesin ca³ â € ¦. kei keo?

A. 14 kikẹo

B. 13 kikẹo

C. 15 không

D. 15 cui kẹo

Mục 6..

a) Hàng chục »• cá» § 31 và 8 lần:

A. 38

B. 37

C. 23

D. 39

b) Nơi ở »Cá» 48a 48 vs 23Ã:

A. 24

B. 46

. 25

D. 20

VĂN HÓA 7.

a) Hiệu số giữa 2 lá bài không giống nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

b):

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

II. Hàng chục »° LUN

HIQ i 1. ¡¡¡¡¡¡¡¡¡¡

a) 31 + 7

b) 78 – 50

HIQ i 2. Lá »2A có 35 lần sinh, lá» 2B nhiều hơn lá »2A 1 lần». Chi phí sinh con 5 2B là bao lăm?

HIQ i 3. Mục lục:

a) Xẻn lẻn â € ¦â € ¦ ..

b) â €. € ¦ … hình tam giác.

P NỮ

HIỆN 1:

VĂN HÓA 2: 1 cách dễ ợt

Kỳ 3:

Chương 4: TIẾT KIỆM

Chương 5:

Chương 6:

bạn có biết

b, C

Chương 7:

AC

b, ÁNH SÁNG

II. Hàng chục »° LUN

1

a, 31 + 7 = 38

b, 78 – 50 = 28

HIQ i 2.

Tóm tắt:

Tuổi 2 A: 35 có

2B hơn 2A 3 hơn 3 tuổi

2B? ha »sinh

MOFIMI: tôi:

Lá »› 2B c »sa» ‘ha »c sinh:

35 + 3 = 38 (haha)

sa »’: 38 ha» c sinh

MOFIMI 3. Hình gốc:

a) Hình ảnh cũ 1 ». mắc cỡ.

b) 5 hình tam giác.

MỘTChâu Á »€ Sa» 3

A. Phán quyết tranh chấp: Khoanh tròn o

HIỆN 1: :

A. 10

B. 90

C. 99

D. 100

VĂN HÓA 2: 69 lần:

A. 60

B. 68

C. 70

D. 80

Kỳ 3: 8, khi 24 ,:

A. 16

B. 33

C. 32

D. 18

Chương 4: 28 + 72 20 € “20 = â € ¦ Tổng £ cá» Phương trình:

A. 60

B. 100

C. 70

D. 80

Chương 5: Chuông “7 giải thưởng” vang lên. 1 bộ lọc để bán với giá 8 An ». Bạn muốn dành bao lăm phút?

A. 10

B. 30

C. 40

D. 60

Chương 6: 1 ngày y ó …. giá ». Sá »’iá» n và o chá »- fire:

A. 12

B. 24

C. 14

D. 15

Chương 7: Hình ảnh của ‘Ã ¢ yi a máy ảnh »© ac?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Chương 8: Tổng cộng có 45 viên xúc xắc. Trước đây tôi có bao lăm kg?

A. 63 cà y.

B. 27 cà ¢ y

C. 62 cà ¢ y

D. 28 cy

B. Phán đoán »± lập luận:

CÂU 1: ĺ · t tỉnh rá »“ i tỉnh:

29 + 27 59 + 31 70 – 35 81 – 37

Chương 2: Tìmx

1. x – 28 = 44 b. 100 â € “x = 36

Kỳ 3: ‘Ì’Æ ° Æ¡Â ‰ a’ Æ ° Æ¡Â £ Â 57 c 57 ki â € “l´-gam gaÌ £ o. Chi co nhieu hon 18 kg. Giá bao lăm kg?

Chương 4: ‘Æ¡ »‹ thì hiá »‡ u dy s»’ kur Ēó baº ± ng sa?

Chương 5: Bạn sẽ có thể làm việc với nhiều người. »” ± 18.

P NỮ

I. Câu có tội »‡ m (4 Ä’iá» ƒm)

6 “‘

Trước tiên

2

3

4

5

6

7

số 8

‘.Ng

TIẾT KIỆM

1 cách dễ ợt

1 cách dễ ợt

TIẾT KIỆM

1 cách dễ ợt

hoặc

iá »ƒm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II. Fol »± luáºn (6 Ä’iá» ƒm)

1: 2 ‘iá »(m (‘ i ” ” ă ‘)’ của mẹ

Cửu 2: 1 ‘iá »ƒm, trang» —i họ’ 0ng 0,5 ‘iá »ƒm

1. x – 28 = 44

x = 44 + 28

x = 72

b. 100 â € “x = 36

x = 100 – 36

x = 64

Kỳ 3: 2 ‘iá »ƒm

MOFIMI £ £ i

Giá bán “

57 + 18 = 75 (kg) (1Ä ‘)

sáp »’: 75 kg (0,5Ä’)

Chọn lọc 4: 0.5Ä’iá »ƒm

Giai đoạn:

‘Æ¡’ Æ¡ ‘Æ¡’ Æ¡ ” Çmimiº £ m Ä’i 9 Ä’Æ¡ vá »‹. Slacks:

74 – 9 = 65

thuốc nhuộm »’: 65

Chương 5: 0,5 ‘iá »ƒm

Giai đoạn:

Trong vòng tròn: 18 = 9 + 9

Giá y chang giá 2 ly, giá y chang, giá y chang, giá y chang, giá y chang, giá y chang, giá y chang, giá y chang, giá của 2 ly.

Kiếm tìm »’kết quả kiếm tìm:

99 – 35 = 64

dyll »’: 64

Trong nội dung ‘à ¢ y lÃsā »™ i Ba »» ™ ‘á »HS1 tháºp 2’ áp án ‘imip án thi 5 2021-2022. .

Mong các em học trò sẽ giúp được các em, các em học trò sẽ có thành tựu cao trong lớp học.

Chúc các bạn may mắn!

.


Thông tin thêm về Bộ đề thi HK1 môn Toán 2 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Trần HÆ°ng Đạo

Với mong muốn cung cấp cho các em học sinh có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Du Học Mỹ Âu đã sÆ°u tầm và tổng hợp tài liệu Bộ đề thi HK1 môn Toán 2 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Trần HÆ°ng Đạo. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.

TRƯỜNG TH TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN 2 KNTT

NĂM HỌC : 2021 – 2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.

A. 68

B. 67

C. 69

D. 66.

Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

21 giờ còn được gọi là …………

A. 9 giờ sáng

B. 4 giờ chiều

C. 3 giờ chiều

D. 9 giờ tối.

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Tổng của 35 và 55 là:

A. 59

B. 90

C. 11

D.100.

Câu 4: (0,5 điểm) Äiền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.

50 … 5 + 36

45 + 24 … 24 + 45

Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

28 + 35

……………………….

……………………….

……………………….

43 + 48

……………………….

……………………….

……………………….

63 – 28

……………………….

……………………….

……………………….

91 – 43

……………………….

……………………….

……………………….

Câu 6: (1 điểm) Tính

19 kg + 25 kg =………………………

63 kg – 35 kg = ……………………….

Câu 7: (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng.

Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?

Câu 9: (1 điểm)

Hình bên dưới đây có mấy hình tứ giác

Câu 10: (1 điểm)

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?

ĐÁP ÁN

Câu 1- > 3: mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Câu 1

Câu 2

Câu 3

C

D

B

Câu 4: (0,5 điểm)

50 > 5 + 36

45 + 24 = 24 + 45

Câu 5: ÄÄƒÌ£t tính rồi tính (2 điểm)

Mỗi phép tính 0,5 điểm.

Câu 6: Tìm x: (1 điểm)

19 kg + 25 kg = 44 kg

63 kg – 35 kg = 28 kg

Câu 7: (1 điểm)

Nối mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.

Câu 8: (2 điểm)

Nam và Rô-bốt có tất cả số viên bi là: (0,75đ)

38 + 34 = 72 (viên) (0,75đ)

Đáp số: 72 viên bi (0,5đ)

Câu 9: (1 điểm)

– Có 3 hình tứ giác. (0,5đ)

Câu 10: (1 điểm)

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90.

Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 11.

Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79

Đáp số: 79

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Số liền trước của số 80 là:

A. 70

B. 81

C. 79

D. 82

Câu 2. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

A. 502

B. 552

C. 25

D. 52

Câu 3. Số tám mươi tư viết là:

A. 48

B. 804

C. 84

D. 448

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

A. >

B. <

C. =

D. Dấu khác

Câu 5. Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả 2 bạn có …. cái kẹo?

A. 14 cái kẹo

B. 13 cái kẹo

C. 15 kẹo

D. 15 cái kẹo

Câu 6. .

a) Tổng của 31 và 8 là:

A. 38

B. 37

C. 23

D. 39

b) Hiệu của 48 và 23 là:

A. 24

B. 46

C. 25

D. 20

Câu 7. 

a) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

b) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a) 31 + 7

b) 78 – 50

Bài 2. Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

Bài 3. Hình bên có:

a) Có …….. hình chữ nhật.

b) Có ………hình tam giác.

ĐÁP ÁN

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: C

Câu 6:

a, D

b, C

Câu 7:

a, C

b, D

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

a, 31 + 7 = 38

b, 78 – 50 = 28

Bài 2.

Tóm tắt:

2A có: 35 học sinh

2B có nhiều hơn 2A 3 học sinh

2B ? học sinh

Bài giải:

Lớp 2B có số học sinh là:

35 + 3 = 38 (học sinh)

Đáp số: 38 học sinh

Bài 3. Hình bên có:

a) Có 1 hình chữ nhật.

b) Có 5 hình tam giác.

 

ĐỀ SỐ 3

A. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 10

B. 90

C. 99

D. 100

Câu 2: Số liền trước của 69 là:

A. 60

B. 68

C. 70

D. 80

Câu 3: Hiệu là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:

A. 16

B. 33

C. 32

D. 18

Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là:

A. 60

B. 100

C. 70

D. 80

Câu 5: Chuông reo vào học lúc 7 giờ. Bạn An đến trường lúc 8 giờ. Vậy An đi học muộn bao nhiêu phút?

A. 10

B. 30

C. 40

D. 60

Câu 6: 1 ngày có…. giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 12

B. 24

C. 14

D. 15

Câu 7: Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8: Trong vườn có 45 cây ổi, số cây ổi ít hÆ¡n số cây na là 18 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây na?

A. 63 cây.

B. 27 cây

C. 62 cây

D. 28 cây

B. Phần tự luận:

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

29 + 27                                   59 + 31                      70 – 35                            81 – 37

Câu 2: Tìm x

a. x – 28 = 44                                                                       b. 100 – x = 36

Câu 3: Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 ki –lô-gam gaÌ£o. Buổi chiều bán được nhiều hÆ¡n buổi sáng 18 ki-lô-gam gaÌ£o. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gaÌ£o?

Câu 4: Hiệu 2 số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu 2 số lúc đó bằng bao nhiêu?

Câu 5: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có 2 chữ số giống nhau mà tổng 2 chữ số đó bằng 18.

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu số

1

2

3

4

5

6

7

8

Ý đúng

C

B

C

D

D

B

D

A

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: 2 điểm (Mỗi phần đặt tính và tính đúng 0,5đ)

Câu 2: 1 điểm, mỗi phần đúng 0,5 điểm

a. x – 28 = 44

x = 44 + 28

x = 72

b. 100 – x = 36

x = 100 – 36

x = 64

Câu 3: 2 điểm

Bài giải

Buổi chiều bán được số kg gạo là: (0,5đ)

57 + 18 = 75(kg) (1đ)

Đáp số: 75kg (0,5đ)

Câu 4: 0,5điểm

Bài giải:

Nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu 2 số đó giảm đi 9 đơn vị. Vậy hiệu mới là:

74 – 9 = 65

Đáp số: 65

Câu 5: 0,5 điểm

Bài giải:

Ta có: 18 = 9 + 9

Số có 2 chữ số giống nhau mà tổng 2 chữ số đó bằng 18 là 99

Số cần tìm là:

99 – 35 = 64

Đáp số: 64

Trên đây là nội dung Bộ đề thi HK1 môn Toán 2 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Trần HÆ°ng Đạo. Äá»ƒ xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ đề thi HK1 môn Toán 1 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Nguyễn Nghiêm

197

Bộ 3 đề thi HK1 môn Toán 1 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Điện An

220

Bộ đề thi HK1 môn Toán 1 KNTT có đáp án năm 2021-2022 Trường TH Ba Nam

321

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 5 năm 2021-2022

562

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 4 năm 2021-2022

548

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 3 năm 2021-2022

716

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #ToÃn #KNTT #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #Tráºn #HÆng #Äáºo


  • Du Học Mỹ Âu
  • #Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #ToÃn #KNTT #có #ÄÃp #Ãn #nÄm #TrÆáng #Tráºn #HÆng #Äáºo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button